Sáng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saːŋ˧˥ | ʂa̰ːŋ˩˧ | ʂaːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂaːŋ˩˩ | ʂa̰ːŋ˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “sáng”- 刅: sáng, sang
- 戧: thương, sáng, sang
- 剏: sáng
- 刱: sáng
- 創: sáng, sang
- 愴: sảng, thương, sáng, sang
- 戗: thương, sáng, sang
- 剙: sáng
- 创: sáng, sang
Phồn thể
- 刱: sáng
- 創: sáng, sang
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𣋃: sáng, rạng
- 刅: sang, sáng
- 𠓇: sáng, rạng
- 戧: thương, sáng
- 浪: dằng, rằng, lang, lảng, lặng, lãng, lăng, sáng, bằng, láng, rang, rặng, trảng
- 𤏬: sáng, rạng
- 剏: sáng
- 刱: sáng
- 灲: sáng
- 創: sang, sáng
- 朗: sang, lứng, lung, lửng, lẵng, lẳng, lảng, lặng, lãng, lăng, sáng, rạng, láng, lựng, rang, lững, lắng
- 剙: sáng
- 创: sang, sáng
- 𤎜: ràng, rậng, sáng, rạng, rang, sắng
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- săng
- sàng
- sắng
- sảng
- sang
- sâng
Danh từ
sáng
- (Buổi) Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa. Gà gáy sáng. Từ sáng đến chiều. Sáng sớm. Thâu đêm suốt sáng (cho đến tận sáng). Tảng sáng.
- (Thường dùng sau những tổ hợp chỉ đơn vị giờ) Một khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày mới cho đến gần trưa. Chín giờ sáng.
Dịch
- Tiếng Anh: morning
Tính từ
sáng
- Có ánh sáng toả ra bên trong không gian khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật. Đèn bật sáng. Chỗ tối chỗ sáng. Sáng Trăng. Sáng rõ như ban ngày. Trời đã sáng (hết ban đêm, bắt đầu ngày).
- Có khả năng phản chiếu ánh sáng, do có bề mặt nhẵn, bóng. Vảy cá sáng như bạc. Đôi mắt sáng. Nụ cười làm sáng cả khuôn mặt.
- (Màu) Tươi nhạt, không sẫm, không tối. Chiếc khăn màu sáng. Màu xanh sáng. Nước da sáng.
- (Lối diễn đạt) Rõ ràng, dễ hiểu. Câu văn gọn và sáng. Lối diễn đạt không được sáng.
- Có khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, rõ. Mắt cụ vẫn còn sáng. Càng bàn càng thấy sáng ra. Việc người thì sáng, việc mình thì quáng (tục ngữ).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sáng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Nụ Cười Tiếng Hán Việt
-
Tra Từ: 笑 - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TIẾU 笑 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Tra Từ: 嫣 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Cười - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Nụ Cười Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nụ Cười Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Nụ Cười Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Tra Từ 浮 - Từ điển Hán Việt
-
Nụ Cười Trong Thi Văn
-
'cười Mỉm': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
'duyên Dáng': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
TRẦN GIAN BA NGHÌN VIỆC, DỬNG DƯNG MỘT NỤ CƯỜI
-
Ra Mắt Sách “Đại Tự điển Hán - Việt” Của Soạn Giả Trần Văn Chánh
-
Cân Nhắc Khi Dùng Từ Hán Việt