Ninh Chữ Nôm Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. ninh
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

ninh chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ninh trong chữ Nôm và cách phát âm ninh từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ninh nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 18 chữ Nôm cho chữ "ninh"

ninh [嚀]

Unicode 咛 , tổng nét 8, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: ning2 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 嚀.Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như "đinh ninh" (gdhn)嚀

ninh [咛]

Unicode 嚀 , tổng nét 17, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: ning2 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đinh ninh 叮嚀 dặn dò☆Tương tự: phân phó 吩咐.Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như "đinh ninh" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [叮嚀] đinh ninh宁

trữ, ninh [寧]

Unicode 宁 , tổng nét 5, bộ Miên 宀(ý nghĩa bộ: Mái nhà mái che).Phát âm: ning2, zhu4, ning4 (Pinyin); cyu5 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Khoảng giữa cái bình phong đến cửa◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử đương trữ nhi lập 天子當宁而立 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Thiên tử (khi thụ triều) đứng ở khoảng giữa bình phong đến cửa cung.(Động) Tích, chứa§ Thông 貯.(Động) Đứng§ Thông 佇.Giản thể của chữ 寧.Dịch nghĩa Nôm là:
  • trữ, như "tàng trữ" (vhn)
  • ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)寧

    ninh, trữ [宁]

    Unicode 寧 , tổng nét 14, bộ Miên 宀(ý nghĩa bộ: Mái nhà mái che).Phát âm: ning2, zhu4, ning4 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Yên ổn◎Như: an ninh 安寧 yên ổn◇Thi Kinh 詩經: Tang loạn kí bình, Kí an thả ninh 喪亂既平,既安且寧 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Tang tóc biến loạn đã dứt, Đã yên ổn vô sự rồi.(Động) Thăm hỏi, vấn an◎Như: quy ninh 歸寧 (con gái ở nhà chồng) về thăm hỏi cha mẹ.(Phó) Thà, nên◎Như: ninh tử bất khuất 寧死不屈 thà chết chứ không chịu khuất phục, ninh khả 寧可 thà khá, ninh sử 寧使 thà khiến◇Luận Ngữ 論語: Lễ dữ kì xa dã, ninh kiệm 禮與其奢也, 寧儉 (Bát dật 八佾) Lễ mà quá xa xỉ, thà rằng kiệm ước (còn hơn).(Phó) Dùng như khởi 豈: há, lẽ nào lại, nào phải◇Chiến quốc sách 戰國策: Thập nhân nhi tòng nhất nhân giả, ninh lực bất thắng, trí bất nhược da? Úy chi dã 十人而從一人者, 寧力不勝, 智不若耶畏之也 (Tần vi Triệu chi Hàm Đan 秦圍趙之邯鄲) Mười người theo một người, nào phải sức (mười người) không hơn, trí không bằngVì sợ đấy.(Danh) Tên gọi tắt của Nam Kinh 南京.Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [安寧] an ninh 2. [丁寧] đinh ninh 3. [寧馨] ninh hinh懧

    [懧]

    Unicode 懧 , tổng nét 17, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: nuo4 (Pinyin); no6 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • nạnh, như "tị nạnh" (gdhn)
  • ninh, như "đinh ninh" (gdhn)拧

    ninh [擰]

    Unicode 拧 , tổng nét 8, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: ning2, ning3, ning4 (Pinyin); ning4 ning6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 擰.Dịch nghĩa Nôm là:
  • giữ, như "giam giữ; giữ gìn; giữ ý" (vhn)
  • nghỉ, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
  • ninh, như "ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)" (gdhn)擰

    ninh [拧]

