Noọng - Tiếng Tày

Chuyển đến nội dung Term:Noọng

NOỌNG 1 (em) Mì pỉ mì noọng ~~ Có anh có em

Pỉ noọng ~~ Anh em NOỌNG 2 (cái nhau) Noọng vài ~~ Cái nhau của trâu

Related Articles:
  • Glossary: Pỉ noọng
  • Glossary: Pủm
  • Glossary: Đảy
  • Glossary: Nắm tán
  • Glossary: Ngòi
Alternative Meanings:
  • NoỏngNOỎNG 1 ((mạy) cây sui) Fà noỏng ~~ Chăn sui NOỎNG 2 (thang ken) Cái noỏng khửn mạy cải ~~ Buộc thang ken leo cây to
  • NoóngNoóng ~~ Đau quặn Môc noóng ~~ Bụng đau quặn
  • NoongNOONG 1 (mủ) Sluc noong ~~ Chín mủ NOONG 2 (bao lăm) Thình phải nẩy nủng đẩy kỉ lai noong ~~ Thứ vải này mặc được bao lăm. (fix)
  • NoòngNoòng (lũ, lụt) Noòng cải ~~ Lụt to Nặm noòng ~~ Nước lũ (a) (sôi (mật)) Thương noòng nhỉ ~~ Mật sôi lần thứ hai
  • NoọngNoọng1 ~~ Em. (Mì pỉ mì nọng ~~ Có anh có em) Noọng2 ~~ Cái nhau (Noọng vài ~~ Cái nhau của con trâu)
    1. Noọng a
    2. Noọng áo
    3. Noọng báo
    4. Noọng f à
    5. Noọng khủ
    6. Noọng khươi
    7. Noọng lùa
    8. Noọng mử
    9. Noọng nả
    10. Noọng slao
    1. Em gái (đối với anh)
    2. Em trai (đối với anh)
    3. ~~ Em trai
    4. ~~ 1. Ruột chăn. 2 Mặt dưới của chăn
    5. Em vợ
    6. Em rể
    7. Em dâu
    8. Mợ (đối với chị và anh rể)
    9. Dì (đối với chị và anh rể)
    10. Em gái

TAY LANGUAGE DICTIONARY

Tìm kiếm cho:

Danh mục

  • Học tiếng Tày Nùng
    • Sách học tiếng Tày Nùng
    • Shon chin giú
    • Slon tỉnh
  • Khảo cứu riêng
  • Ngữ pháp
  • Slon cảng thổ
  • Truyền thông
  • Từ điển
  • Văn hóa
    • Âm nhạc
    • Ngày lễ
    • Ngôn ngữ
    • Thơ ca
      • Tâm linh
      • Truyện Kiều
      • Đương đại

Bài viết mới

  • Thông báo: Khôi phục lại dự án Từ điển tiếng Tày giai đoạn 2
  • Học toán tiếng Tày – Slon Tỉnh: Phép cộng và phép trừ
  • Học toán tiếng Tày – Slon tỉnh: Lớp sloong phổ thông (Tập 1)
  • Shon chin giú – Tính độc ác
  • Shon chin giú – Ăn ở ác
  • Shon chin giú – Tính làm liều
  • Shon chin giú – Tính ghen
  • Shon chin giú – Tính hay chế nhạo
  • Shon chin giú – Tính mách lẻo
  • Shon chin giú – Tính hay nói xấu người khác
  • Shon chin giú – Tính lừa dối
  • Shon chin giú – Tính lười biếng
  • Shon chin giú – Tính khoe khoang
  • Shon chin giú – Tính ương ngạnh
  • Shon chin giú – Không có ý tứ

Từ khóa » Noọng Là Gì