Tổng Hợp Kiến Thức Về Cụm Danh Từ Tiếng Anh (Noun Phrase)
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay
Khóa học CHIA SẺ BÀI VIẾT
Cụm danh từ trong tiếng Anh có vai trò tương tự như một danh từ trong câu. Cùng tìm hiểu về cách thành lập cụm danh từ qua bài viết dưới đây của Vieclam123.vn.
MỤC LỤC
- 1. Cụm danh từ tiếng Anh là gì?
- 1.1. Cụm danh từ tiếng Anh là gì?
- 1.2. Chức năng của cụm danh từ tiếng Anh
- 2. Cách thành lập cụm danh từ tiếng Anh
- 2.1. Hạn định từ
- 2.2. Bổ ngữ đứng trước danh từ chính
- 2.3. Bổ ngữ đứng sau danh từ
- 3. Mệnh đề danh từ tiếng Anh
- 4. Bài tập về cụm danh từ tiếng Anh
1. Cụm danh từ tiếng Anh là gì?
1.1. Cụm danh từ tiếng Anh là gì?
Cụm danh từ tiếng Anh (Noun Phrase) là cụm từ nhiều thành phần, trong đó danh từ được xem là thành phần chính còn những thành phần khác có chức năng bổ sung về mặt ngữ nghĩa, có thể đứng trước hoặc sau danh từ chính.
Ví dụ:
-
A good person (Một người tốt bụng)
=> danh từ chính trong cụm danh từ trên là “person”. “A” là mạo từ trong câu có nghĩa là “một”, “good” là tính từ đứng trước danh từ để nói về tính cách “tốt bụng” của người được nhắc tới.
-
This type of book is very interesting. (Quyền sách này thì rất thú vị)
=> Cụm danh từ trong câu trên là “This type of book”
=> Trong đó “This” là đại từ chỉ định, "type" là danh từ bổ sung chỉ loại hình, thể loại, "of" là giới từ chỉ sự sở hữu và “book” là danh từ chính trong câu.
1.2. Chức năng của cụm danh từ tiếng Anh
Cụm danh từ cũng có chức năng như danh từ trong câu, có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ cho câu.
Ví dụ:
-
The beautiful flowers are blooming in the garden. (Những bông hoa xinh đẹp đang nở rộ trong vườn)
=> Cụm danh từ “The beautiful flowers” đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu.
-
She wore a long white wedding dress in their wedding. (Cô ấy mặc một chiếc váy cưới dài, màu trắng trong ngày cưới của họ)
=> Cụm danh từ “A long white dress” đóng vai trò làm tân ngữ trong câu.

2. Cách thành lập cụm danh từ tiếng Anh
Cụm danh từ tiếng Anh thường được tạo thành bởi công thức sau:
Hạn định từ + bổ ngữ đứng trước danh từ + danh từ chính + bổ ngữ đứng sau.
Ví dụ:
-
an interesting book (một cuốn sách thú vị)
-
four of the students (4 trong số những học sinh)
2.1. Hạn định từ
Hạn định từ có thể là một trong những loại từ sau:
-
Mạo từ (a, an, the)
-
Đại từ chỉ định (this/that/these/those)
-
Từ chỉ số lượng (one, two, three,..)
-
Từ chỉ số thứ tự (first, second, third,...)
-
Các từ chỉ định lượng như many, much, a lot of, a little, little, a few, few,...
-
Tính từ sở hữu (his, her,...)
=> trong một cụm danh từ có thể có một hoặc nhiều hạn định từ
Ví dụ: These two cars (hai chiếc xe này), Three first students (ba học sinh đầu tiên)
2.2. Bổ ngữ đứng trước danh từ chính
Bổ ngữ đừng trước danh từ thường là tính từ. Nếu có nhiều tính từ cùng xuất hiện thì thứ tự sắp xếp các tính từ được quy định như sau:
- Tính từ chỉ quan điếm, đánh giá (Opinion): Beautiful, nice, terrible,…
- Tính từ chỉ kích cỡ, hình dạng (Size/ Shape): Circle, small, long,…
- Tính từ chỉ độ tuổi (Age): Old, new, young,…
- Tính từ chỉ màu sắc (Color): Blue, yellow, red,…
- Tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ (Origin): China, Vietnamese,…
- Tính từ chỉ chất liệu, vật liệu (Material): Plastic, silk,…
- Tính từ chỉ mục đích, tác dụng (Purpose): Standing, riding,…

2.3. Bổ ngữ đứng sau danh từ
Bổ ngữ đứng sau thường là cụm từ hoặc một mệnh đề.