    Unicode 擰 , tổng nét 17, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: ning2, ning3, ning4 (Pinyin); ling2 ling6 ning4 ning6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Vắt, vặn, kết◎Như: ninh thủ cân 擦手巾 vắt khăn tay.(Động) Véo◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Thoa dã nhẫn bất trụ, tiếu trước bả Đại Ngọc tai thượng nhất ninh 寶釵也忍不住, 笑著把黛玉腮上一擰 (Đệ bát hồi) Bảo Thoa cũng không nhịn được, cười, véo trên má Đại Ngọc một cái.(Phó) Sai, trật◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Ngã thị bả lưỡng dạng đông tây đích danh nhi kí ninh liễu 我是把兩樣東西的名兒記擰了 (Đệ tam thập bát hồi) Tôi nhớ lầm tên của hai thứ đó rồi.(Tính) Cứng đầu, cố chấp, bướng bỉnh◎Như: giá tiểu hài tử tì khí chân ninh 這小孩子脾氣真擰 thằng bé con này tính tình thật là bướng bỉnh.Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như "ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)" (gdhn)柠

    nịnh, ninh [檸]

    Unicode 柠 , tổng nét 9, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: ning2 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 檸.Dịch nghĩa Nôm là: nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)檸

    nịnh, ninh [柠]

    Unicode 檸 , tổng nét 18, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: ning2 (Pinyin); ling4 ning4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nịnh mông 檸檬 một loài cây như cây chanh, chế ra nước uống mát gọi là nịnh mông thủy 檸檬水 nước chanh.(Danh) Nịnh đầu 檸頭 đầu ngoàm, đầu mộng.§ Còn đọc là ninh.Dịch nghĩa Nôm là: nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)泞

    nính [濘]

    Unicode 泞 , tổng nét 8, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: ning4, zhu3, zhu4 (Pinyin); ning6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 濘.Dịch nghĩa Nôm là:
  • thớt, như "thơn thớt; thưa thớt" (vhn)
  • ninh, như "ninh (bùn lầy)" (gdhn)
  • nính, như "núng nính" (gdhn)濘

    nính [泞]

    Unicode 濘 , tổng nét 17, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: ning4, ning2, ni4 (Pinyin); ning6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Nê nính 泥濘 bùn lầy◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vũ thủy bất trụ, doanh trung nê nính, quân bất khả đình, thỉnh di ư tiền diện san thượng 雨水不住, 營中泥濘, 軍不可停, 請移於前面山上 (Đệ nhất bách lục hồi) Mưa mãi không tạnh, trong trại lầy lội, quân không sao ở được, xin cho dời trại đến trên núi trước mặt.Dịch nghĩa Nôm là:
  • ninh, như "ninh (bùn lầy)" (gdhn)
  • nính, như "núng nính" (gdhn)狞

    nanh [獰]

    Unicode 狞 , tổng nét 8, bộ Khuyển 犬 (犭) (ý nghĩa bộ: Con chó).Phát âm: ning2, hang3, ken3, yan2, yin2 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 獰.Dịch nghĩa Nôm là:
  • nanh, như "nanh vuốt" (gdhn)
  • ninh, như "ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)" (gdhn)獰

    nanh [狞]

    Unicode 獰 , tổng nét 17, bộ Khuyển 犬 (犭) (ý nghĩa bộ: Con chó).Phát âm: ning2 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Hung ác, hung dữ◎Như: diện mục tranh nanh 面目猙獰 mặt mày hung ác.(Tính) Mạnh, hung mãnh◇Quán Hưu 貫休: Túy lai bả bút nanh như hổ 醉來把筆獰如虎 (Quan hoài tố thảo thư ca 觀懷素草書歌) Cơn say đến cầm bút mạnh như cọp.(Động) Rống, gầm, thét◇Vi Trang 韋莊: Hồng bái phong xuy họa hổ nanh 紅旆風吹畫虎獰 (Quan chiết tây tướng phủ điền du 觀浙西相府畋遊) Cờ hồng gió thổi vẽ hổ gầm.Dịch nghĩa Nôm là:
  • nanh, như "nanh vuốt" (vhn)
  • ninh, như "ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)" (gdhn)甯

    nịnh, ninh [甯]

    Unicode 甯 , tổng nét 12, bộ Dụng 用(ý nghĩa bộ: Dùng).Phát âm: ning2, ning4 (Pinyin); ning4 ning6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nguyện, mong, trông chờ§ Thông ninh 寧.Một âm là ninh(Danh) Họ Nịnh.Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như "đinh ninh" (gdhn)聍

