Từ điển Tiếng Việt "ải Noọng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ải noọng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ải noọng

một trong ba nhóm thân thuộc mà người Thái gọi là họ: ải noọng, lung ta, nhinh xao. Thuật ngữ chỉ khối anh em sinh ra từ một ông tổ dòng cha. Có một dòng trực hệ và ba dòng bàng hệ sinh thành từ một cha cùng hoặc khác mẹ, hoặc con nuôi mang họ cha. Trực hệ, anh em cùng cha (po). Bàng hệ 1, anh em sinh ra từ ông (pú). Bàng hệ 2, anh em sinh ra từ cụ (pảu). Bàng hệ 3, anh em sinh ra từ một ông tổ kị (pấn).

Ải noọng

E – Êgô (tôi); a, b – Ải noọng chung cha (po)

1. Ải noọng chung ông (pú); 2. Ải noọng chung cụ (pảu);

3. Ải noọng chung kị (pấn)

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Noọng Là Gì