Núm Vú – Wikipedia Tiếng Việt
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Núm vú | |
|---|---|
| Chi tiết | |
| Định danh | |
| Latinh | papilla mammaria |
| MeSH | D009558 |
| TA | A16.0.02.004 |
| FMA | 67771 |
| Thuật ngữ giải phẫu[Chỉnh sửa cơ sở dữ liệu Wikidata] | |
Núm vú hay nhũ hoa là phần nhô ra của vú hoặc bầu vú của động vật có vú mà ở phụ nữ, tiết ra sữa mẹ nuôi con. Trong ý nghĩa này, tiếng Anh có từ teat, đặc biệt là khi đề cập đến động vật khác không phải người, và các thuật ngữ y học dùng để chỉ nó là papilla, hoặc "pap".[1] Đầu mút cao su của một bình sữa hoặc ti giả cũng có thể được gọi là một "núm vú". Ở người, núm vú của cả nam và nữ là một trong những vùng kích thích tình dục. Trong nhiều nền văn hóa, núm vú của phụ nữ được tính dục hóa[2] và việc để lộ núm vú ở nơi công cộng bị coi là hành vi không đẹp và bị cấm[3][4].

Giải phẫu
[sửa | sửa mã nguồn]Trong giải phẫu học của lớp thú, núm vú là phần nhô lên nhỏ của lớp da có chứa đầu ra cho 15-20 ống dẫn sữa sắp xếp vòng xung quanh đầu vú. Da của núm vú chứa nhiều dây thần kinh đặc biệt nhạy cảm với một số kích thích nhất định. Các dây thần kinh này là những dây thần kinh phản ứng da thích nghi chậm và nhanh. Dây thần kinh thích ứng được xác định tương ứng theo type I từ từ thích ứng với nhiều cơ quan cuối cùng Merkel tiểu thể và type II chậm thích ứng với cơ quan cuối cùng Ruffini tiểu thể đơn, cũng như loại I nhanh chóng thích ứng với nhiều cơ quan cuối cùng Meissner tiểu thể và Type II nhanh chóng thích ứng với cơ quan cuối cùng tiểu thể Pacinian đơn.
Các luồng thần kinh chi phối đến núm vú bắt nguồn từ các ngành da bên của dây thần kinh liên sườn thứ tư.[5] Mục đích sinh lý của núm vú là để cung cấp sữa sản xuất ở các tuyến vú nữ trong thời gian cho con bú cho đứa con. Thú có túi và eutheria thường có một số chẵn núm vú sắp xếp theo hai bên, từ 2 đến nhiều nhất là 19 núm vú.[6]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "pap". Từ điển tiếng Anh Oxford . Nhà xuất bản Đại học Oxford. (Subscription or participating institution membership required.)(yêu cầu Đăng ký hoặc có quyền thành viên của thư viện công cộng Anh Lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2013 tại Wayback Machine.)
- ^ Todd Beer (ngày 12 tháng 5 năm 2015). "Social Construction of the Body: The Nipple". sociologytoolbox.com. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2015.
- ^ "When Did Bare Breasts Become Taboo?". ngày 19 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2015.
- ^ Sara Sheridan (ngày 15 tháng 11 năm 2014). "Toplessness - the one Victorian taboo that won't go away". Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2015.
- ^ Grabb & Smith's Plastic Surgery 6th edition.
- ^ "The Wonder of Milk". Earthlife.net. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2013.
| |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Đầu (người) | • Trán • Tai • Hàm (người) • Mặt (Má • Mắt người • Mũi người • Miệng • Cằm) • Vùng chẩm • Da đầu • Thái dương • Gáy | ||||
| Cổ | • Cổ họng • Táo Adam | ||||
| Thân | • Ngực (Vú · Núm vú · Quầng vú) • Bụng (Rốn) • Lưng người • Xương chậu (Cơ quan sinh dục) | ||||
| Chi (người) |
| ||||
- Tuyến tiết
- Giải phẫu động vật có vú
- Đặc trưng giới tính thứ cấp
- Vú
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
- Trang có thuộc tính chưa giải quyết
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Từ khóa » Cái Vú Tiếng Anh đọc Là Gì
-
→ Vú, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
NGỰC PHỤ NỮ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bản Dịch Của Boob – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
"vú" Là Gì? Nghĩa Của Từ Vú Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
NGỰC PHỤ NỮ - Translation In English
-
TRỌN BỘ TỪ VỰNG VỀ CƠ THỂ NGƯỜI TRONG TIẾNG ANH
-
U Vú – Phân Loại, Nguyên Nhân Và Lý Do Quan Ngại | Health Plus
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các đồ Dùng Dành Cho Em Bé - LeeRit
-
Tên Các Loại Trái Cây Bằng Tiếng Anh (Thông Dụng Nhất) - YouTube
-
Áo Ngực Tiếng Anh Gọi Là Gì? Phân Loại Các Kiểu Áo ...
-
Xu-chiên, Coóc-xê - Báo Đà Nẵng