NUMBER SIX Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
NUMBER SIX Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['nʌmbər siks]number six
['nʌmbər siks] số 6
number 6no. 6no.6sixthof sixno6vol.6numeral 6figure 6số sáu
number sixof sixsixththứ sáu
fridaysixth6ththứ 6
sixth6thfridayno. 6thnumber sixsố ba
number threeof threeno. 3among the three
{-}
Phong cách/chủ đề:
Ai là màu đỏ số ba?".Number six--(Laughter) writing.
Thứ sáu--( Cười) Viết.What is rule number six?".
Vậy nguyên tắc thứ 6 là gì?”.Step number six is to“Make a clear decision.”.
Bước thứ 6 là“ Đưa ra quyết định sáng suốt”.Noori scored just 9 runs from number six.
Noori chỉ ghi được 9 runs from number six.Roku is the number six in Japanese.
Sandan: San là số ba trong tiếng Nhật.She finished the year as world number six.
Cô đã kết thúc năm ở vị số 6 thế giới.Roku is the number six in Japanese.
Shidan: Shi là số bốn trong tiếng Nhật.I regret to inform you all of the death of SPECTRE Number Six.
Tôi lấy làm tiếc thông báo cho anh về cái chết của Spectre Số 6.Number six is Catholics' most fear, the true figure of Satan.
Con số sáu mà người Thiên Chúa giáo sợ hãi nhất,con số Satan đích thực.I was verypleased how he replaced Daley Blind in the number six position.
Tôi rất hài lòng với khả năng thaythế Daley Blind ở vị trí số 6 của anh ấy.Normally the number six result gets about four percent of all clicks.
Thông thường kết quả số sáu được khoảng bốn phần trăm của tất cả nhấp chuột.Other associations include north as the cardinal direction,winter season and the number six.
Các mối liên quan khác bao gồm phía bắc là hướng hồng y,mùa đông và số sáu.The coach knows I can play as a number six and at right-back, also in the centre of defence.
HLV biết rằng tôi có thể chơi ở vị trí số 6 và hậu vệ phải, đồng thời là trung vệ.The number Six can refer to an adjustment in thoughts, attitudes, or conditions.
Nhiều lá số 6 trong một trải bài nói đến những điều chỉnh trong suy nghĩ, thái độ hoặc điều kiện.Those Fernandinho fouls, especially when he plays as a number six, are very important.
Những pha phạm lỗi của Fernandinho,đặc biệt khi cậu ấy chơi trong vai trò 1 số 6 là rất quan trọng.Number six will attract energies to help you have a smooth life with few obstacles and bumps.
Số sáu sẽ thu hút năng lượng để giúp bạn có một cuộc sống suôn sẻ với một vài trở ngại và va chạm.He is maybe not a number nine anymore but, for me,he will never be a number six.
Có lẽ cậu ấy không còn là 1 số 9 nữa, nhưng với tôi,anh ấy cũng không bao giờ là số 6.Then Jean Desselin--he's in number six and sometimes goes into the city--returned with a Mr. Plonsky, a refugee.
Rồi Jean Desselin,- ở căn số Sáu, người thường đi phố, và trở lại với Plonsky, một dân tị nạn.So maybe he is not a striker any more, maybe not a number nine any more but, with me,he will never be a number six.
Có lẽ cậu ấy không còn là 1 số 9 nữa, nhưng với tôi,anh ấy cũng không bao giờ là số 6.She was dropping coins into machine number six while number one, on the aisle, was paying a jackpot.
Cô đã được thả đồng xu vào máy số sáu trong khi số một, trên lối đi, được trả một jackpot.Number Six Shaped Bracelet is custom by numbers 6,number 6 has a special structure, it's good for a clasp.
Số sáu hình vòng đeo tay là tùy chỉnh bằng số 6, số 6 có một cấu trúc đặc biệt, nó tốt cho một clasp.Pliskova, the twin sister of world number six Karolina, has never won a main draw match at Roland Garros.
Pliskova, em gái sinh đôi của thế giới số sáu Karolina, chưa bao giờ thắng trận hòa chính tại Roland Garros.My number six is blocking his black number five, and rallies with the others to surround his number one.
Số 6 của tôi đang chặn đường số 5 của anh ta, liên kết với các quân trắng khác để bao vây quân đen số 1.She was dropping coins into machine number six while number one, on the aisle, was paying a jackpot.
Cô đã bỏ đồng xu vào máy số sáu trong khi số một, trên lối đi, đã phải trả một khoản tiền thưởng.The number six spot went to Chiang Mai, the number 9 spot to Bangkok and the number 12 spot to Railay Beach in Krabi province.
Vị trí thứ sáu thuộc về Chiang Mai, vị trí số 9 là Bangkok và vị trí số 12 là Bãi biển Railay ở tỉnh Krabi.She played Number Six, one of nine aliens hiding out on Earth because her home planet was destroyed.
Cô đóng vai Number Six, một trong số 9 người ngoài hành tinh đang trốn khỏi Trái đất vì nhà của cô đã bị phá hủy.The number six sounds like both“flow” and“good luck” in Chinese, so it's an auspicious number, especially for business.
Số sáu nghe giống như cả' dòng chảy' và' may mắn' trong tiếng Trung, vì vậy đó là một con số tốt lành, đặc biệt là cho kinh doanh.".The number six in the type designation is indicative of the number of carbon atoms contained in the reactants for the polymerization reaction.
Số sáu trong chỉ định loại là biểu thị số lượng nguyên tử carbon có trong các chất phản ứng cho phản ứng trùng hợp.The number six is also assigned to the Lovers card in the Tarot, which speaks to us about balanced relationships as well as open, honest communication.
Số 6 cũng được gán cho các quân bài Người Tình trong bộ bài Tarot, nói về các mối quan hệ cân bằng cũng như sự giao tiếp cởi mở và chân thành.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 102, Thời gian: 0.0537 ![]()
![]()
number sequencenumber that you

Tiếng anh-Tiếng việt
number six English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Number six trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Number six trong ngôn ngữ khác nhau
- Tiếng indonesia - nomor enam
Từng chữ dịch
numberdanh từsốnumbernumbersố lượngcon sốnumbertính từnhiềusixchữ sốsáubốnbảysixdanh từsixsixtừ 6Truy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Six Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Six Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
SIX - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Six Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Six Là Gì, Nghĩa Của Từ Six | Từ điển Anh - Việt
-
"six" Là Gì? Nghĩa Của Từ Six Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Six - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'six' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Cách Nói Giờ Trong Tiếng Anh đơn Giản, Dễ Nhớ 2022 | ELSA Speak
-
Top 10 Six Là Gì Chuẩn - Globalizethis - Công Lý & Pháp Luật
-
SIX Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Six Times Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Deep-six Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
"Check Your Six" Nghĩa Là Gì? - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Cách đọc Phân Số Trong Tiếng Anh | 4Life English Center