"vú" Là Gì? Nghĩa Của Từ Vú Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
Từ điển Việt Anh"vú" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm vú
vú- noun
- breast
| Lĩnh vực: y học |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh vú
- dt 1. Bộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa: Con ấp vú mẹ (tng); Đàn bà không vú lấy gì nuôi con (cd). 2. Đồ bằng cao-su có hình đầu vú người, lắp vào miệng bầu sữa cho trẻ bú: Cháu bú xong, nên thả cái vú vào cốc nước sạch. 3. Người đàn bà nuôi con người khác bằng sữa của mình: Đứa con của bà ta mất sớm, nên bà mới đi ở vú. 4. Bộ phận có hình vú ở tâm một nhạc cụ bằng đồng: Vú chiêng; Vú chũm choẹ.
nd.1. Bộ phận cơ thể ở ngực của người hay ở bụng của thú vật, có núm nhô lên; ở phụ nữ hay thú giống cái là cơ quan tiết sữa để nuôi con. 2. Bộ phận có hình cái vú ở một số vật. Vú dừa. Vú cau. Vú chiêng. 3. Người đàn bà đi ở nuôi con cho chủ trong xã hội cũ. Mướn vú. Đi ở vú.Từ khóa » Cái Vú Tiếng Anh đọc Là Gì
-
→ Vú, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
NGỰC PHỤ NỮ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bản Dịch Của Boob – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
NGỰC PHỤ NỮ - Translation In English
-
TRỌN BỘ TỪ VỰNG VỀ CƠ THỂ NGƯỜI TRONG TIẾNG ANH
-
U Vú – Phân Loại, Nguyên Nhân Và Lý Do Quan Ngại | Health Plus
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các đồ Dùng Dành Cho Em Bé - LeeRit
-
Núm Vú – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tên Các Loại Trái Cây Bằng Tiếng Anh (Thông Dụng Nhất) - YouTube
-
Áo Ngực Tiếng Anh Gọi Là Gì? Phân Loại Các Kiểu Áo ...
-
Xu-chiên, Coóc-xê - Báo Đà Nẵng