NỘI VÀ ĐỐI NGOẠI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " NỘI VÀ ĐỐI NGOẠI " in English? Snội và đối ngoại
foreign and domestic
trong và ngoài nướcnước ngoài và trong nướcnội và đối ngoạinước ngoài và nội địađối ngoại và trong nướcngoại quốc và nội địaforeign and internal
{-}
Style/topic:
Foreign and domestic enemies of the state.Không còn ranh giới giữa các vấn đề đối nội và đối ngoại.
There is no longer a dividing line between domestic and international affairs.Chưa kể đến chính sách đối nội và đối ngoại của ông ta là thảm họa.
And yet both his foreign and domestic policies were a disaster.Hội đồng có tráchnhiệm thực hiện cả chính sách đối nội và đối ngoại.
The Council is responsible for carrying out both foreign and domestic policies.Anh được giaonhiều nhiệm vụ liên quan đến đối nội và đối ngoại, bao gồm một thỏa thuận hòa bình ở Trung Đông.
He has been given a wide range of domestic and foreign policy responsibilities, including working on a Middle East peace deal.Combinations with other parts of speechUsage with nounsngoại hình đẹp hồng ngoại xa vốn ngoạihồng ngoại nóng Thứ nhất, nhiệm kỳ tổng thống của ông sẽ gây nhiềurối loạn cho chính sách đối nội và đối ngoại của Mỹ.
First, his presidency will be highly disruptive to American domestic and foreign policy.Marc Thiessen thường viết về chính sách đối nội và đối ngoại cho tờ The Washington Post và blog PostPartisan.
MARC THIESSEN writes a twice-weekly column for The Washington Post on foreign and domestic policy and contributes to the PostPartisan blog.Mối quan hệ phức tạp với Trung Quốc đóng vai tròquan trọng trong chính sách đối nội và đối ngoại của Việt Nam.
Vietnam's complicated relationship with China plays a key role in domestic and foreign affairs.Qatar nênngừng can thiệp vào các vấn đề đối nội và đối ngoại của bốn quốc gia và liên lạc với nhóm đối lập chính trị của họ.
Ending interference in the four countries' domestic and foreign affairs and having contact with their political oppositions.Tuy nhiên, điều kiện họ đặt ra làIran phải đảo ngược 40 năm các chính sách đối nội và đối ngoại.
However, the terms it has set would require theIslamic Republic of Iran to reverse forty years of foreign and domestic policies.Điều chắc chắn là chính sách đối nội và đối ngoại Nga sẽ không thay đổi và sẽ được quyết định bởi một mình Putin.
One thing we know for sure is that Russian foreign and domestic policy is not about to change,and that it will continue to be determined solely by Putin.Ông Lepekhin giải thích thêm rằng Pháp và Thổ Nhĩ Kỳ là quốc gia thành viên NATO duy nhất cố gắngduy trì các chính sách đối nội và đối ngoại độc lập.
He further explains that France and Turkey are the only NATOmember states which strive to maintain independent foreign and internal policies.Cả đối nội và đối ngoại đều dựa trên cơ sở lập luận rằng chính phủ sẽ thiết lập các điều kiện cho thịnh vượng và đổi lại, người dân phải từ bỏ tự do chính trị.
Domestic and foreign, is based on the premise that the government will create conditions for prosperity and in return people must forsake political liberty.Tuy nhiên, vấn đề với cách hiểu này là nó không chỉ rõ ai là nguyên nhân haykết quả của những thay đổi trong các chính sách đối nội và đối ngoại của Trung Quốc.
Yet the trouble with this interpretation is that it is not clear whether Xi is the cause orthe effect of changes in Chinese foreign and domestic policies.Các quyết định chính về chính sách đối nội và đối ngoại sẽ bị ảnh hưởng bởi kết quả của cuộc bầu cử, cũng như một loạt các vấn đề khác, bao gồm cả việc bổ nhiệm thẩm phán mới nhất của Tòa án Tối cao.
