Nói Dối Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ nói dối tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm nói dối tiếng Nhật nói dối (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ nói dối

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

nói dối tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ nói dối trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nói dối tiếng Nhật nghĩa là gì.

* v - いつわる - 「偽る」 - うそつき - 「嘘つき」 - うそをいう - 「嘘を言う」 - ごまかす - 「誤魔化す」

Ví dụ cách sử dụng từ "nói dối" trong tiếng Nhật

  • - Anh ta nói dối là người Nhật để nhập cảnh.:彼は日本人と偽って入国した。
  • - Nói dối. Đừng nói những chuyện như vậy nữa:うそつき!そんなこと言わないでよ!
  • - Anh ta nói dối kém đến nỗi ngay cả bà anh ta cũng nhận ra được điều đó:彼はうそをつくのが下手で、祖母にも見破られてしまう
  • - Tội nói dối của con mẹ sẽ phạt con một tuần dọn sạch bồn tắm và nhà vệ sinh. Con đã sẵn sàng chưa?:嘘つきの『罪』により、1週間のお風呂とトイレ掃除の『罰』を与えます。覚悟はいいか?
  • - Kẻ nói dối bắt đầu từ một kẻ trộm:うそつきは泥棒の始まり
  • - Một kẻ nói dối sẽ không được ai tin ngay cả khi anh ta nói sự thật:うそつきは本当のことを言っても信じてもらえない
  • - Anh ta là một kẻ đại nói dối. Chúa trời sẽ trừng phạt những kẻ nói dối (những kẻ nói dối sẽ bị quả báo):彼は大嘘つきだ。嘘つきは神様からばちが当たるぞ!
  • - nói dối tuổi tác:年を誤魔化す
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nói dối trong tiếng Nhật

* v - いつわる - 「偽る」 - うそつき - 「嘘つき」 - うそをいう - 「嘘を言う」 - ごまかす - 「誤魔化す」Ví dụ cách sử dụng từ "nói dối" trong tiếng Nhật- Anh ta nói dối là người Nhật để nhập cảnh.:彼は日本人と偽って入国した。, - Nói dối. Đừng nói những chuyện như vậy nữa:うそつき!そんなこと言わないでよ!, - Anh ta nói dối kém đến nỗi ngay cả bà anh ta cũng nhận ra được điều đó:彼はうそをつくのが下手で、祖母にも見破られてしまう, - Tội nói dối của con mẹ sẽ phạt con một tuần dọn sạch bồn tắm và nhà vệ sinh. Con đã sẵn sàng chưa?:嘘つきの『罪』により、1週間のお風呂とトイレ掃除の『罰』を与えます。覚悟はいいか?, - Kẻ nói dối bắt đầu từ một kẻ trộm:うそつきは泥棒の始まり, - Một kẻ nói dối sẽ không được ai tin ngay cả khi anh ta nói sự thật:うそつきは本当のことを言っても信じてもらえない, - Anh ta là một kẻ đại nói dối. Chúa trời sẽ trừng phạt những kẻ nói dối (những kẻ nói dối sẽ bị quả báo):彼は大嘘つきだ。嘘つきは神様からばちが当たるぞ!, - nói dối tuổi tác:年を誤魔化す,

Đây là cách dùng nói dối tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nói dối trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới nói dối

  • gặp nhau tiếng Nhật là gì?
  • cải ngọt tiếng Nhật là gì?
  • triển tiếng Nhật là gì?
  • lập thể tiếng Nhật là gì?
  • cửa kéo tiếng Nhật là gì?
  • chỉ thị bốc hàng tiếng Nhật là gì?
  • phần chồng lên nhau tiếng Nhật là gì?
  • được hưởng tiếng Nhật là gì?
  • tương ứng tiếng Nhật là gì?
  • anh quốc tiếng Nhật là gì?
  • cây keo tiếng Nhật là gì?
  • đồ thừa tiếng Nhật là gì?
  • đàm phán sơ bộ tiếng Nhật là gì?
  • khỉ tiếng Nhật là gì?
  • bệnh tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Nói Dối Trong Tiếng Nhật Là Gì