NOTABLE ACHIEVEMENT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
NOTABLE ACHIEVEMENT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['nəʊtəbl ə'tʃiːvmənt]notable achievement
['nəʊtəbl ə'tʃiːvmənt] thành tích đáng chú ý
notable achievementremarkable achievementthành tích nổi bật
outstanding achievementsnotable achievementnhững thành tựu đáng chú ý
notable achievementsremarkable accomplishmentsnotable accomplishmentsremarkable achievementsthành tựu đáng kể
significant achievementremarkable achievementssignificant accomplishmentconsiderable achievementsnotable achievement
{-}
Phong cách/chủ đề:
Obamacare được coi là thành tựu đáng kể nhất của.Every notable achievement, in sports and in life, can only be made possible by a strong work ethic.
Mọi thành tựu đáng giá, trong thể thao và trong cuộc sống, đều được thực hiện bởi một đạo đức làm việc mạnh mẽ.If Mr Obama leaves behind a region of mini Turkeys,that would be a notable achievement.
Nếu ông Obama để lại đằng sau một khu vực gồm nhiều Thổ Nhĩ Kỳ thu nhỏ,đó sẽ là một thành tựu đáng chú ý.Lanvin's most notable achievement took place after she expanded her company to include Lanvin Parfums SA in 1924.
Thành tích đáng chú ý nhất của Lanvin đã diễn ra sau khi mở rộng công ty bằng Lanvin Parfums SA năm 1924.For an individual player, scoring multiple goals in a game is considered a notable achievement.
Với một cầu thủ cá nhân, ghi được nhiều bàn thắng trong một trận đấu được coi là một thành tích nổi bật.Girls' Generation's placing is a notable achievement as this is the first time that the girls have been ranked in the Top 10.
Thứ hạng của Girls' Generation là một thành công đáng lưu ý vì đây là lần đầu tiên các cô gái được xếp hạng trong Top 10.In 1897 the University was joined by a new academic center in Dundee and with it gained notable achievement in Medical and Applied Science.
Năm 1897, trường tham gia một trung tâm học tập mới gần Dundee và tại đây trường đã đạt những thành tựu đáng chú ý trong lĩnh vực Y tế và Khoa học Ứng dụng.As Prince of Kiev, Vladimir's most notable achievement was the Christianization of Kievan Rus′, a process that began in 988.
Khi là Hoàng tử của Kiev, thành tích đáng chú ý nhất là của Vladimir là Kitô giáo hóa Kievan Rus, một quá trình bắt đầu vào năm 988.Brescia won the Anglo-Italian Cup in 1994, the biggest notable achievement in their history to date.
Brescia giành Cup Anh- Ý năm 1994, thành tích đáng chú ý nhất trong toàn bộ lịch sử của họ cho đến nay.His most notable achievement is first place at the ProDotA Cup Europe in 2016, where he and the Spider Pigzs won $3,500.
Thành tích đáng chú ý nhất của LeBron là ngôi Quán quân tại ProDotA Cup Europe năm 2016, nơi anh cùng Spider Pigzs lên ngôi và giành được 3,500 USD tiền thưởng.Surpassing 100,000 copies in stock pre-orders in just three days is a notable achievement, especially for a group that hasn't made their debut yet.
Vượt mốc 100 ngàn album bán trước chỉ trong ba ngày là một thành tích đáng nể, đặc biệt đối với một nhóm sắp ra mắt.Perhaps his most notable achievement, however, is his work on refining the electric arc lamp, which subsequently came to be used around the world for public lighting.
Có lẽ thành tích đáng chú ý nhất của ông là cải tiến đèn hồ quang điện, mà sau này được sử dụng trên toàn thế giới để chiếu sáng ở những nơi công cộng.For the first time in the long history of the London gold market,its size is not guesswork but a reliable measurement, a notable achievement given the variety of participants and products that it encompasses.
Lần đầu tiên trong lịch sử lâu dài của thị trường vàng Luân Đôn, kích thước của nó không phải là sự phỏng đoán màlà một thước đo đáng tin cậy, một thành tích đáng chú ý cho nhiều người tham gia và sản phẩm mà nó bao gồm.His most notable achievement up to that time was the Great Stove, completed in 1840, at Chatsworth in Derbyshire, where he was head gardener.
