"vú" Là Gì? Nghĩa Của Từ Vú Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"vú" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

  • noun
    • breast
Lĩnh vực: y học
mamma
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
teat
áp xe dưới quầng vú
subaponeurotic abscess
áp xe dưới vú
submammary abscess
áp xe sau vú
retromammary abscess
áp xe vú
mammary abscess
bệnh tuyến vú
mastopathia
bulông có vú
cap bolt
chứng đau vú
mastodynia
chứng lớn tuyến vú
mastoplasia
chứng loét ngực, loét vú
masthelcosis
chứng phái nam có vú nữ (tình trạng vú nở lớn ở nam do mất cân bằng hormone)
gynaecomastia
chứng vú lớn
macromastia
chứng vú sệ
mastoptosis
chụp X - quang tuyến vú
mammography
có hai vú
bimastic
có nhiều vú
multimammae
có nhiều vú
pleomastic
dãn ống tuyến vú
mammary duct ectasia
đa nhủ (có nhiều vú hay núm vú)
pleomastia
đau vú, đau ở vú
mastalgia
dưới núm vú
inframamlilary
dưới quầng vú
subareolar
hướng vú
mammotropic
loại thuốc dùng chữa ung thư vú đã tiến triển
tamoxifen
một hormone nam tính tổng hợp dùng chữa ung thư vú
drostanolonen
môn học về vú
mastology
ngực hay vú
pectus
người không vú
amazon
người vú nuôi
wet-nurse
nhiệt ký tuyến vú
mammothermography
nhiều vú
polymastia
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

- dt 1. Bộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa: Con ấp vú mẹ (tng); Đàn bà không vú lấy gì nuôi con (cd). 2. Đồ bằng cao-su có hình đầu vú người, lắp vào miệng bầu sữa cho trẻ bú: Cháu bú xong, nên thả cái vú vào cốc nước sạch. 3. Người đàn bà nuôi con người khác bằng sữa của mình: Đứa con của bà ta mất sớm, nên bà mới đi ở vú. 4. Bộ phận có hình vú ở tâm một nhạc cụ bằng đồng: Vú chiêng; Vú chũm choẹ.

nd.1. Bộ phận cơ thể ở ngực của người hay ở bụng của thú vật, có núm nhô lên; ở phụ nữ hay thú giống cái là cơ quan tiết sữa để nuôi con. 2. Bộ phận có hình cái vú ở một số vật. Vú dừa. Vú cau. Vú chiêng. 3. Người đàn bà đi ở nuôi con cho chủ trong xã hội cũ. Mướn vú. Đi ở vú.

Từ khóa » Cái Vú Tiếng Anh đọc Là Gì