Note Nhanh 100+ Ví Dụ Thì Tương Lai Hoàn Thành Dễ Hiểu Dễ Nhớ
Có thể bạn quan tâm
Đăng ký nhận tư vấn về sản phẩm và lộ trình học phù hợp cho con ngay hôm nay!
*Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Học tiếng Anh cơ bản (0-6 tuổi) Nâng cao 4 kỹ năng tiếng Anh (3-11 tuổi) Học Toán theo chương trình GDPT Học Tiếng Việt theo chương trình GDPT *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Ngay X
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN THÀNH CÔNG!
Monkey sẽ liên hệ ba mẹ để tư vấn trong thời gian sớm nhất! Hoàn thành X
ĐÃ CÓ LỖI XẢY RA!
Ba mẹ vui lòng thử lại nhé! Hoàn thành X Bé học tiếng Anh dễ dàng cùng Monkey Junior Nhận tư vấn về chương trình Hết hạn sau 00 Ngày 00 Giờ 00 Phút 00 Giây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng để lại tuổi *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Vui lòng chọn vai trò *Bạn chưa chọn mục nào! Nhận tư vấn miễn phí
x
Đăng ký nhận bản tin mỗi khi nội dung bài viết này được cập nhật
*Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký- Trang chủ
- Ba mẹ cần biết
- Giáo dục
- Học tiếng anh
Học tiếng anh Note nhanh 100+ ví dụ thì tương lai hoàn thành dễ hiểu dễ nhớ
Tham vấn bài viết:
Hoàng Mỹ Hạnh Thạc sĩ Ngôn ngữ - Chuyên gia Giáo dục sớm
Tác giả: Phương Đặng
Ngày cập nhật: 24/06/2022
Nội dung chínhTương lai hoàn thành là một trong 12 thì phổ biến và thường xuyên được sử dụng trong tiếng anh. Tuy nhiên nhiều bạn vẫn chưa nắm rõ cách dùng và đặt câu của thì này. Vì vậy Monkey sẽ hướng dẫn cách đặt câu dễ hiểu nhất và cung cấp 100+ ví dụ thì tương lai hoàn thành trong bài viết dưới đây.
Hướng dẫn đặt câu với thì tương lai hoàn thành
Thì tương lai hoàn thành dùng để diễn tả hành động sẽ được kết thúc trước một thời điểm, hành động khác trong tương lai. Hoặc nó dùng để diễn tả hành động xảy ra và kéo dài đến một thời điểm trong tương lai.
-
Cấu trúc chung: S + will/shall + have + PP
- Hướng dẫn đặt câu với thì tương lai hoàn thành
-
Bước 1: Để đặt một câu hoàn chỉnh, trước tiên cần xác định các thành phần chính trong câu là S, V, O (nếu có)
-
Bước 2: Sắp xếp các thành phần của câu theo thứ tự giống với cấu trúc.
-
Bước 3: Chuyển động từ từ dạng nguyên thể sang dạng past participle (quá khứ phân từ). Thông thường, với động từ có quy tắc thì bạn chỉ cần thêm đuôi -ed. Tuy nhiên, với một số động từ bất quy tắc thì bạn cần tra cứu và học thuộc nó.
Công thức + 50 mẫu câu ví dụ theo cấu trúc
Công thức thì tương lai hoàn thành có sự khác nhau trong các kiểu câu khẳng định, phủ định hoặc câu hỏi. Dưới đây là công thức thì tương lai hoàn thành ứng với từng chủ ngữ và những ví dụ liên quan.
Công thức khẳng định
| Chủ ngữ/ Đại từ nhân xưng | Công thức |
| I, you | I, you + will/shall + have + past participle |
| He, she, it | He, she, it + will/shall + have + past participle |
| We, you, they | We, you, they + will/shall + have + past participle |
Ví dụ:
-
I will have met Nam before he goes.
-
He will have studied the English tense.
-
You will have reached the station before the train leaves.
-
She will have been at the company for over 25 years when she retires.
-
It will have stopped raining.
-
They will have left China.
-
Before he comes, we will have cleaned up the house.
-
I will have arrived.
-
Jame will have read various kinds of books.
-
Julie will have joined us at the meeting before you reach.
Công thức phủ định
| Chủ ngữ/ Đại từ nhân xưng | Công thức |
| I, you | I, you + won’t/shan’t + have + past participle |
| He, she, it | He, she, it + won’t/shan’t + have + past participle |
| We, you, they | We, you, they + won’t/shan’t + have + past participle |
Ví dụ
-
I won’t have cooked dinner.
-
I won’t have finished my university degree in time.
-
She won’t have helped me to do the task before the class starts.
-
They won’t have shopped at that market before we come.
-
I won’t have gone there before he leaves.
-
It won’t have stopped raining.
