NỮ TÍNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NỮ TÍNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từĐộng từnữ tính
feminine
nữ tínhphụ nữnữ giớifemininity
nữ tínhfeminized
nữ tínhnữ hóagirly
nữ tínhwomanly
nữ tínhcủa phụ nữgirlish
nữ tínhthiếu nữgirlyfeminisedwomanhood
phụ nữphái nữnữ tínhnữ giớiladylike
nữ tínhquý pháifemaleness
nữ tínhfeminity
{-}
Phong cách/chủ đề:
This life is feminine.Nữ tính vẫn rất quan trọng.
Feminity is still important.Ngọt ngào và nữ tính.
Sweet and ladylike.Năng động nhưng vẫn giữ được nét nữ tính.
Its sharp but retains feminity.Giày dép phải nữ tính.
The shoes needed to be feminine.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmáy tính lớn cấp tính nặng máy tính mini máy tính chính đặc tính chính cấp tính khác độc tính rất thấp Hơn( cười) Cho đến giờ, em thường mặc đồ nữ tính.
(laugh) Still, I generally dress femininely.Rose Goldea sẽ mềm mại hơn, nữ tính hơn.
Rose gold seems to be more soft and feminine.Họ thêm vào nữ tính của một người phụ nữ..
They add to the femininity of a woman.Tôi ăn mặc thật nữ tính.
I dress pretty femininely.It‚ Äôs một chút hoa và nữ tính với rất nhiều undertones vivacious.
It's a bit floral and girlish with a lot of vivacious undertones.Cô ấy có vẻ không có nữ tính.
She just does not seem feminine at all.TPink là một màu sắc nữ tính và lãng mạn.
TPink is such a feminine and romantic color.Vì nhìn vừa có nét gì nó nữ tính.
When you see something it is feminine.Không cần lướt,chạm vào trò chơi cực kỳ nữ tính, tất cả các loại bánh hồng, lọn tóc và chipmunks.
No need to surf the long, bumping into extremely girly game, all sorts of pink buns, curls and chipmunks.Nói chung, cho bất kỳ hương vị nữ tính!
In general, for any girlish taste!CBD 1: 1 Bạc Lime Haze Nữ tính là một loại photoperiod nữ tính nhanh với tỷ lệ 1: 1 của CBD: THC trong chồi khô.
CBD 1:1 Silver Lime Haze Feminized is a fast photoperiod feminized variety with a 1:1 ratio of CBD: THC in the dry buds.Đàn ông cũng thích khuôn mặt nữ tính.
Men also prefer feminine female faces.Mặc dù hạt giống cần sa nữ tính có một hype tuyệt vời xung quanh họ, chúng ta không thể quên về kinh điển thực sự- hạt giống bình thường.
Though feminised cannabis seeds have a great hype surrounding them, we can't forget about the true classics- regular pot seeds.Giọng nói thật êm dịu và ngập tràn nữ tính.
Her voice was soft and filled with femininity.Một người đàn ông làm chocô cảm thấy nữ tính và nữ tính và gợi cảm.
A man who makes her feel feminine and womanly and sexy.Con gái của biển:Hành trình đến với tự do và sự nữ tính.
Daughter of the Sea: My Voyage to Freedom and Womanhood.Dù các khía cạnh của thời trang có thể nữ tính hay nam tính..
Although aspects of fashion can be feminine or masculine.Bạn sẽ thực sự trở thànhmột cô gái trẻ trung và nữ tính.
You're really growing into a young man/woman of character.Về sản xuất, không có nhiều khác biệt với phiên bản nữ tính, nó được phân biệt nhiều hơn bởi hiệu ứng vật lý ít gây mê của nó.
Regarding the production, there are not many differences with the feminized version, it is differentiated more by its physical less narcotic effect.Underage Red" khôngphải là một bóng hồng nữ tính.
Underage Red” is not a girly, pink shade.Killa Watt Weed nữ tính Hạt giống từ các Seedism Seedbank ở Amsterdam, với kinh nghiệm rộng lớn của Trường Cannabis seedbank này cung cấp một số p phi thường….
Killa Watt Feminized Weed Seeds from the Seedism Seedbank in Amsterdam, with vast experience from the Cannabis College this seedbank offers some extraordinary p….Doctor' s Choice 1là một chủng tự động nữ tính.
Doctor's Choice 1 is a feminised automatic strain.Cô ấy nghĩ lâu dài vàkhó khăn về khía cạnh khác của nữ tính.
She's thought long and hard about other aspects of femaleness.Jamel cũng cho mẹ biết em muốn ăn mặc nữ tính hơn.
Myles also told his family he wanted to dress more femininely.William nói George rất hiếuđộng trong khi Charlotte lại rất nữ tính.
He said George isvery lively and Charlotte is very lady-like.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1881, Thời gian: 0.0333 ![]()
![]()
nữ tiếp viênnữ tính của bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
nữ tính English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nữ tính trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nữ tính hơnmore femininemore womanlygiới tính nữfemale sexfemale gendersự nữ tínhfemininitylà nữ tínhis femininenăng lượng nữ tínhfeminine energyvẻ đẹp nữ tínhfeminine beautynữ tính của mìnhyour femininenữ tính của bạnyour feminineyour femininityTừng chữ dịch
nữtính từfemalenữdanh từwomengirlsladiestínhdanh từcharactercalculationnaturesexpersonality STừ đồng nghĩa của Nữ tính
girly phụ nữ nữ giới feminineTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tính Nữ Tiếng Anh Là Gì
-
Nữ Tính«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Male Là Gì? Female Là Giới Tính Nam Hay Nữ Trong Tiếng Anh - Thủ Thuật
-
Male, Female Là Gì? Cách Dùng Từ Chỉ Giới ... - Thủ Thuật Phần Mềm
-
Male, Female Là Gì? Giới Tính Nam Nữ Trong Tiếng Anh(sex) | VFO.VN
-
Male, Female Là Gì? Cách Dùng Từ Chỉ Giới Tính Trong Tiếng Anh
-
GIỚI TÍNH NAM VÀ NỮ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Male Là Gì? Female Là Giới Tính Nam Hay Nữ Trong Tiếng Anh?
-
Định Nghĩa Male Female & Cách Dùng Từ Chỉ Giới Tính Trong Tiếng ...
-
Nghĩa Của Từ Nữ Tính Bằng Tiếng Anh
-
Tính Nữ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bản Dịch Của Feminine – Từ điển Tiếng Anh–Việt
-
ĐỒNG TÍNH NỮ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Giới Tính Tiếng Anh Là Gì
-
Khám Phá Các Giới Tính Trong Tiếng Anh - VietNamNet