Nụ Cười Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn

Hàn Việt Việt Hàn

Bạn đang chọn từ điển Việt Hàn, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Hàn Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

nụ cười tiếng Hàn?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ nụ cười trong tiếng Hàn. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nụ cười tiếng Hàn nghĩa là gì.

phát âm nụ cười tiếng Hàn Bấm nghe phát âm (phát âm có thể chưa chuẩn)
nụ cười
  • 스마일
  • 미소가
  • Tóm lại nội dung ý nghĩa của nụ cười trong tiếng Hàn

    nụ cười: 스마일, 미소가,

    Đây là cách dùng nụ cười tiếng Hàn. Đây là một thuật ngữ Tiếng Hàn chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Tổng kết

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nụ cười trong tiếng Hàn là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Thuật ngữ liên quan tới nụ cười

    • mới đây tiếng Hàn là gì?
    • được đặt trong trình đơn thả đá dưới bóng tiếng Hàn là gì?
    • quấy nhiểu tiếng Hàn là gì?
    • cô đọng lại tiếng Hàn là gì?
    • sự tuyển tiếng Hàn là gì?

    Từ khóa » Nụ Cười Tiếng Hán Việt