Nông Dân Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "nông dân" thành Tiếng Anh

farmer, peasant, peasantry là các bản dịch hàng đầu của "nông dân" thành Tiếng Anh.

nông dân noun + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • farmer

    noun

    person who works the land and/or who keeps livestock [..]

    Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.

    Farmers sow grain seeds in spring.

    en.wiktionary.org
  • peasant

    noun

    member of the agriculture low class

    Có nhớ cánh đồng nơi có nhà tranh của nông dân không?

    Remember that field where the peasant huts were?

    en.wiktionary2016
  • peasantry

    noun

    impoverished rural farm workers

    Các nông dân Phổ nói,

    The Prussian peasantry said,

    en.wiktionary2016
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • boor
    • cultivator
    • farmers
    • husbandman
    • moujik
    • muzhik
    • tiller
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " nông dân " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Nông dân + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • farmer

    noun

    person that undertakes agriculture

    Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.

    Farmers sow grain seeds in spring.

    wikidata

Các cụm từ tương tự như "nông dân" có bản dịch thành Tiếng Anh

  • nghiệp đoàn nông dân grange
  • người nông dân Ai-cập fellah · fellaheen
  • dân nông thôn villager
  • giai cấp nông dân peasantry
  • người nông dân farmer · kern · kerne
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "nông dân" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Nông Dân Tiếng Anh Ghi Sao