Nội địa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Cam Thành Nam Tiếng Việt là gì?
  • khâm ban Tiếng Việt là gì?
  • Si Sa Phìn Tiếng Việt là gì?
  • ngọt sắc Tiếng Việt là gì?
  • hồi cư Tiếng Việt là gì?
  • đài dinh Tiếng Việt là gì?
  • rờ Tiếng Việt là gì?
  • ghẻ cóc Tiếng Việt là gì?
  • Sáu nẽo luân hồi Tiếng Việt là gì?
  • cựu chiến binh Tiếng Việt là gì?
  • Nhơn Sơn Tiếng Việt là gì?
  • khách thể Tiếng Việt là gì?
  • định tỉnh Tiếng Việt là gì?
  • dư Tiếng Việt là gì?
  • Thường Thới Hậu A Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nội địa trong Tiếng Việt

nội địa có nghĩa là: - I. dt. Phần đất liền ở xa biển và xa biên giới: nằm sâu trong nội địa. II. tt. ở trong nước, do trong nước sản xuất, không phải được nhập khẩu vào và cũng không phải để xuất khẩu: hàng nội địa ti vi nội địa.

Đây là cách dùng nội địa Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nội địa là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Hàng Nội địa Là Gì