-
They won’t have done their homework.
-
Jayden won’t have left her alone before she leaves him first.
-
The bridge won’t have been built when you return from Japan next year.
-
Emily won’t have completed her studies until she’s 27.
Công thức nghi vấn (câu hỏi Yes/ No)
| Chủ ngữ/ Đại từ nhân xưng | Công thức |
| You | Will/shall + you + have + past participle ? |
| He, she, it | Will/shall + he, she, it + have + past participle |
| We, you, they | Will/shall + we, you, they + have + past participle |
Ví dụ
-
Will you have bought that car when you arrive?
-
Will she have finished the exercise by the deadline?
-
Will they have had dinner here before we come?
-
Will Julia have been married before she’s 30?
-
Will your mom have picked you up before it rains?
-
Will you have reached the bus before it leaves?
-
Will Jane have been here before 8 o’clock?
-
Will they have played tennis before she comes?
-
Will we have finished our report when the lesson starts?
-
Will they have done the housework before Jame is back?
Công thức câu hỏi có từ để hỏi WH question
| Chủ ngữ/ Đại từ nhân xưng | Công thức |
| You | Từ để hỏi (5W, 1H) + will/shall + you + have + past participle? |
| He, she, it | Từ để hỏi (5W, 1H) + will/shall + he, she, it + have + past participle? |
| We, you, they | Từ để hỏi (5W, 1H) + will/shall + we, you, they + have + past participle? |
-
Ví dụ
-
When will you have finished writing this book?
-
When will you have done your report?
-
Why will he have done it before the teacher comes?
-
Why will Jame have left her?
-
What will they have shopped in the market before he comes?
-
What will they have done when the bus leaves?
-
Where will he have traveled before he gets back?
-
How will they have done it just in time?
-
How will she have reached the station in time?
-
What will she have done before his birthday?
Xem thêm: [Full Level] Bài tập thì tương lai hoàn thành giúp bạn đạt điểm 10
Ví dụ về thì tương lai hoàn thành theo cách dùng chi tiết
Trong thực tế, thì tương lai hoàn thành được dùng trong một số tình huống dưới đây.
Diễn tả hành động sẽ được hoàn tất trước một thời điểm hoặc hành động khác trong tương lai.
Ví dụ:
-
By 8 o’clock Emilia will have finished her report.
-
Jame will have completed his exercise before our teacher comes.
-
We will have cleared out these flowers before he comes.
-
By this time next year he will have graduated.
-
He will have left by the time you come here.
-
It will have been raining before he leaves.
-
The house will have been built when you return from Japan next year.
-
I will have eaten all of this cake before he comes.
-
She will have finished her work by 9 o’clock.
-
They will have closed the door by 10 p.m.
Diễn tả một hành động xảy ra và kéo dài đến một thời điểm trong tương lai.
Ví dụ:
-
In four years’ time, I will have lived in Hanoi for 10 years.
-
He will have finished his studies in two years.
-
She will have become a mother in two months.
-
Lily will have completed her project until she’s 27.
-
Dean will have been here for one year at the end of this month.
-
Next month she will have worked for the company for five years.
-
Edward will have worked for the company for 20 years until he retires.
-
I will have studied in this university for 7 years.
-
She will have been a teacher for 20 years next month.
-
Next week my parents will have been together for thirty five years.
Một số ví dụ của thì tương lai hoàn thành với cấu trúc câu đặc biệt
Tag question - Câu hỏi đuôi
-
You will have met Vivian before she goes, won’t you?
-
He will have studied Chinese, won’t he?
-
You won’t have finished your homework in time, will you?
-
He will have waited until you returned next two years, won’t he?
-
Your mom will have bought you a car before your birthday, won’t she?
-
Jame will have completed his report before the teacher comes, won’t he?
-
He won’t have graduated until next year, will he?
-
He will have become a father in two months, won’t he?
-
He will have engaged you before you study abroad, won’t he?
-
Manila will have been here for one year at the end of this month, won’t she?
-
Sherlock will have come out before Chrismast, won’t it?
-
They will have closed the door by 10 p.m, won’t they?
-
His family will have returned here before Tet holiday, won’t they?
-
Our neighbor will have left before this weekend, won’t they?
-
She will have become the most famous actress by 5 years, won’t she?
Câu gián tiếp (tường thuật)
-
She said she would have finished her report by 8 o’clock.
-
They said that they would have returned there before Chrismast.
-
He said he would have written the book.
-
She said she would have become a mother in three months.
-
She said she would have met him before July.
-
Hoa told me that she would have studied a lot before the exam the next day.
-
Kate said she would have worn a white dress when Jone came back home.
-
Minh would have bought a gift before he went to the party.
-
He said he would have kept calm before he went into the exam room.
-
Helen said to his mom she wouldn’t have come home before she bought a book.
