NƯỚC LỢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
NƯỚC LỢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nước lợ
brackish water
nước lợnước brackishnước dơbrackish waters
nước lợnước brackishnước dơsalt water
nước muốinước mặnnước lợ
{-}
Phong cách/chủ đề:
CompaniesExploiting brackish waters produce.Hồ nước lợ trong hang được bao bọc bởi bốn mặt núi, rộng khoảng gần 1 km2.
The brackish water lake in the cave is surrounded by four mountain sides, about 1 km2 wide.Nước trong chúng là nước ngọt hoặc nước lợ.
The water in them is fresh or brackish.Chúng sống trong môi trường biển và nước lợ và có thể được tìm thấy ở độ sâu lên đến 72 feet 22.
They live in brackish and marine habitats and can be found at depth up to 72 feet(22 m).Hồ Maracaibo( tiếng Tây Ban Nha: Lago de Maracaibo) là một vịnh nước lợ lớn ở Venezuela.
Lake Maracaibo(Spanish: Lago de Maracaibo) is a large brackish bay in Venezuela.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnước lợỞ những nơi khác,nước thấm xuống đất rồi lại hiện diện trong các phá nước lợ.
Elsewhere, the water filters its way through to reemerge near the coast in brackish lagoons.Nước lợ là nước có nồng độ muối tương đối cao( trên 10.000 mg/ l).
Salt water Water where the salt concentration is relatively high(more than 10 000 mg per liter).Chúng chủ yếu là cá biển, mặc dù một số loài được biếtlà sống ở vùng nước ngọt hoặc nước lợ.
They are primarily marine,though some species are known to live in fresh or brackish waters.Ước tính hiện cókhoảng 100.000 con cá sấu nước lợ đang sống tại khu vực miền Nam Australia.
It is estimated that there are now around 100,000 Saltwater Crocodiles inhabiting the waters of Australia.Nhôm nóng Treater Anode rod cung cấp hiệu suất tốiđa trong môi trường nước biển và nước lợ.
Aluminum Heater Treater Anoderod provide maximum performance in seawater and brackish environments.Các loài trong họ này đượctìm thấy trong các vùng nước ngọt và nước lợ, dọc theo miền nam châu Á, từ Pakistan tới Borneo.
They are found in fresh and brackish waters across southern Asia, from Pakistan to Borneo.Một đặc trưng của nhiều bề mặt nước lợ là độ mặn của chúng có thể dao động mạnh theo thời gian và/ hoặc không gian.
It is characteristic of many brackish waters that their salinity can vary considerably over space and/or time(seasonal).Một lớp chỉ sống trong một loạt các nước ngọt môi trường, vàmột vài thành viên của một lớp vật biển chủ yếu là thích nước lợ.
One class lives only in a variety of freshwater environments,and a few members of a mostly marine class prefer brackish water.Hồ Miscanti( Tiếng Tây Ban Nha: Laguna Miscanti) là một hồ nước lợ nằm ở sơn nguyên vùng Antofagasta, bắc Chile.
Miscanti Lake(Spanish: Laguna Miscanti) is a brackish water lake located in the altiplano of the Antofagasta Region, in northern Chile.Dọc bờ biển, việc xây dựng những con đê cho phép nông dân chuyển từ trồng lúa sang nuôi tôm,vốn đòi hỏi môi trường nước lợ.
Along the coast, the construction of dikes has also enabled coastal farmers to switch from rice to shrimp farming,which requires a brackish environment.Các loài sinh vật biển pháttriển mạnh ở đây trong cả vùng nước mặn và nước lợ, tạo ra sự phong phú tự nhiên về đa dạng sinh học tại khu vực.
Marine species flourish here in the both briny and brackish waters to produce a natural abundance in biodiversity at the site.Một số dự án sử dụng nước lợ đã được thành lập hợp tác bởi các Cục dự án nước và Cục Quản lý nước ngầm.
Several projects to make use of brackish water were established cooperatively by Water Projects Administration and Groundwater Administration.Sao Hỏa là một hành tinh lạnh có khí quyển không đủ dày để chonước lỏng chảy ở bề mặt( mặc dù có khả năng có nước lợ).
Mars is a cold planet whose atmosphere is not thick enough tolet liquid water flow at the surface(although briny water is a possibility).Từ những loài cây của miền Bắc, tới những loài thực vật nước lợ quý hiếm của miền Nam mà có lẽ chúng ta chưa từng nghe qua hoặc một lần nhìn thấy.
From the trees of the North to the brackish water species of rare plants of the South that maybe we had never heard or seen.Thông tin về nước lợ, mà quan trọng là nguồn cung cấp nước của Kuwait, đang được quản lý một cách hiệu quả hơn thông qua một doanh nghiệp thực hiện GIS.
