Nở Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • bần tiện Tiếng Việt là gì?
  • Thiệu Thành Tiếng Việt là gì?
  • nhảy đầm Tiếng Việt là gì?
  • rỗng không Tiếng Việt là gì?
  • Ba Đình Tiếng Việt là gì?
  • phán Tiếng Việt là gì?
  • tráo trợn Tiếng Việt là gì?
  • dẻ Tiếng Việt là gì?
  • tùy tòng Tiếng Việt là gì?
  • trộc trệch Tiếng Việt là gì?
  • Dương Tố Tiếng Việt là gì?
  • dạ dày Tiếng Việt là gì?
  • Thành Văn Tiếng Việt là gì?
  • kiếm chuyện Tiếng Việt là gì?
  • tiêu biểu Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nở trong Tiếng Việt

nở có nghĩa là: - I đg. . Xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b.). . (Động vật con được ấp đủ ngày trong trứng) phá vỏ trứng thoát ra ngoài. Gà con mới nở. Sâu nở. . (ph.). Đẻ, sinh. Chị ấy nở cháu gái đầu lòng. . Tăng thể tích mà không tăng khối lượng. Ngô bung nở.. - II t. (id.). nang (nói tắt). Ngực nở.

Đây là cách dùng nở Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nở là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Nở Là Từ Gì