Nông Hội - Wiktionary Tiếng Việt

nông hội
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nəwŋ˧˧ ho̰ʔj˨˩nəwŋ˧˥ ho̰j˨˨nəwŋ˧˧ hoj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nəwŋ˧˥ hoj˨˨nəwŋ˧˥ ho̰j˨˨nəwŋ˧˥˧ ho̰j˨˨

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • nóng hổi

Danh từ

nông hội

  1. Tổ chức của nông dân gồm cố nông, bần nông, trung nông, nhằm cải thiện đời sống của nông dân, liên minh với công nhân đấu tranh chống đế quốc phong kiến, địa chủ; đánh đổ chế độ áp bức, tiến tới chủ nghĩa xã hội.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nông hội”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nông_hội&oldid=1882611”

Từ khóa » Tổ Nông Hội Là Gì