Niên Biểu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| niən˧˧ ɓiə̰w˧˩˧ | niəŋ˧˥ ɓiəw˧˩˨ | niəŋ˧˧ ɓiəw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| niən˧˥ ɓiəw˧˩ | niən˧˥˧ ɓiə̰ʔw˧˩ | ||
Danh từ
niên biểu
- Bảng ghi những việc lớn xảy ra trong một năm.
- Bảng ghi những việc lớn xảy ra qua các thời đại.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “niên biểu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Niên Biểu Là J
-
Từ điển Tiếng Việt "niên Biểu" - Là Gì?
-
Niên Biểu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Niên Biểu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Niên Biểu
-
Niên Biểu Lịch Sử Việt Nam – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Niên Biểu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Niên Biểu Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
'niên Biểu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bảng Biểu Là Gì Cụm Từ Bảng Niên Biểu Là Gì - Bình Dương
-
Niên Biểu (chronique) - 123doc
-
Niên Biểu Quảng Nam- Đà Nẵng Thế Kỷ 17, Từ Năm 1600 đến Năm ...
-
"Tự Diễn Biến","Tự Chuyển Hóa" - Khái Niệm, Biểu Hiện Và Nguyên Nhân