    [聹]

    Unicode 聍 , tổng nét 11, bộ Nhĩ 耳(ý nghĩa bộ: Lỗ tai).Phát âm: ning2, ning3 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như "đinh ninh" (gdhn)聹

    [聍]

    Unicode 聹 , tổng nét 20, bộ Nhĩ 耳(ý nghĩa bộ: Lỗ tai).Phát âm: ning2 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như "đinh ninh" (gdhn)鬡

    ninh [鬡]

    Unicode 鬡 , tổng nét 24, bộ Bưu, tiêu 髟(ý nghĩa bộ: Tóc dài).Phát âm: ning2 (Pinyin);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Tranh ninh 鬇鬡: xem tranh 鬇.鸋

    ninh [뛢]

    Unicode 鸋 , tổng nét 25, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: ning2 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ninh quyết 鸋鴃 tên chim§ Còn có nhiều tên khác: si hào 鴟鴞, công tước 工雀, xảo phụ 巧婦, nữ tượng 女匠, tang phi 桑飛, v.v.
  • Xem thêm chữ Nôm

  • lộng quyền từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bá đạo từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bổn lĩnh từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bất đảo ông từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bất học vô thuật từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ninh chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 咛 ninh [嚀] Unicode 咛 , tổng nét 8, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: ning2 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 咛 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 嚀.Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như đinh ninh (gdhn)嚀 ninh [咛] Unicode 嚀 , tổng nét 17, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: ning2 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 嚀 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đinh ninh 叮嚀 dặn dò☆Tương tự: phân phó 吩咐.Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như đinh ninh (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [叮嚀] đinh ninh宁 trữ, ninh [寧] Unicode 宁 , tổng nét 5, bộ Miên 宀(ý nghĩa bộ: Mái nhà mái che).Phát âm: ning2, zhu4, ning4 (Pinyin); cyu5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 宁 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Khoảng giữa cái bình phong đến cửa◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử đương trữ nhi lập 天子當宁而立 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Thiên tử (khi thụ triều) đứng ở khoảng giữa bình phong đến cửa cung.(Động) Tích, chứa§ Thông 貯.(Động) Đứng§ Thông 佇.Giản thể của chữ 寧.Dịch nghĩa Nôm là: trữ, như tàng trữ (vhn)ninh, như anh ninh (yên ổn) (gdhn)寧 ninh, trữ [宁] Unicode 寧 , tổng nét 14, bộ Miên 宀(ý nghĩa bộ: Mái nhà mái che).Phát âm: ning2, zhu4, ning4 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 寧 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Yên ổn◎Như: an ninh 安寧 yên ổn◇Thi Kinh 詩經: Tang loạn kí bình, Kí an thả ninh 喪亂既平,既安且寧 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Tang tóc biến loạn đã dứt, Đã yên ổn vô sự rồi.(Động) Thăm hỏi, vấn an◎Như: quy ninh 歸寧 (con gái ở nhà chồng) về thăm hỏi cha mẹ.(Phó) Thà, nên◎Như: ninh tử bất khuất 寧死不屈 thà chết chứ không chịu khuất phục, ninh khả 寧可 thà khá, ninh sử 寧使 thà khiến◇Luận Ngữ 論語: Lễ dữ kì xa dã, ninh kiệm 禮與其奢也, 寧儉 (Bát dật 八佾) Lễ mà quá xa xỉ, thà rằng kiệm ước (còn hơn).(Phó) Dùng như khởi 豈: há, lẽ nào lại, nào phải◇Chiến quốc sách 戰國策: Thập nhân nhi tòng nhất nhân giả, ninh lực bất thắng, trí bất nhược da? Úy chi dã 十人而從一人者, 寧力不勝, 智不若耶畏之也 (Tần vi Triệu chi Hàm Đan 秦圍趙之邯鄲) Mười người theo một người, nào phải sức (mười người) không hơn, trí không bằngVì sợ đấy.(Danh) Tên gọi tắt của Nam Kinh 南京.Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như anh ninh (yên ổn) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [安寧] an ninh 2. [丁寧] đinh ninh 3. [寧馨] ninh hinh懧 [懧] Unicode 懧 , tổng nét 17, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: nuo4 (Pinyin); no6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 懧 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: nạnh, như tị nạnh (gdhn)ninh, như đinh ninh (gdhn)拧 ninh [擰] Unicode 拧 , tổng nét 8, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: ning2, ning3, ning4 (Pinyin); ning4 ning6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 拧 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 擰.Dịch nghĩa Nôm là: giữ, như giam giữ; giữ gìn; giữ ý (vhn)nghỉ, như nghỉ ngơi (gdhn)ninh, như ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt) (gdhn)擰 ninh [拧] Unicode 擰 , tổng nét 17, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: ning2, ning3, ning4 (Pinyin); ling2 ling6 ning4 ning6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 擰 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Vắt, vặn, kết◎Như: ninh thủ cân 擦手巾 vắt khăn tay.