Nickname - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈnɪk.ˌneɪm/
Danh từ
nickname /ˈnɪk.ˌneɪm/
- Tên hiệu; tên riêng; tên nhạo, tên giễu.
Ngoại động từ
nickname ngoại động từ /ˈnɪk.ˌneɪm/
- Đặt tên hiệu; đặt tên riêng; đặt tên giễu.
Chia động từ
nickname| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to nickname | |||||
| Phân từ hiện tại | nicknaming | |||||
| Phân từ quá khứ | nicknamed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | nickname | nickname hoặc nicknamest¹ | nicknames hoặc nicknameth¹ | nickname | nickname | nickname |
| Quá khứ | nicknamed | nicknamed hoặc nicknamedst¹ | nicknamed | nicknamed | nicknamed | nicknamed |
| Tương lai | will/shall²nickname | will/shallnickname hoặc wilt/shalt¹nickname | will/shallnickname | will/shallnickname | will/shallnickname | will/shallnickname |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | nickname | nickname hoặc nicknamest¹ | nickname | nickname | nickname | nickname |
| Quá khứ | nicknamed | nicknamed | nicknamed | nicknamed | nicknamed | nicknamed |
| Tương lai | weretonickname hoặc shouldnickname | weretonickname hoặc shouldnickname | weretonickname hoặc shouldnickname | weretonickname hoặc shouldnickname | weretonickname hoặc shouldnickname | weretonickname hoặc shouldnickname |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | nickname | — | let’s nickname | nickname | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nickname”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Nickname Là Cái Gì
-
NICKNAME - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nickname Có Nghĩa Là Gì
-
Nickname Là Gì - Nghĩa Của Từ Nickname - Hàng Hiệu
-
Nghĩa Của Từ Nickname, Từ Nickname Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Nick Name Có Nghĩa Là Gì
-
NICKNAME Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
YOUR NICKNAME Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Nghĩa Của Từ : Nickname | Vietnamese Translation
-
Nickname Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Top Những Nickname Tiếng Anh Hay Cho Nam Và Nữ Không Thể Bỏ Lỡ
-
Nickname Là Gì | Vé-số.vn - Năm 2022, 2023
-
Tại Sao Người Thái Dùng Nickname Nhiều Hơn Tên Chính?
-
Bi Hài Chuyện Chọn Nickname Của Teen - Đời Sống - Zing
-
1001 Nick Name Hay Nhất, Nickname Cute Nhất, đọc Là Ưng Liền