Nợ đời - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
- Từ tiếng cũ):'
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nə̰ːʔ˨˩ ɗə̤ːj˨˩ | nə̰ː˨˨ ɗəːj˧˧ | nəː˨˩˨ ɗəːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nəː˨˨ ɗəːj˧˧ | nə̰ː˨˨ ɗəːj˧˧ | ||
Danh từ
nợ đời
- Việc phải làm để phục vụ xã hội, để đền bù lại những cái mà người ta được hưởng của xã hội.
- (Xem từ nguyên 1). Nợ đời trả trả vay vay. (ca dao)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nợ đời”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cái Nợ đời Là Gì
-
Từ Điển - Từ Nợ đời Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "nợ đời" - Là Gì?
-
Nợ đời Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nợ đời - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Nợ đời Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bốn Món Nợ đời Khó Trả Nhất - .vn
-
Cuộc đời Là Hành Trình "trả Nợ", đã Nhận Của Ai, Nhất định Phải Tìm ...
-
Nợ đời Phải Trả - Tạp Chí Kinh Tế Sài Gòn - Saigon Times
-
[PDF] Thằng Mõ Và Nợ Đời
-
Chồng Gì Anh Vợ Gì Tôi, Chẳng Qua Là Cái Nợ đời Chi đây, Mỗi Người ...
-
Món Nợ Lớn Nhất đời Người Là Gì? - Thư Viện Hoa Sen
-
Em Là Cục Nợ đời Anh - MarryBaby