Nớt Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- nớt
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
nớt chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ nớt trong chữ Nôm và cách phát âm nớt từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nớt nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 2 chữ Nôm cho chữ "nớt"涅niết [涅]
Unicode 涅 , tổng nét 10, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: nie4 (Pinyin); nip6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nhuộm thâm◇Sử Kí 史記: Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy 不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.(Danh) Niết-bàn 涅槃 dịch âm tiếng Phạn "nirvāṇa": người tu đã chứng đạo, khi bỏ xác phàm vào nơi không sinh không diệt, sạch hết mọi đường phiền não, cũng gọi là viên tịch 圓寂.Dịch nghĩa Nôm là:nết, như "nết na" (vhn) nạt, như "nạt nộ" (btcn) nét, như "xét nét" (btcn) nhít, như "nhăng nhít" (btcn) nít, như "con nít" (btcn) niết, như "niết bàn" (btcn) nớt, như "non nớt" (btcn) nức, như "nức nở" (btcn) nát, như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" (gdhn)湼 [湼]
Unicode 湼 , tổng nét 12, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: nie4, qi4 (Pinyin); nip6 (tiếng Quảng Đông);
Dịch nghĩa Nôm là:nát, như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" (gdhn) nét, như "xét nét" (gdhn) nết, như "nết na" (gdhn) nhít, như "nhăng nhít" (gdhn) nít, như "con nít" (gdhn) nớt, như "non nớt" (gdhn) nức, như "nức nở" (gdhn)
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nớt chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 涅 niết [涅] Unicode 涅 , tổng nét 10, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: nie4 (Pinyin); nip6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 涅 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nhuộm thâm◇Sử Kí 史記: Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy 不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.(Danh) Niết-bàn 涅槃 dịch âm tiếng Phạn nirvāṇa : người tu đã chứng đạo, khi bỏ xác phàm vào nơi không sinh không diệt, sạch hết mọi đường phiền não, cũng gọi là viên tịch 圓寂.Dịch nghĩa Nôm là: nết, như nết na (vhn)nạt, như nạt nộ (btcn)nét, như xét nét (btcn)nhít, như nhăng nhít (btcn)nít, như con nít (btcn)niết, như niết bàn (btcn)nớt, như non nớt (btcn)nức, như nức nở (btcn)nát, như Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan (gdhn)湼 [湼] Unicode 湼 , tổng nét 12, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: nie4, qi4 (Pinyin); nip6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 湼 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: nát, như Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan (gdhn)nét, như xét nét (gdhn)nết, như nết na (gdhn)nhít, như nhăng nhít (gdhn)nít, như con nít (gdhn)nớt, như non nớt (gdhn)nức, như nức nở (gdhn)Từ điển Hán Việt
- cử chủng từ Hán Việt là gì?
- an nhân từ Hán Việt là gì?
- lãng phí từ Hán Việt là gì?
- bột phát từ Hán Việt là gì?
- bình nghị từ Hán Việt là gì?
- kiều diễm từ Hán Việt là gì?
- sách phong từ Hán Việt là gì?
- chủng loại từ Hán Việt là gì?
- nhưng cựu từ Hán Việt là gì?
- phân minh từ Hán Việt là gì?
- thượng đế từ Hán Việt là gì?
- bố lai nhĩ từ Hán Việt là gì?
- cầu thân từ Hán Việt là gì?
- bì lao từ Hán Việt là gì?
- tràng đột từ Hán Việt là gì?
- cát bố từ Hán Việt là gì?
- trượng nghĩa sơ tài từ Hán Việt là gì?
- bỉ lậu từ Hán Việt là gì?
- phiên đằng từ Hán Việt là gì?
- nội loạn từ Hán Việt là gì?
- phục đạo tiền triệt từ Hán Việt là gì?
- cạnh tranh từ Hán Việt là gì?
- tam đầu lục tí từ Hán Việt là gì?
- băng ngọc từ Hán Việt là gì?
- cập đệ từ Hán Việt là gì?
- y ác từ Hán Việt là gì?
- bộ phận, bộ phân từ Hán Việt là gì?
- ẩn ước từ Hán Việt là gì?
- đức quốc từ Hán Việt là gì?
- nghi trạng từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Nớt Có Nghĩa Là J
-
Từ điển Tiếng Việt "non Nớt" - Là Gì?
-
Non Nớt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Non Nớt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Non Nớt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'non Nớt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Non Nớt - Từ điển Việt
-
Nớt Tươi Là Gì (nớt Nát Là Gì-nớt Ghép Với Từ Gì Hợp Lý-não Nuột Là Gì ...
-
ĐịNh Nghĩa Non Nớt - Tax-definition
-
NON NỚT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cô Cô Nớt Là Gì? Đáp án đúng Nhất! - Wowhay
-
Ấu Trĩ Là Gì? - Nghĩa Của Từ ấu Trĩ
-
Thốt Nốt Là Gì, đường Thốt Nốt Là Gì? Đường Thốt Nốt Mua ở đâu, Dùng ...