NỞ HOA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NỞ HOA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từnở hoa
bloom
nởnở hoatrổ hoablossom
hoanở rộnởbônghoa anh đàoflower
hoabôngflourish
phát triểnphát triển mạnhnảy nởnở rộnở hoathịnh vượnghưng thịnhtriển nởnẩy nởphát triển thịnh vượngflowering
hoabôngblooms
nởnở hoatrổ hoablooming
nởnở hoatrổ hoaflowers
hoabôngblossoming
hoanở rộnởbônghoa anh đàoblossoms
hoanở rộnởbônghoa anh đàoblossomed
hoanở rộnởbônghoa anh đàoflowered
hoabôngbloomed
nởnở hoatrổ hoaflourishes
phát triểnphát triển mạnhnảy nởnở rộnở hoathịnh vượnghưng thịnhtriển nởnẩy nởphát triển thịnh vượngflourished
phát triểnphát triển mạnhnảy nởnở rộnở hoathịnh vượnghưng thịnhtriển nởnẩy nởphát triển thịnh vượng
{-}
Phong cách/chủ đề:
Love between them blossoms.Làm gì để Decembrist nở hoa?
What to do to the Decembrist bloomed?Tình yêu nở hoa giữa họ.
Romance blossoms between them.Và Chúa làm cho sa mạc nở hoa.
And the Lord makes the desert flourish.Nó sẽ nở hoa trong năm này?
Maybe he will flourish this year?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnở hoa hoa nởtrứng nởquá trình sinh nởbông hoa nởSử dụng với trạng từmới nởnở sớm Sử dụng với động từkhóc nức nởbắt đầu nở rộ nở rộ thành Vào nơi mà những suy nghĩ có thể nở hoa.
A place where ideas could flourish.Việc sống chỉ nở hoa trong nguy hiểm.
Lives flourish only in the dangers.Nó nở hoa chỉ vì nó nở hoa.
It blossoms because it blossoms.Tình yêu là một sự nở hoa từ bên trong bạn.
Love is a flower of growth from within.Thí nghiệm Biracial trong quản trị nở hoa.
Biracial experiments in governance flowered.Tình yêu nở hoa giữa hai người họ.
Love blossomed between the two of them.Một ngày nào đó chúng sẽ bén rễ và nở hoa.
Then one day they would turned a corner and blossomed.Chưa bao giờ nở hoa từ khi Adam sinh ra.
That never blossomed since Adam was born.Bởi vì nó đã không chuyển động, nó đã không nở hoa.
Because it has not moved, it has not flowered.Pháo hoa nở hoa pháo hoa minh họa.
Fireworks bloom bloom fireworks illustration.Bây giờ, đổi lại,nó đã lấy lại sự sống và lại nở hoa.
Now, instead, it returns to life and flourishes again.Là sự nở hoa của quá khứ trong lòng hiện tại;
The flourishing of the past inside the present;Hạt mầm đã đi trên cuộc hành trình lâu dài và đã nở hoa.
The seed has come on a long journey, and has blossomed.Cây nở hoa duy nhất một lần trong đời.
The plant which bears fruit only once in its life time.Sự yên lặng bao phủ và trong yên lặng tình yêu nở hoa.
The silence will envelop you, and in that silence, love flowers.Cây cối đang nở hoa, không khí dịu và nhẹ;
The trees were in blossom, the air was sweet and mild;Đây không phải là môi trường mà sự thân mật có thể nở hoa.
This is not an environment in which fraternal reconciliation can flourish.Những củ đã nở hoa một lần sẽ không nở lại.
Bulbs that have bloomed once will not bloom again.Đây không phải là môi trường mà sự thân mật có thể nở hoa.
This isn't the best possible environment in which relationships can flourish.Thế nhưng khi nở hoa, vẻ đẹp của nó làm ta sững sờ.
Because when a flower blossoms, it shows us its beauty.Một số hoa mùa xuân vẫn đang nở hoa nếu bạn đến nơi đúng giờ.
Some spring flowers are still in bloom if you get there on time.Nó chỉ nở hoa trong tự do và tàn tạ của sự việc mà là.
It blossoms only in freedom and the withering of that which is.Cái chết do sự nở hoa kéo dài suốt cả mùa hè đó.
Deaths due to the bloom persisted throughout that entire summer.Bạn sẽ nở hoa và được ban phước vượt trên những gì có thể nói!
You will flourish and be blessed beyond what words can say!Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0295 ![]()
![]()
nợ họnợ hộ gia đình

Tiếng việt-Tiếng anh
nở hoa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nở hoa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sẽ nở hoawill bloomwill flowerwill blossomwill flourishnó nở hoait bloomsit flowersit blossomscó thể nở hoacan blossomcan bloomcan flourishbắt đầu nở hoabegins to bloomstart to bloombegins to blossomkhông nở hoanot bloombông hoa nởflowers bloomđang nở hoafloweringare in bloomtảo nở hoaalgal bloomsalgae bloomscây nở hoaplant bloomsflowering plantschúng nở hoathey bloomthey flowerđã nở hoahave blossomedhas blossomedhoa anh đào nở rộcherry blossoms bloomnhững bông hoa đang nở rộthe flowers are bloomingTừng chữ dịch
nởdanh từbloomhatchswellsnởđộng từbakingblossominghoadanh từhoahuahoatính từfloralchineseamerican STừ đồng nghĩa của Nở hoa
nở rộ bông bloom flower phát triển blossom phát triển mạnh flourish nảy nở thịnh vượng hưng thịnh triển nởTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nở Hoa Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Nở Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
NỞ HOA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nở Hoa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
HOA NỞ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Nở Hoa Bằng Tiếng Anh
-
Nở Hoa - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
NỞ HOA - Translation In English
-
Từ điển Việt Anh "nở Hoa" - Là Gì?
-
Nở Hoa: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
'Hoa' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Maquia: Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nở (hoa) Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Nở Hoa Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Nở Hoa Tiếng Anh Là Gì