1. Cụm từ
Cụm từ trong tiếng Anh có thể là một cụm giới từ hoặc cụm phân từ.
Cụm giới từ là cụm từ bắt đầu bằng một giới từ, thường đứng sau danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.
Ví dụ:
-
A girl with red hair. (Cô gái với mái tóc đỏ)
=> Trên đây là một cụm danh từ, trong đó “with red hair” là cụm giới từ.
Cụm phân từ trong tiếng Anh có thể là cụm hiện tại phân từ (thường bắt đầu bằng V-ing, đứng sau danh từ trong câu rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động), cụm quá khứ phân từ (thường bắt đầu bằng V3-ed, đứng sau danh từ khi rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động.)
Ví dụ:
-
The man sitting over there is my Dad. (Người đàn ông ngồi ngay kia là bố của tôi.)
=> “Sitting over there” là cụm hiện tại phân từ đứng sau danh từ chính là “man”
-
The house built in 2000 was old. (Căn nhà được xây dựng từ năm 2000 đã cũ rồi.)
=> “built in 2000” là cụm quá khứ phân từ trong câu, đứng sau danh từ chính “house”.
2. Mệnh đề
Mệnh đề tính từ (mệnh đề quan hệ) thường đứng sau danh từ để bổ nghĩa cho nó.
Ví dụ:
-
The man who sits over there is my father. (Người đàn ông, người mà ngồi kia là bố của tôi)
-
The book which you sent me was very interesting. (Quyển sách mà bạn gửi cho tôi rất thú vị)
3. Mệnh đề danh từ tiếng Anh

Mệnh đề danh từ tiếng Anh thường có cấu trúc là:
1. Question word + S + V
Ví dụ:
-
What she said was correct. (Những gì cô ta nói đều đúng).
2. Question word + V ( question word is S)
Ví dụ:
-
She doesn’t know what will happen next. ( Cô ấy không biết chuyện gì sẽ xảy ra tiếp theo).
3. if/whether + S + V
Ví dụ:
-
Can you tell me if it is hot outside? (Hãy cho tôi biết liệu ngoài trời có nóng không?)
4. Question word / whether + to V
Ví dụ:
-
Tell me where to go. (Hãy cho tôi biết địa điểm đến).
5. That S + V + O
Ví dụ:
-
I know that you understand the problem. (Tôi biết là bạn hiểu vấn đề này).
4. Bài tập về cụm danh từ tiếng Anh
Bài tập 1: Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh
1. wedding/ dress/ she/ long/ wore/ white/ a.
-> ………………………………………………………..
2. woman/ English/is/an/young/intelligent/she/such.
-> ………………………………………………………..
3. is/ bag/ this/ sleeping/ black/ a/ new.
-> ………………………………………………………..
4. pink/ he/ house/ bought/ big/beautiful/ a.
-> ………………………………………………………..
5. gave/ wallet/ him/ she/ brown/ small/ leather/ a.
………………………………………………………….
Đáp án:
1.She wore a long white wedding dress.
2.She is such an intelligent young English woman.
3.This is a new black sleeping bag.
4.He bought a beautiful big pink house.
5.She gave him a small brown leather wallet.
Bài tập 2: Chọn đáp án đúng
1. _____________
A. a pair of sport new French shoes
B. a pair of new sport French shoes
C. a pair of new French sport shoes
D. a pair of French new sport shoes
2. _____________
A. a young tall beautiful lady
B. a tall young beautiful lady
C. a beautiful young tall lady
D. a beautiful tall young lady
3. _____________
A. an old wooden thick table
B. a thick old wooden table
C. a thick wooden old table
D. a wooden thick old table
4. _____________
A. a modern Vietnamese racing car
B. a Vietnamese modern racing car
C. a racing Vietnamese modern car
D. a modern racing Vietnamese car
5. _____________
A. a new interesting English book
B. an English new interesting book
C. an interesting English new book
D. an interesting new English book.
Đáp án:
1. C
2. D
3. B
4. A
5. D
Như vậy, trên đây là giải thích của Vieclam123.vn về cụm danh từ trong tiếng Anh. Hy vọng rằng bài viết đã mang đến cho các bạn những thông tin hữu ích, có thể giúp các bạn học giỏi tiếng Anh hơn. Chúc các bạn học tốt!
