Từ điển Tiếng Việt "niên Biểu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"niên biểu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm niên biểu
- d. 1. Bảng ghi những việc lớn xảy ra trong một năm. 2. Bảng ghi những việc lớn xảy ra qua các thời đại.
hd. Bảng ghi các năm xảy ra những sự kiện lịch sử đáng chú ý.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh niên biểu
niên biểu- Chronicle, chronology, choronological table
Từ khóa » Niên Biểu Là J
-
Niên Biểu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Niên Biểu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Niên Biểu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Niên Biểu
-
Niên Biểu Lịch Sử Việt Nam – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Niên Biểu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Niên Biểu Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
'niên Biểu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bảng Biểu Là Gì Cụm Từ Bảng Niên Biểu Là Gì - Bình Dương
-
Niên Biểu (chronique) - 123doc
-
Niên Biểu Quảng Nam- Đà Nẵng Thế Kỷ 17, Từ Năm 1600 đến Năm ...
-
"Tự Diễn Biến","Tự Chuyển Hóa" - Khái Niệm, Biểu Hiện Và Nguyên Nhân