Key decisions on foreign and domestic policy will be affected by the election's outcome, as will a host of other issues, including the appointment of the newest Supreme Court justice.Điều 7 Hội đồng đại biểu nhân dân Kampuchia đảm nhiệm lập pháp vàxác định các chính sách đối nội và đối ngoại khác nhau của Campuchia Dân chủ.
Article 7 The People's Representative Assembly is responsible for legislation andfor defining the various domestic and foreign policies of Democratic Kampuchea.Các tổ chức này có thể thiết lập phong cách vàđịnh hướng chung cho chính sách đối nội và đối ngoại của Bắc Triều Tiên, đưa ra đề xuất, đưa ra các lựa chọn chính sách và vận động chính lãnh đạo Kim.[ 4].
These institutions may set the overall tone anddirection for North Korea's foreign and domestic policy, make suggestions, offer policy options, and lobby Kim himself.[4].Và tác giả của nghiên cứu đã cảnh báo trong tương lai:" Bắc Kinh vẫn có thể sử dụng đàm phán cho vay để thúcđẩy các mục tiêu chính sách đối nội và đối ngoại".
But the authors cautioned that might not be true in the future:"Beijing couldstill use loan renegotiations to advance foreign and domestic policy objectives.".Tuy nhiên, cả 2 quốc gia đều có thiên hướng mạnh mẽ là nhấn mạnh sự tự chủchiến lược trong các chính sách đối nội và đối ngoại của họ, điều thường dẫn tới xích mích với Mỹ.
However, both countries have astrong penchant for underlining strategic autonomy in their foreign and domestic policies, which has often lead to friction with the US.Ông chính thức làm cố vấn cho anh trai mình, Tổng thống Bingu wa Mutharika,về chính sách đối nội và đối ngoại từ khi bắt đầu chiến dịch tranh cử của anh trai cho đến tổng thống qua đời ngày 5 tháng 4 năm 2012.
He informally served as an adviser to his older brother, President Bingu wa Mutharika,on issues of foreign and domestic policy from the onset of his election campaign until the President's death on 5 April 2012.Nhánh hành pháp chịu trách nhiệm đề xuất pháp luật và một ngân sách, thực hiện luật pháp,và hướng dẫn các chính sách đối nội và đối ngoại của nước cộng hoà.
The executive branch is responsible for proposing legislation and a budget, executing the laws,and guiding the foreign and internal policies of the republic.Trong năm 2013, biệnpháp đó đã được áp dụng với những người phản đối chính sách đối nội và đối ngoại của chính phủ, và những người biểu tình phản đối các vụ được cho là cưỡng chiếm đất đai.
In 2013,such measures were applied to individuals who questioned government domestic and foreign policies and to individuals who demonstrated against alleged land-grabs.Hàng năm giải quyết vấn đề của Quốc hội Liên bang với các báo cáo về tình hình hiện tại trong nước,kế hoạch phát triển chính sách đối nội và đối ngoại của Liên bang Nga;
Annually address the Federal Assembly with reports on the current situation in the country,plans for the development of the foreign and domestic policy of the Russian Federation;Hầu hết các chính quyền lên nắm quyền với một số mẫu gần như dễ nhận biết cho cả chính sách đối nội và đối ngoại, được định hình bởi lịch sửvà nhân sự của các chính quyền trước đây.
Most administrations come into power with some roughly recognizable templates for both domestic and foreign policy, shaped by the history and personnel of previous administrations.Đạo luật nghị viện này được đưa ra, nhờ vào các quyết định của các hội nghị của Đế quốc Anh năm 1926( Tuyên bố Balfour) và những năm 1930 về sự độc lập hoàn toàn của sựthống trị trong các vấn đề đối nội và đối ngoại và sự bình đẳng của họ với Vương quốc Anh.