>> Tham khảo thêm:
- Tất tần tật những kiến thức về danh từ trong tiếng Anh
- Cụm giới từ trong tiếng Anh, chức năng, cách thành lập
MỤC LỤC
- 1. Cụm danh từ tiếng Anh là gì?
- 1.1. Cụm danh từ tiếng Anh là gì?
- 1.2. Chức năng của cụm danh từ tiếng Anh
- 2. Cách thành lập cụm danh từ tiếng Anh
- 2.1. Hạn định từ
- 2.2. Bổ ngữ đứng trước danh từ chính
- 2.3. Bổ ngữ đứng sau danh từ
- 3. Mệnh đề danh từ tiếng Anh
- 4. Bài tập về cụm danh từ tiếng Anh
Chia sẻ
Thích
Bình luận
Chia sẻ
Những người đã chia sẻ tin này
+
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh Chia sẻ lên trang cá nhân của bạn bè
+Tất cả bạn bè
Chia sẻ lên trang cá nhân
+Hà Thị Ngọc Linh
Hà Thị Ngọc Linh 2
cùng với Lê Thị Thu 3, Lê Thị Thu 4 và 1 người khácBạn bè
Thêm vào bài viết
Gửi bằng vieclam123.vn/chat
+191
129
121
10
9
Xem thêm5
4
+Tạo bài viết
+Công khai
Thêm ảnh/video/tệp
Thêm vào bài viết
Chế độ
Ai có thể xem bài viết của bạn?
Bài viết của bạn sẽ hiển thị ở Bảng tin, trang cá nhân và kết quả tìm kiếm.Công khai
Bạn bè
Bạn bè ngoại trừ...
Bạn bè; Ngoại trừ:
Chỉ mình tôi
Bạn bè cụ thể
Hiển thị với một số bạn bè
Bạn bè ngoại trừ
Bạn bè
Những bạn không nhìn thấy bài viết
Hủy LưuBạn bè cụ thể
Bạn bè
Những bạn sẽ nhìn thấy bài viết
Hủy LưuGắn thẻ người khác
+Bạn bè
Tìm kiếm vị trí
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Cảm xúc/Hoạt động
+ Cảm xúc Hoạt độngĐáng yêu
Tức giận
Được yêu
Nóng
Hạnh phúc
Lạnh
Hài lòng
Chỉ có một mình
Giận dỗi
Buồn
Thất vọng
Sung sướng
Mệt mỏi
Điên
Tồi tệ
Hào hứng
No bụng
Bực mình
Ốm yếu
Biết ơn
Tuyệt vời
Thật phong cách
Thú vị
Thư giãn
Đói bụng
Cô đơn
Tích cực
Ổn
Tò mò
Khờ khạo
Điên
Buồn ngủ
Chúc mừng tình bạn
Chúc mừng tốt nghiệp
Chúc mừng sinh nhật
Chúc mừng giáng sinh
Chúc mừng sinh nhật tôi
Chúc mừng đính hôn
Chúc mừng năm mới
Hòa bình
Chúc mừng ngày đặc biệt
ngày của người yêu
Chúc mừng thành công
ngày của mẹ
Chúc mừng chiến thắng
Chúc mừng chủ nhật
Quốc tế phụ nữ
Halloween
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Từ khóa » Noun Phrase Tiếng Anh Là Gì
-
Noun Phrase Là Gì Và Cách Dùng Như Thế Nào
-
Cụm Danh Từ Noun Phrase Trong Tiếng Anh - IELTS Fighter
-
Noun Phrase Là Gì? Tự Học Tiếng Anh - LearningEnglishM
-
Cụm Danh Từ Noun Phrase Trong Tiếng Anh
-
Tổng Hợp Kiến Thức Về Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh (Noun Phrase)
-
IELTS Grammar: Noun Phrases (Cụm Danh Từ)
-
Ý Nghĩa Của Noun Phrase Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Dùng DANH TỪ (NOUN) & CỤM DANH TỪ (NOUN PHRASE) Ti...
-
Noun Phrases - Ngữ Danh Từ Trong Tiếng Anh. | HelloChao
-
Noun Phrase Là Gì - A/ Noun Phrases Là Gì Và Tầm Quan
-
Noun Phrase Là Gì Và Cách Dùng Như Thế Nào, Cụm Danh Từ Là Gì
-
Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh – Có Bài Tập & Hướng Dẫn Giải.
-
Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh: Lý Thuyết Và Bài Tập Vận Dụng
-
Những Thành Phần Cấu Tạo Câu Trong Tiếng Anh - ZIM Academy