Câu bị động
-
The house will have been built before you return next year.
-
My dress will have been made in Germany by next week.
-
He will have been taught by his father until he’s six years old.
-
John will have been received a laptop by his mom before next week.
-
The house will have been painted until tomorrow.
-
MV "Hello" will have been released at 8pm tomorrow.
-
The poem will have been written by a famous writer.
-
Minh will have been received a scholarship at 9am tomorrow.
Một số ví dụ thì tương lai hoàn thành trong giao tiếp hàng ngày
-
Call me at 6 p.m. I will have eaten dinner by then.
-
By next Saturday they’ll have moved into their new home.
-
Let’s wait until 6 p.m. The game will have finished by then.
-
They’ll have resolved the IT problem by this morning.
-
In May he’ll have been in Australia for ten years.
-
By tomorrow she’ll have had four interviews with this company!
-
She won’t have left when I arrive, will she?
Trên đây là 100+ ví dụ thì tương lai hoàn thành dễ hiểu và thông dụng nhất. Hy vọng bài viết này sẽ giúp các bạn hiểu rõ và áp dụng tốt kiến thức trong bài tập và giao tiếp. Đừng quên like, share để ủng hộ đội ngũ nhà Monkey nhé!
#English General Chia sẻ ngaySao chép liên kết
Thông tin trong bài viết được tổng hợp nhằm mục đích tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Quý khách vui lòng kiểm tra lại qua các kênh chính thức hoặc liên hệ trực tiếp với đơn vị liên quan để nắm bắt tình hình thực tế.
Bài viết liên quan- Suitable đi với giới từ gì? Cách dùng suitable for/ to/ as chuẩn ngữ pháp
- 11+ phim hoạt hình tiếng Anh cho trẻ 3 tuổi học vui học tốt
- Affect và Effect là gì? Khi nào dùng Affect và Effect?
- Tiếng Anh giao tiếp lớp 2 cho bé: Tổng hợp mẫu câu và từ vựng thông dụng nhất
- 11+ phim hoạt hình tiếng Anh lớp 2 đáng xem nhất mọi thời đại
Giúp bé giỏi Tiếng Anh Sớm Đăng ký ngay tại đây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng ký ngay Nhận các nội dung mới nhất, hữu ích và miễn phí về kiến thức Giáo dục trong email của bạn *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký Các Bài Viết Mới Nhất
Gợi ý 10 ý tưởng trang trí Tết 2026 cho bé tại nhà
Món ăn ngày Tết miền Bắc Trung Nam: 20+ món tiêu biểu
An toàn ngày Tết: Cách giúp trẻ vui chơi an toàn, ba mẹ nên biết
Quần áo mới ngày Tết: Ý nghĩa và cách chọn trang phục cho bé
10+ Trò chơi dân gian Việt Nam trong ngày Tết: Danh sách & lưu ý khi tổ chức
Gợi ý 10 ý tưởng trang trí Tết 2026 cho bé tại nhà
Món ăn ngày Tết miền Bắc Trung Nam: 20+ món tiêu biểu
An toàn ngày Tết: Cách giúp trẻ vui chơi an toàn, ba mẹ nên biết
Quần áo mới ngày Tết: Ý nghĩa và cách chọn trang phục cho bé
10+ Trò chơi dân gian Việt Nam trong ngày Tết: Danh sách & lưu ý khi tổ chức
Đăng ký tư vấn nhận ưu đãi
Monkey Junior
Mới! *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Mua Monkey JuniorTừ khóa » Ví Dụ Về Thì Tương Lai Hoàn Thành
-
Thì Tương Lai Hoàn Thành - Công Thức, Cách Dùng Và Bài Tập
-
Công Thức Thì Tương Lai Hoàn Thành Và 100 Ví Dụ - Minh Nguyen
-
Thì Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect) Và Bài Tập Có đáp án
-
Tất Tần Tật Về Thì Tương Lai Hoàn Thành Trong Tiếng Anh
-
Thì Tương Lai Hoàn Thành | Dấu Hiệu, Cấu Trúc, Cách Dùng
-
Cách Dùng Thì Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect)
-
THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TỪ A Tới Z: CÁCH DÙNG VÀ VÍ DỤ ...
-
Thì Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect) - Học Tiếng Anh
-
Thì Tương Lai Hoàn Thành - Cách Dùng & Bài Tập đáp án Chi Tiết ...
-
Tìm Hiểu Thì Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect Tense) - AMA
-
THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH (Future Perfect Tense) (phần 2)
-
Thì Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect Tense) Trong Tiếng Anh! - Prep
-
Tổng Hợp Thì Tương Lai Hoàn Thành - Future Perfect Tense đầy đủ Nhất
-
Những điều Nên Biết Về Thì Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect ...