NÓNG TÍNH In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " NÓNG TÍNH " in English? VerbNounAdjectivenóng tính
hot-tempered
nóng tínhnóng nảyshort-tempered
nóng tínhnóng nảytempered
tính khíbình tĩnhnóngnóng tínhkiềm chếtính khí nóng nảykềm chếtính cường lựcnảyluyệnhot-headed
nóng tínhnóng nảynóng bỏngirascible
nóng tínhquick-tempered
nóng nảynóng tínhdễ nổi nóngtemperamental
thất thườngkhí chấttính khíôn hòanóng nảynóng tínhtính khí thất thườngtínhtemper
tính khíbình tĩnhnóngnóng tínhkiềm chếtính khí nóng nảykềm chếtính cường lựcnảyluyệnfeisty
nóng nảyhăng háiphong kiếnmạnh mẽnóng tínhhotheaded
nóng nảynóng bỏngnóng tínhbad-tempered
{-}
Style/topic:
He was a very hot-tempered person;Cô ấy rất nóng tính khi cô ấy mệt.
She is so temperamental when she's tired.Bạn không bao giờ thấy anh nóng tính.
You never see him bad-tempered.Là cháu tôi. nóng tính, lúc nào cũng thế.
He's my nephew-- hothead, always has been.Hợp kim thép, dập tắt và nóng tính.
Alloy Steel, Quenched and Tempered.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesmáy tính lớn cấp tính nặng máy tính mini máy tính chính đặc tính chính cấp tính khác độc tính rất thấp MoreUsage with verbstính phí tính linh hoạt bảng tínhtính minh bạch tính hiệu quả mạn tínhhôn nhân đồng tínhtính năng chính tính khả dụng sức mạnh tính toán MoreUsage with nounsmáy tínhgiới tínhmáy tính bảng tính cách danh tínhmãn tínhđặc tínhtính chất thuộc tínhđồng tínhMoreHọ rất nóng tính và rất thích đánh nhau.
He is extremely hot-headed and loves to fight.System Sp bôier- một cô gái nóng tính.
System Sprenger- a quick-tempered girl.Cha tôi là người nóng tính nhưng lại rất có năng lực.
My father was hot-tempered but very capable.Chớ làm bạn với người nóng tính.
Do not make friends with a hot-tempered person.Sư Tử cực nóng tính, như bất kỳ cung Hỏa nào.
Leos have a hot temper, just like any fire sign would.Tôi có thể dụng được một người nóng tính.
I could use a man with a temper.Tùy chọn xử lý: nóng tính, nhiều lớp, trở lại sơn hoặc cong, vv.
Processing options: tempered, laminated, back painted or curved etc.Họ thích lãnh đạo trong số những người nóng tính.
They like to lead among weak-tempered individuals.Cậu bé rất nóng tính khi còn bé nhưng điều đó đã chấm dứt từ lâu”.
He was very quick-tempered when he was small, but that ended long ago.".Sẵn sàng! Bây giờ bạn cóthể thưởng thức strudel táo nóng tính của bạn.
Ready! Now you can enjoy your tempered apple strudel.Chớ làm bạn với người nóng tính, Đừng kết giao với kẻ hay giận dữ;
Do not make friends with a hot-tempered person, do not associate with one easily angered.Ông là một trường trung học cấpcao của vận động viên judo và nóng tính.
He is a hot-tempered high school senior and judo athlete.Trong khi Dante là nóng tính và châm biếm, Vergil, điềm tĩnh và tính toán.
Whereas Dante is hot-headed and sarcastic, Vergil is calm and calculating.Gymir có vẻ là một người,à ta nên nói là người Khổng Lồ, nóng tính.
Gymir seemed to be a hot-headed person, or should I say giant.Denis Leary vai Francis, một con bọ rùa nóng tính luôn bị nhầm là nữ.
Denis Leary as Francis, a short-tempered ladybug that is constantly mistaken for a female.Khuôn mặt đen thường thuộc về những người đànông võ thuật thẳng thắn và nóng tính.
Black faces usually belong to straightforward and hot-tempered martial men.Có một vị thẩm phán nóng tính luôn sẵn sàng tìm thấy chúng ta phạm tội bất cứ lúc nào.
There's the short-tempered judge always ready to find us guilty at a moment's notice.Kích cỡ được sản xuất theo yêu cầu của khách hàng, một khi nóng tính, không thể được cắt giảm xuống.
Sizes are produced per customer request, once tempered, cannot be cut down.Trước đây tôi rất nóng tính", anh Chương thú nhận," nhưng bây giờ tôi đã thay đổi hoàn toàn.
I used to be hot-tempered,” Mr. Chuong confesses,“but now I have changed completely.Chào bạn,hôm nay đã đến lúc để kiểm tra nóng tính bảo vệ màn hình kính. Đối với những người…".
Hi friends,today it was time to test the screen saver tempered glass. For those…".Trong điều kiện nóng tính, nó là mạnh mẽ, và giữ lại formability tốt do độ dẻo tuyệt vời.
In the tempered condition, it is strong, and retains good formability due to excellent ductility.Với tất cả các bài kiểm tra trên điện thoại này là bạn cần phải đặt chúng che và nóng tính màn hình kính cho an toàn hơn?
Given all tests on this phone is that you need to put them cover and tempered glass screen for greater safety?Sung Bum( Uhm Tae Woong)là một thám tử nóng tính dựa trên trực giác của mình để giải quyết các vụ án.
Sung-Bum(Uhm Tae-Woong) is a hot-tempered detective who relies on his intuition to crack cases.Là người lãnh đạo nóng tính và biến động cực kỳ máu nóng của F4, Tsukasa sử dụng quyền lực của mình để cai trị toàn bộ trường học.
As the extremely hot-headed and volatile leader of the F4, Tsukasa uses his power to rule over the entire school.Tuy nhiên, người dân ở Osaka rất nóng tính và dễ dàng nổi giận, ví dụ là họ sẽ không hài lòng nếu phải đợi món ăn trong vòng 5 phút tại nhà hàng.
However, people in Osaka are short-tempered and easily get angry if they can't get dish within 5 minutes at restaurant.Display more examples
Results: 130, Time: 0.0303 ![]()
![]()
nòng súngnóng tóc vàng

Vietnamese-English
nóng tính Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Nóng tính in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
nóng giới tínhhot sexWord-for-word translation
nóngadjectivehotwarmhotternóngnounheatheatertínhnouncharactercalculationnaturesexpersonalityTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cục Tính Tiếng Anh
-
Nóng Tính Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Người Nóng Tính Tiếng Anh Là Gì?
-
"Nóng Tính" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
NÓNG TÍNH - Translation In English
-
Người Nóng Tính Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nóng Tính Tiếng Anh Là Gì - Cổ Trang Quán
-
NÓNG TÍNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CỤC TÌNH BÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nóng Tính Tiếng Anh Là Gì? - Trekhoedep
-
Tính Nóng Nảy Tiếng Anh Là Gì - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
"tính Nóng, Tính Dễ Cáu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
NÓNG TÍNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nóng Tính Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky