Noise - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈnɔɪz/
Từ khóa » Gây ồn ào Tiếng Anh Là Gì
-
Làm ồn ào Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
→ ồn ào, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'gây ồn ào' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
ĐỪNG LÀM ỒN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
KHÔNG GÂY ỒN ÀO HAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
ỒN ÀO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
IELTS Việt | Ô Nhiễm Tiếng ồn | Facebook
-
Hàng Xóm Hát Karaoke ồn ào Có Thể Báo Chính Quyền Xử Phạt Không?
-
Chứng Ghét âm Thanh, Sợ Tiếng ồn | Vinmec
-
Quán Bar Trá Hình Gây ô Nhiễm Tiếng ồn - Thực Trạng Và Xử Lý
-
Hành Vi Gây Tiếng ồn Trong Khu Dân Cư Bị Phạt Như Thế Nào ?
-
Quy định Mới Về Dịch Vụ Karaoke ? Hát Karaoke Gây Tiếng ồn Bị Phạt ...
-
Quy định Về Tiếng ồn ở Khu Vực Nông Thôn Là Bao Nhiêu?
-
Tiếng ồn Là Gì? Mục đích Của Việc đo âm Thanh - Thiết Bị đo US