Noun Phrases - Ngữ Danh Từ Trong Tiếng Anh. | HelloChao
Chỉ định từBổ ngữ trướcTừ chínhBổ ngữ sau
Thetallgirlwith black hair
+ Chỉ định từ là mạo từ xác định và mạo từ bất định, các từ chỉ định khác như this, that, these, those…
+ Bổ ngữ trước là các tính từ hoặc danh từ.
+ Từ chính thường là một danh từ, nhưng cũng có thể là một tính từ.
+ Bổ ngữ sau là một cụm từ.
…so she drank coffee and smoked cigarettes
+ danh từ không đếm được
Ví dụ:
… như vậy cô ta đã uống cà phê và hút thuốc lá.
…the shop that deals only in trousers.
+ nhiều danh từ riêng
Ví dụ:
… rất lâu trước khi tôi vào Quốc hội.
They sat on the grass under a tree.
+ danh từ được cho là "độc nhất" cần có mạo từ xác định. (dù đây không phải là một quy tắc tuyệt đối)
Ví dụ:
… những mức sống vật chất cao nhất trên thế giới.
… anywhere in the UK.
… a birthday lunch with my mother.
Nhiều trong số các ý tưởng này đang được thử nghiệm.
Gerhard is a friend of mine.
- Từ hạn định mà không thể kết hợp trực tiếp với mạo từ xác định có thể được dùng như đại từ trước of và mạo từ xác định some of the money.
Ví dụ:
… nói chuyện với một số thanh niên.
* Kết hợp chỉ định từ với mạo từ xác định
- Mạo từ xác định có thể có một chỉ định từ trước và sau nó.
Ví dụ:
Nhiều người không hề nghĩ đến tất cả những điều khác có thể xảy ra.
This will provide all the information you need.
… với sự đồng ý của cả hai cơ quan có liên quan.
Cho một phần ba số lượng bình thường.
… conforming to all of the rules.
… và cả hai nghị xĩ xuất hiện.
The social Democratic Party continues to see itself as all things to all people.
Cả hai cô gái đều hấp dẫn và thông minh.
… the few letters he wrote to me at school.
Cô ấy được đưa đi vài dặm về phía nam đến ngôi nhà của mình.
… the role of local governments in the three countries.
… dựa vào sự khác nhau giữa hai người.
* Kết hợp chỉ định từ với mạo từ không xác định.
- Mạo từ không xác định có thể có một chỉ định từ trước hay sau nó. Các chỉ định từ có thể xuất hiện trước mạo từ không xác định là half, many, quite, rather, such, và what (với ý cảm thán).
Ví dụ:
… nửa tách cà phê nguội.
I've spent many a moonlit night here.
Vô số công nhân đang phải đương đầu với một lựa chọn như thế.
What a horrible idea!
- Mạo từ không xác định cũng có thể xuất hiện trước half (lúc này là một tính từ).
Ví dụ:
… cắt nửa tiếng khỏi giờ chính thức.
For half an hour the room was quiet.
- Nhưng mạo từ không xác định thường đặt sau half hơn, đặc biệt là trong tiếng Anh-Anh.
- Đừng quên mạo từ không xác định cũng xuất hiện trong các con số như a dozen, a hundred, a thousand…
Từ khóa » Noun Phrase Tiếng Anh Là Gì
-
Noun Phrase Là Gì Và Cách Dùng Như Thế Nào
-
Cụm Danh Từ Noun Phrase Trong Tiếng Anh - IELTS Fighter
-
Noun Phrase Là Gì? Tự Học Tiếng Anh - LearningEnglishM
-
Cụm Danh Từ Noun Phrase Trong Tiếng Anh
-
Tổng Hợp Kiến Thức Về Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh (Noun Phrase)
-
IELTS Grammar: Noun Phrases (Cụm Danh Từ)
-
Ý Nghĩa Của Noun Phrase Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Dùng DANH TỪ (NOUN) & CỤM DANH TỪ (NOUN PHRASE) Ti...
-
Noun Phrase Là Gì - A/ Noun Phrases Là Gì Và Tầm Quan
-
Noun Phrase Là Gì Và Cách Dùng Như Thế Nào, Cụm Danh Từ Là Gì
-
Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh – Có Bài Tập & Hướng Dẫn Giải.
-
Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh: Lý Thuyết Và Bài Tập Vận Dụng
-
Những Thành Phần Cấu Tạo Câu Trong Tiếng Anh - ZIM Academy
-
Tổng Hợp Kiến Thức Về Cụm Danh Từ Tiếng Anh (Noun Phrase)