Information on brackish groundwater, which is important to Kuwait's water supply, is being more effectively managed through an enterprise GIS.Đặc biệt trong lĩnh vực xử lý nước thải hóa học và lò hơi của nhà máy điệnsử dụng xử lý clo nước lợ, có hiệu quả xử lý tốt về khoa học.
Especially in chemical wastewater filtrationand powerplant boiler using chlorine treatment of brackish water, has good treatment effect of science.Vibrio vulnificus có thể gây nhiễm trùng da khivết thương hở tiếp xúc với nước lợ- một hỗn hợp của nước ngọt và nước biển- nơi vi khuẩn phát triển mạnh.
Vibrio can cause a skin infectionwhen an open wound is exposed to brackish water- a mixture of fresh and sea water- where the bacteria thrives.Thứ loạt hệ thống là một phần của một gia đình của các đơn vị thẩm thấu ngược được thiếtkế cho các hoạt động với feedwaters ngọt và nước lợ có tds giá trị dưới 2.000 ppm.
RD series systems are part of a family of reverseosmosis units designed for operation with fresh and brackish feedwaters having TDS values below 2,000ppm.Rh- 906 quy mô chất ức chế cho ro màngđược sử dụng rộng rãi trong nước lợ, nước mặn nặng, xử lý nước và nước uống và vv….
RH-906 scale inhibitor forro membrane is widely used in brackish water, heavy salt water, process water and drinking water and ect….Nước lợ: Van TEKO đã được đạp bằng nước lợ để xác nhận sự kết hợp ổ trục/ trục và xác định ảnh hưởng của nước lợ đối với các bộ tiêu chuẩn.
Brackish Water: TEKO valves were cycled using brackish water to validate the bearing/ shaft combination and determine the effect of brackish water on standard componets.Loài cây này không quá khó tính vàcó thể định cư ngay cả trên đất khô và nước lợ, nhưng hầu hết, cây xạ đen rất thích đất đen ẩm ướt, từ đó bạn không thể trục xuất nó, như họ nói.
This plant is not too fastidious,and can settle even on dry and brackish soils, but most of all, the black-throated loves the wet black soil, from which you cannot expel it, as they say.Cá bốn mắt Được tìm thấy ở Mexico, Trung Mỹ và Bắc Nam Mỹ, đây là loài cá nhỏ có chiều dài cơ thể xấp xỉ 32 cm vàthường sống trong nước ngọt hay nước lợ( mặc dù người ta cũng nhìn thấy chúng ở các vùng bờ biển).
Found in Mexico, Central America and South America, this fish, up to 32 cm,usually lives in fresh or salt water(although repeatedly noticed it and on the coast).Hệ thống thẩm thấu ngược được sử dụng để loại bỏ vi khuẩn, đường, protein, hạt, thuốc nhuộm và các thành phần khác có trọng lượng phân tử lớn hơn 150-250 dalton từ nước máy và nước lợ.
Reverse osmosis systems are used to reject bacteria, sugars, proteins, particles, dyes, and other constituents that have a molecularweight of greater than 150-250 daltons from tap and brackish water.Phần lớn lượng nước dưới đất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là nước lợ đến mặn một cách tự nhiên và các thể nước ngầm nhạt- đôi khi tồn tại dưới dạng túi nước ngọt- là đặc biệt dễ tổn thương và nhanh suy thoái.
Much of the groundwater in the Mekong Delta is naturally brackish to saline, and the existing bodies of fresh groundwater- sometimes mere localized pockets- are particularly vulnerable and prone to degradation.Điều này cũng được Shiau và Hsu( 1999) báo cáo đối với tôm sú( Penaeus monodon), không thể chỉ đượcbổ sung kali có sẵn trong nước lợ, chứa 360 ppm K+.
This was also reported for black tiger shrimp(Penaeus monodon) by Shiau and Hsu(1999), who described the existence of a requirement that cannotbe supplemented only by the potassium available in brackish water, containing 360 ppm of K+.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 102, Thời gian: 0.0181 ![]()
nước lỏng có thểnước lớn

Tiếng việt-Tiếng anh
nước lợ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nước lợ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nướcdanh từwatercountrystatekingdomjuicelợdanh từsaltlợbrackish wateris to be brackishTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tôm Nước Lợ Tiếng Anh Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nước Lợ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nước Lợ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Lợ Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Tôm Nước Ngọt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
" Nước Lợ Tiếng Anh Là Gì ? Nước Lợ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Tôm Càng Tiếng Anh Là Gì - Tên 13 Loại Hải Sản Bằng Tiếng Anh
-
Nước Lợ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tôm Hùm đất (định Hướng) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nuôi Tôm Nước Lợ- định Hướng Nuôi Tôm Công Nghệ Cao Tại Cà Mau
-
Tôm Càng Tiếng Anh Là Gì
-
Tôm Sú Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa Và Ví Dụ Anh-Việt