(Động) Véo◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Thoa dã nhẫn bất trụ, tiếu trước bả Đại Ngọc tai thượng nhất ninh 寶釵也忍不住, 笑著把黛玉腮上一擰 (Đệ bát hồi) Bảo Thoa cũng không nhịn được, cười, véo trên má Đại Ngọc một cái.(Phó) Sai, trật◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Ngã thị bả lưỡng dạng đông tây đích danh nhi kí ninh liễu 我是把兩樣東西的名兒記擰了 (Đệ tam thập bát hồi) Tôi nhớ lầm tên của hai thứ đó rồi.(Tính) Cứng đầu, cố chấp, bướng bỉnh◎Như: giá tiểu hài tử tì khí chân ninh 這小孩子脾氣真擰 thằng bé con này tính tình thật là bướng bỉnh.Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt) (gdhn)柠 nịnh, ninh [檸] Unicode 柠 , tổng nét 9, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: ning2 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 柠 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 檸.Dịch nghĩa Nôm là: nịnh, như nịnh (trái tranh) (gdhn)檸 nịnh, ninh [柠] Unicode 檸 , tổng nét 18, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: ning2 (Pinyin); ling4 ning4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 檸 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nịnh mông 檸檬 một loài cây như cây chanh, chế ra nước uống mát gọi là nịnh mông thủy 檸檬水 nước chanh.(Danh) Nịnh đầu 檸頭 đầu ngoàm, đầu mộng.§ Còn đọc là ninh.Dịch nghĩa Nôm là: nịnh, như nịnh (trái tranh) (gdhn)泞 nính [濘] Unicode 泞 , tổng nét 8, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: ning4, zhu3, zhu4 (Pinyin); ning6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 泞 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 濘.Dịch nghĩa Nôm là: thớt, như thơn thớt; thưa thớt (vhn)ninh, như ninh (bùn lầy) (gdhn)nính, như núng nính (gdhn)濘 nính [泞] Unicode 濘 , tổng nét 17, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: ning4, ning2, ni4 (Pinyin); ning6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 濘 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Nê nính 泥濘 bùn lầy◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vũ thủy bất trụ, doanh trung nê nính, quân bất khả đình, thỉnh di ư tiền diện san thượng 雨水不住, 營中泥濘, 軍不可停, 請移於前面山上 (Đệ nhất bách lục hồi) Mưa mãi không tạnh, trong trại lầy lội, quân không sao ở được, xin cho dời trại đến trên núi trước mặt.Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như ninh (bùn lầy) (gdhn)nính, như núng nính (gdhn)狞 nanh [獰] Unicode 狞 , tổng nét 8, bộ Khuyển 犬 (犭) (ý nghĩa bộ: Con chó).Phát âm: ning2, hang3, ken3, yan2, yin2 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 狞 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 獰.Dịch nghĩa Nôm là: nanh, như nanh vuốt (gdhn)ninh, như ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm) (gdhn)獰 nanh [狞] Unicode 獰 , tổng nét 17, bộ Khuyển 犬 (犭) (ý nghĩa bộ: Con chó).Phát âm: ning2 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-12 , 獰 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Hung ác, hung dữ◎Như: diện mục tranh nanh 面目猙獰 mặt mày hung ác.(Tính) Mạnh, hung mãnh◇Quán Hưu 貫休: Túy lai bả bút nanh như hổ 醉來把筆獰如虎 (Quan hoài tố thảo thư ca 觀懷素草書歌) Cơn say đến cầm bút mạnh như cọp.(Động) Rống, gầm, thét◇Vi Trang 韋莊: Hồng bái phong xuy họa hổ nanh 紅旆風吹畫虎獰 (Quan chiết tây tướng phủ điền du 觀浙西相府畋遊) Cờ hồng gió thổi vẽ hổ gầm.Dịch nghĩa Nôm là: nanh, như nanh vuốt (vhn)ninh, như ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm) (gdhn)甯 nịnh, ninh [甯] Unicode 甯 , tổng nét 12, bộ Dụng 用(ý nghĩa bộ: Dùng).Phát âm: ning2, ning4 (Pinyin); ning4 ning6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-13 , 甯 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nguyện, mong, trông chờ§ Thông ninh 寧.Một âm là ninh(Danh) Họ Nịnh.Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như đinh ninh (gdhn)聍 [聹] Unicode 聍 , tổng nét 11, bộ Nhĩ 耳(ý nghĩa bộ: Lỗ tai).Phát âm: ning2, ning3 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-14 , 聍 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như đinh ninh (gdhn)聹 [聍] Unicode 聹 , tổng nét 20, bộ Nhĩ 耳(ý nghĩa bộ: Lỗ tai).Phát âm: ning2 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-15 , 聹 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như đinh ninh (gdhn)鬡 ninh [鬡] Unicode 鬡 , tổng nét 24, bộ Bưu, tiêu 髟(ý nghĩa bộ: Tóc dài).Phát âm: ning2 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-16 , 鬡 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Tranh ninh 鬇鬡: xem tranh 鬇.鸋 ninh [뛢] Unicode 鸋 , tổng nét 25, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: ning2 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-17 , 鸋 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ninh quyết 鸋鴃 tên chim§ Còn có nhiều tên khác: si hào 鴟鴞, công tước 工雀, xảo phụ 巧婦, nữ tượng 女匠, tang phi 桑飛, v.v.

