NINETEEN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
NINETEEN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ˌnain'tiːn]Danh từnineteen
[ˌnain'tiːn] mười chín
nineteenof the nineteenth19
19thnineteenth$19nineteennhững năm
yearsnăm 19 tuổi
at 19 years oldat age 19at nineteenwas 19
{-}
Phong cách/chủ đề:
Người tình nghi bị bắt.Nuncio was just nineteen years old.
Nuncio lúc đó chỉ mới 19 tuổi.Nineteen stand before you.
Người đang đứng trước mặt ông.They have been married nineteen years.
Họ đã cưới nhau được 90 năm.At nineteen she married James Clinton Bicknell.
Vào năm 19 tuổi, cô đã kết hôn với bác sĩ Clinton Bicknell. Mọi người cũng dịch nineteenyears
wasnineteenyearsold
nineteencountries
God help me, I was only nineteen.
Hỡi Chúa ơi giúp tôi, tôi chỉ mới 19 tuổi.There now remain nineteen undecided cases.
Hiện nay còn 9 trường hợp chưa giải quyết.No one suspected she was only nineteen.
Không ai ngờ cô nàng chỉ mới 19 tuổi.It comprises of nineteen architectural astronomical instruments.
Nó bao gồm 13 công cụ thiên văn kiến trúc.Do I tell him that I'm just nineteen?
Tôi có thể nói với anh ấy rằng tôi chỉ mới 20?He was nineteen then and this was his first offence….
Lúc đó hắn 19 tuổi và đây là trận thua đầu tiên của hắn.I took my first trip with friends at nineteen.
Chuyến đi Đà Lạt cùng với bạn bè của mình ở tuổi 21.He has also worn the yellow jersey for nineteen days during the Tour de France.
Ông cũng giữ áo vàng tại Tour de France trong 18 ngày.The number of men on the board soon increased to nineteen.
Lúc này số người của đoàn đã tăng lên chín.After nineteen years of marriage, Isaac and Rebekah still had no children.
Sau 20 năm thành hôn, gia đình Isaac- Rebecca vẫn không có con.How about that Bill Russel on the Celtic, Nineteen sixty-nine?
Các ông nghĩ sao về Bill Russel ở đội Celtic, năm 1969?Nineteen eighty-seven was the deadline for implementing the school standards.
Năm 1987 là hạn chót để áp dụng các tiêu chuẩn về trường học.Allen was twenty-two years young and Gates was only nineteen.
Khi đó Allen đã 22 tuổi còn Gates chỉ 19 tuổi.A dream lasted for nineteen years is finally becoming reality.
Một ước mơ được nuôi dưỡng qua chín năm dài, cuối cùng cũng trở thành hiện thực.As all Potter fans know, the book series ends with,"Thescar had not pained Harry for nineteen years.
Hai câu cuối cùng kết thúc series truyện nổi tiếng này là:" The scarhad not pained Harry for nineteen years.It was built in nineteen twenty-nine in one of the few areas of the Valley that has water.
Nó được xây vào những năm 1929 ở một trong số ít các khu vực có nước trong thung lũng.These comedies, with plenty of songs, were a popular form of entertainment in the nineteen twenties and nineteen thirties.
Những vở hài pha trộn với rất nhiều bài hát là một hìnhthức giải trí phổ biến trong những năm 1920 và 1930.Since the Nineteen Forties, a business cycle usually lasted 3 to five years in between peaks.
Từ những năm 1940, một chu kỳ kinh doanh thường kéo dài từ 3 đến 5 năm giữa các đỉnh.International meals areserved in a casual buffet style at Restaurant Nineteen, or in fine dining style at Reflections Restaurant.
Bữa ăn gồm các món quốc tế được phục vụ theo kiểu tựchọn bình dân tại Nhà hàng Nineteen hoặc theo kiểu cao cấp tại Nhà hàng Reflections.Avro Nineteen(Also known as the Anson XIX): Civil transport version; 56 aircraft were built in two series.
Avro Nineteen( còn gọi là Anson XIX): Phiên bản vận tải dân sự; 56 chiếc chế tạo thành 2 phiên bản.The famous Finnish American building designer, Eero Saarinen,designed the Gateway Arch during a national competition in the late nineteen forties.
Nhà thiết kế xây dựng người Mỹ gốc Phần Lan, EoroSaarinen, đã thiết kế vòm cung Gateway trong một cuộc thi quốc gia vào cuối những năm 1940.The Nineteen Eighties marked the diversification of hip hop as the style developed extra complicated types.
Những năm 1980 đánh dấu sự đa dạng hóa của hip hop như các thể loại phát triển phong cách phức tạp hơn.However, the town is subdivided into fifteen stadsdelen(boroughs),which is a system carried out within the Nineteen Eighties to enhance native governance.
Tuy nhiên, thành phố được chia thành mười lăm stadsdelen( quận),là một hệ thống được hình thành trong những năm 1980 để cải thiện địa phương.Nineteen pins are on an HDMI port, though not all of them will necessarily be connected to the TV's circuits.
Nineteen pins nằm trên cổng HDMI, mặc dù không phải tất cả chúng đều được kết nối với các mạch của TV.Nineteen residential, commercial, academic, and civic projects are featured here, including the firm's own dynamic studio;
Dự án khu dân cư, thương mại,học tập và civic Nineteen là đặc trưng ở đây, bao gồm cả phòng thu năng động của công ty;Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 664, Thời gian: 0.1976 ![]()
![]()
nineteenth-centuryninety minutes

Tiếng anh-Tiếng việt
nineteen English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nineteen trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nineteen yearsmười chín nămwas nineteen years old19 tuổimười chín tuổinineteen countries19 quốc giaNineteen trong ngôn ngữ khác nhau
- Tiếng do thái - בן תשע
Truy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Nineteen
-
Nineteen | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
NINETEEN | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của Từ : Nineteen | Vietnamese Translation
-
Nineteen«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Nineteen Là Gì
-
Nineteen - Wiktionary Tiếng Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'nineteen' Trong Tiếng Anh được Dịch ...
-
Nineteen - Dịch Sang Tiếng Séc - Từ điển | Lingea
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nineteen' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nineteen - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Nineteen
-
Nineteen
-
Nineteen: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran