Norway - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "Norway" thành Tiếng Việt

Na Uy, nước Na uy, na uy là các bản dịch hàng đầu của "Norway" thành Tiếng Việt.

Norway proper noun

One of the Scandinavian countries. Official name: Kingdom of Norway (kongeriket Norge in Bokmål, or kongeriket Noreg in Nynorsk). [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Na Uy

    proper

    Scandinavian country [..]

    I will make sure, he does not get a job in Norway.

    Anh sẽ chắc là anh ta sẽ không nhận được việc gì ở Na Uy.

    en.wiktionary.org
  • nước Na uy

    proper

    Scandinavian country

    about some strange TV programs in little Norway.

    về một số chương trình truyền hình kì cục ở nước Na Uy nhỏ bé.

    en.wiktionary.org
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Norway " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

norway

geographic terms (country level)

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • na uy

    Ten years ago, there was a skier in Norway

    10 năm trước, một người trượt tuyết ở Na-uy

    wiki

Hình ảnh có "Norway"

Na Uy Na Uy Norway Norway Norway Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "Norway" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Tiếng Norway