    Từ điển Hán Việt

    • thương tâm từ Hán Việt là gì?
    • miễn lễ từ Hán Việt là gì?
    • đối ngẫu từ Hán Việt là gì?
    • chân châu từ Hán Việt là gì?
    • sung phân từ Hán Việt là gì?
    • ngọ môn từ Hán Việt là gì?
    • ba lê từ Hán Việt là gì?
    • đại thanh từ Hán Việt là gì?
    • cầu hòa từ Hán Việt là gì?
    • bang kì từ Hán Việt là gì?
    • loạn lạc từ Hán Việt là gì?
    • chi ngô từ Hán Việt là gì?
    • bại lộ từ Hán Việt là gì?
    • lão tiểu từ Hán Việt là gì?
    • đa tài đa nghệ từ Hán Việt là gì?
    • hạ quốc từ Hán Việt là gì?
    • dung nạp từ Hán Việt là gì?
    • bản lai diện mục từ Hán Việt là gì?
    • bích ngọc từ Hán Việt là gì?
    • phẩm hàm từ Hán Việt là gì?
    • phòng ốc từ Hán Việt là gì?
    • dĩ thượng từ Hán Việt là gì?
    • phân đạo dương tiêu từ Hán Việt là gì?
    • thảng hoặc từ Hán Việt là gì?
    • miễn tô từ Hán Việt là gì?
    • phún môn từ Hán Việt là gì?
    • cử túc từ Hán Việt là gì?
    • phàm cốt từ Hán Việt là gì?
    • di kiều từ Hán Việt là gì?
    • hiệp kĩ từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Ninh Nghĩa Là Gì