Thành tựu đáng kể nhất của ông cho đến thời gian ấy là Lò sưởi lớn, hoàn thành năm 1840, trong tòa nhà sang trọng Chatsworth, ở Derbyshire, nơi ông làm sếp những người giữ vườn.The completion of a PhD in Law degree program is a notable achievement, and is valued very highly both inside and outside of academia.
Hoàn thành chương trình tiến sĩ về Luật là một thành tích nổi bật, và được đánh giá cao cả ở trong và ngoài giới học thuật.His most notable achievement was to formulate the classical theory of electromagnetic radiation, bringing together for the first time electricity, magnetism, and light as manifestations of the same phenomenon.
Thành tựu nổi bật nhất của ông là lý thuyết cổ điển về bức xạ điện từ, lần đầu tiên kết nối điện học, từ học, và ánh sáng như biểu hiện của cùng một hiện tượng.The completion of a PhD in Law degree program is a notable achievement, and is valued very highly both inside and outside of academia.
Hoàn thành một tiến sĩ trong chương trình cử nhân Luật là một thành tích đáng chú ý, và có giá trị rất cao cả bên trong và bên ngoài của học viện.As one notable achievement in leveraging on innovation and technology, ASEAN countries agreed to establish an ASEAN Smart Cities Network(ASCN), linking 26 pilot cities.
Một trong những thành tựu đáng chú ý của sự đổi mới và công nghệ là các nước ASEAN đã nhất trí thành lập Mạng lưới thành phố thông minh ASEAN( ASCN), kết nối 26 thành phố thí điểm.Her most notable achievement was the creation of one of the most important cultural and musical events of Colombia, the Vallenato Legend Festival, which promoted her beloved Vallenato music.
Thành tựu đáng chú ý nhất của cô là việc tạo ra một trong những sự kiện văn hóa và âm nhạc quan trọng nhất của Colombia, Lễ hội Truyền thuyết Vallenato, nơi quảng bá cho âm nhạc Vallenato yêu quý của cô.His most notable achievement was overseeing the 2005 reconciliation of the Indonesian government and Free Aceh Movement(GAM) rebels, bringing an end to a three-decade conflict that killed some 15,000 people.
Thành tích nổi bật nhất của Ahtisaari là giám sát tiến trình hòa giải năm 2005 giữa Chính phủ Indonesia và Phong trào Aceh Tự do( GAM), đặt dấu chấm hết cho cuộc xung đột kéo dài 3 thập niên đã cướp đi sinh mạng của 15.000 người.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 43, Thời gian: 0.283 ![]()
![]()
notablenotable buildings

Tiếng anh-Tiếng việt
notable achievement English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Notable achievement trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Notable achievement trong ngôn ngữ khác nhau
- Tiếng slovenian - pomemben dosežek
- Người hy lạp - αξιοσημείωτο επίτευγμα
- Người ý - risultato notevole
- Tiếng nga - заметным достижением
- Người pháp - réalisation remarquable
- Người trung quốc - 一个显著的成就
Từng chữ dịch
notableđáng chú ýnổi tiếngnổi bậtđáng kểachievementthành tíchthành tựuthành côngthành quảachievementdanh từachievementTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thành Tích Nổi Bật Tiếng Anh Là Gì
-
Thành Tích Xuất Sắc In English - Glosbe
-
• Thành Tích Xuất Sắc, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Blinder - Glosbe
-
Thành Tích Hoạt động Nổi Bật Anh Làm Thế Nào để Nói - Việt Dịch
-
Thành Tích Nổi Bật Tiếng Anh Là Gì - Top Công Ty, địa điểm, Shop ...
-
"Thành Tựu" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Thành Tựu đạt được – Tiếng Anh Phỏng Vấn Xin Việc Làm
-
Results For Thành Tích Học Tập Translation From Vietnamese To English
-
Hướng Dẫn Viết CV Xin Việc Tiếng Anh Chuẩn Nhất 2022 - TopCV
-
Từ điển Việt Anh "thành Tích" - Là Gì?
-
Thành Tích Học Tập Tiếng Anh Là Gì