The Statute of Westminster of 1931 gave legal force to the resolutions of the Empire Conferences of 1926 and1930 on full independence for the dominions in their domestic and foreign affairs and on their equality with Great Britain.Những báo cáo này là những thông tin khiêuchiến vô trách nhiệm và nguy hiểm, nhằm khiến người dân không còn để ý đến các thất bại trong chính sách đối nội và đối ngoại, trước thêm cuộc bầu cử Tổng thống,” Zheleznyak tuyên bố trước các cơ quan truyền thông.
These reports are an irresponsible anddangerous information provocation aimed to distract attention from reputational failures in foreign and domestic policy before the presidential election in the US,” Zheleznyak said in a statement for media.Sau khi Mỹ buông lời đe dọa áp đặt lệnh trừng phạt, một quan chức Ai Cập giấu tên chia sẻ với tờ The Daily News Egypt rằng,' Ai Cập là một quốc gia độc lập do đó, quốc gia này không nhận lệnh của bất cứ nước nàokhác liên quan tới chính sách đối nội và đối ngoại'.
Egypt responded to the US's threats through exclusive statements dedicated to Daily News Egypt last week, an Egyptian high-ranking state official asserted that Egypt is an“independent state that does nottake orders from any other country with regards to its foreign and domestic policies.Trong khi BRI được xem là một sáng kiến chính sách đối ngoại, Conđường tơ lụa số lại mang dáng dấp của một sáng kiến pha trộn cả yếu tố đối nội và đối ngoại trong đó bao gồm 4 thành phần công nghệ liên quan đến nhau.
While the BRI is viewed as a foreign policy initiative,it is more appropriate to conceptualize the Digital Silk Road as both a foreign and domestic policy initiative comprised of four inter-related technological components.Chuyên gia Kornilov bày tỏ tin tưởng rằng,“ bằng việc trao quyền lực cho những người có mối quan hệ mật thiết với mình, ông Nazarbayev hy vọng sẽ không có những thayđổi đáng kể trong chính sách đối nội và đối ngoại, ít nhất là trong những năm tới”.
Kornilov expressed belief that“by passing power to people closely connected to him,Nazarbayev expects that there will be no significant changes in foreign and domestic policy, at least in the coming years.".Nhưng vào ngày đầu tiên khi trở thành tổng thống mới đắc cử, Reagan xuất hiện trước báo chí và tổ chức một cuộc họp báo toàn diện gần nhưchỉ bàn về các vấn đề chính sách- đối nội và đối ngoại, các lựa chọn nhân viênvà Nội các khả dĩ và những chuyện tương tự.
But on the first day he became president-elect, Reagan stepped before the press and held a wide-ranging press conference thatdealt almost exclusively with policy issues- domestic and foreign affairs, possible staff and Cabinet choices and the like.Display more examples
Results: 902, Time: 0.0219 ![]()
nồi và chảonỗi xấu hổ

Vietnamese-English
nội và đối ngoại Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Nội và đối ngoại in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
nộiadjectivenộicivilinternaldomesticnộinouninteriorvàand thea andand thatin , andvàadverbthenđốinounrespectoppositiondealpartnerđốias forngoạiadjectiveforeignexternalmaternalngoạinounstateexterior SSynonyms for Nội và đối ngoại
trong và ngoài nước nước ngoài và trong nướcTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chính Sách đối Nội In English
-
đối Nội In English - Glosbe Dictionary
-
Chính Sách đối Nội - Vietnamese>English - EUdict
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'chính Sách đối Nội' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Use Chính Sách đối Nội In A Sentence - Dictionary ()
-
"Cuộc Họp Liên Quan đến Cả Chính Sách đối Nội Và đối Ngoại." Tiếng ...
-
CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI In English Translation - Tr-ex
-
ĐỐI NỘI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐỐI NỘI - Translation In English
-
đối Nội Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Sử Dụng Ngân Sách Nhà Nước đối Với Một Số Hoạt động đối Ngoại
-
Top 15 Chính Sách đối Ngoại Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Activities Of The Department - Sở VHTT Hồ Chí Minh
-
Quốc Phòng Việt Nam