Nực Cười Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
- mô-tơ Tiếng Việt là gì?
- vĩnh cửu Tiếng Việt là gì?
- phẳng Tiếng Việt là gì?
- gỏi Tiếng Việt là gì?
- Trí Bình Tiếng Việt là gì?
- Vĩnh Trụ Tiếng Việt là gì?
- liệt giường Tiếng Việt là gì?
- trốc Tiếng Việt là gì?
- thành trì Tiếng Việt là gì?
- thổ tinh Tiếng Việt là gì?
- rách bươm Tiếng Việt là gì?
- ti hào Tiếng Việt là gì?
- Tả Lèng Tiếng Việt là gì?
- Bình Dương Tiếng Việt là gì?
- thao trường đổ mồ hôi Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nực cười trong Tiếng Việt
nực cười có nghĩa là: - Khó nhịn cười; đáng chê bai: Chuyện nực cười; Làm chi những thói trẻ ranh nực cười (K).
Đây là cách dùng nực cười Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nực cười là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Nực Cười Có Nghĩa Là Gì
-
Nực Cười - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nực Cười - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nực Cười" - Là Gì?
-
Nực Cười Nghĩa Là Gì?
-
Từ Nực Cười Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa Nực Cười - Tax-definition
-
NỰC CƯỜI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đặt Câu Với Từ "nực Cười"
-
Tiếng Việt: Tức Cười Và Tức Mình - VOA Tiếng Việt
-
NỰC CƯỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Phi Lý Và Nực Cười - Báo Bình Phước
-
Lố Bịch - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Nực Cười Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky