Nôn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
- ngang trái Tiếng Việt là gì?
- thiết quân luật Tiếng Việt là gì?
- Võ Miếu Tiếng Việt là gì?
- nhiệm vụ Tiếng Việt là gì?
- Rha-đê Tiếng Việt là gì?
- khai hoa Tiếng Việt là gì?
- tối tăm Tiếng Việt là gì?
- mui luyện Tiếng Việt là gì?
- mạch nha Tiếng Việt là gì?
- hình dáng Tiếng Việt là gì?
- phim Tiếng Việt là gì?
- hộ lý Tiếng Việt là gì?
- lớ quớ Tiếng Việt là gì?
- phái viên Tiếng Việt là gì?
- thổ nhưỡng Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nôn trong Tiếng Việt
nôn có nghĩa là: - đg. Cg. Mửa. ọe ra những đồ ăn ở dạ dày.. - (đph) t. Nóng ruột: Nôn về.. - t. Cảm thấy buồn ở ngoài da và muốn cười: Cù nách làm cho người ta nôn.
Đây là cách dùng nôn Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nôn là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Nôn Từ
-
Nôn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Buồn Nôn Và Nôn - Rối Loạn Tiêu Hóa - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Nghĩa Của Từ Nôn - Từ điển Việt
-
Nôn ói ở Người Lớn: Tiếp Cận Chẩn đoán
-
Các Nguyên Nhân Gây Buồn Nôn Và Nôn - Tuổi Trẻ Online
-
9 Triệu Chứng Buồn Nôn Thường Gặp Bạn Nên Biết
-
Ngừng Nôn Và Buồn Nôn: Các Biện Pháp Khắc Phục Hiệu Quả Nhất
-
Buồn Nôn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nguyên Nhân Nào Dẫn đến Tình Trạng Buồn Nôn Chán ăn
-
Buồn Nôn Hậu COVID-19, Chữa Thế Nào?
-
Tư Vấn: Cách Xử Lý Khi Trẻ ăn Vào Là Bị Nôn Ra
-
"Vạch Mặt" 12 Nguyên Nhân Gây Buồn Nôn Không Ngờ Tới
-
Nhiều Trẻ Nôn Trớ, đau Bụng, Chuyên Gia Chỉ Cách Xử Trí
-
Nôn ở Trẻ Em | Bệnh Viện Hoàn Mỹ Đà Nẵng