NUÔI DẠY CON CÁI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NUÔI DẠY CON CÁI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từnuôi dạy con cáiparentingnuôi dạy conlàm cha mẹcha mẹviệc nuôi dạy con cáinuôilàmsinh conviệc nuôi dạycon cáichild-rearingnuôi connuôi dạy con cáinuôi dạy trẻraising childrenraising kidsthe upbringing of childrenraise childrenraise kidschild rearingnuôi connuôi dạy con cáinuôi dạy trẻ

Ví dụ về việc sử dụng Nuôi dạy con cái trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đây là cách mẹ tôi nuôi dạy con cái.This is how my mother raised her children.Việc nuôi dạy con cái không phải là việc của tôi.Their child raising is not my business.Mỗi người có mỗi cách nuôi dạy con cái.Everyone has a way of raising their kids.Tôi giao việc nuôi dạy con cái cho người khác.I would recommend foster parenting to others.Việc của cha mẹ là nuôi dạy con cái.It's the parents' job to raise their children.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchương trình giảng dạykinh thánh dạylời dạydạy nghề phương pháp giảng dạydạy trẻ dạy bạn cách chất lượng giảng dạyngười dạykinh nghiệm giảng dạyHơnSử dụng với trạng từcũng dạydạy lại luôn dạytừng dạydạy nhiều giảng dạy hiện đại thường dạyvẫn dạychưa dạyHơnSử dụng với động từbắt đầu dạybắt đầu giảng dạydạy học sinh cố gắng dạyvề giảng dạytiếp tục giảng dạytiếp tục dạythực hành giảng dạyhỗ trợ giảng dạytham gia giảng dạyHơnKhông ai muốn nuôi dạy con cái trong một môi trường thiếu an ninh như vậy.Nobody wants to raise children in such an environment.Công việc này thật tệ để nuôi dạy con cái.This business is a bad one for raising kids.Nuôi dạy con cái là một việc khó khăn, và không ai có thể làm điều đó một mình.Raising kids is hard, and no one can do it alone.Chúng tôi không cãi nhau về cách nuôi dạy con cái.We are not discussing how to raise children.Mơ về tương lai và nuôi dạy con cái ở đây là chuyện rất khó khăn.It is difficult to dream about the future and raise children here.Chúng tôi phải ở lại nuôi dạy con cái.We have to stay behind, to raise the children.Tiếp tục đọc để có được một vài lời khuyên mà có thể giải quyết một số vấn đề nuôi dạy con cái.Continue reading to have a few tips that might solve some child-rearing problems.Không có côngviệc nào quan trọng hơn việc nuôi dạy con cái.There is no more important job than raising a child.Nhiều người trong chúng ta cùng nhau nuôi dạy con cái hoặc chăm sóc nhau đến tuổi già, Acevedo tiếp tục.Many of us together raise children or take care of each other in their age," Acevedo continued.Cầu nguyện để tìmthấy ý muốn Chúa trong sự nuôi dạy con cái.Pray for God's guidance in raising your children.Thông truyền sự sống và nuôi dạy con cái( 80- 85).The transmission of life and the rearing of children[80-85].Một ví dụ liên quan đến điều này là việc nuôi dạy con cái.One example that I give in the article is the raising of children.Nhiều người trong chúng ta cùng nhau nuôi dạy con cái hoặc chăm sóc nhau đến tuổi già, Acevedo tiếp tục.Many of us raise children together, or take care of each other into old age,” continues Acevedo.Diana có quan điểm riêng về cách nuôi dạy con cái.Diana had her own opinion on how to raise her children.Côn trùng bán xã hội cũng chia sẻ các nghĩa vụ nuôi dạy con cái với những người khác cùng thế hệ, trong một tổ chung.Semi-social insects also share child-rearing duties with other individuals of the same generation, in a common nest.Họ buộc phải xem lại cách sống với nhau và cách nuôi dạy con cái.They should to learn how to live together and raise kids.Tôi vừa viết một bài trước về sự nguy hiểm của việc nuôi dạy con cái trong môi trường hoang vắng, khô cằn và ngoài hành tinh như Sao Hỏa.I have written previously about the perils of raising kids in a bleak, barren, alien environment such as Mars.Thật sự khôngcó cách thức chung nào cho việc nuôi dạy con cái….There really is no one-size-fits-all way of doing parenting….Nuôi dạy con cái là một trong những thách thức lớn nhất của cuộc sống và có thể kích hoạt sự tức giận và thất vọng ở cha mẹ hoặc người giám hộ bình tĩnh nhất.Raising children is one of life's greatest challenges and can trigger anger and frustration in the most even-tempered parent or guardian.Cặp vợ chồng này cũng là trách nhiệm nặng nề nuôi dạy con cái của.The couple also holds the heavy responsibility of raising their kids.Việc này tốn của chúng tôi khá nhiều tiền, nhưng chúng tôi đang nuôi dạy con cái, chứ không phải đang tiết kiệm tiền.It often cost us more money, but we were raising kids, not saving money.Điều đó thật không dễ dàng trong khilàm việc toàn thời gian và nuôi dạy con cái.That's not easy while working full time and raising kids.Thật vậy, có rất nhiều phụ nữ ở Nhật Bản ngày nay ở độ tuổi bốn mươivà năm mươi đã chọn sự nghiệp thay vì hôn nhân và nuôi dạy con cái.Indeed, there are many women in Japan today in their forties andfifties who have opted for a career over marriage and child-rearing.Thông qua phương pháp behaviorist, ông đã tiến hàn nghiêncứu về hành vi của động vật, nuôi dạy con cái.Through his behaviorist approach,Watson conducted research on animal behavior, child rearing, and advertising.Một số khác dù là vô tính nhưng vẫn muốn yêu đương, thậmchí hy vọng tìm được người bạn đời lâu dài và cùng nuôi dạy con cái.Some identified as asexual and still sought romance,even hoping to find long-term partners and raise children.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 517, Thời gian: 0.0319

Xem thêm

nuôi dạy con cái của họraising their childrenvề nuôi dạy con cáiabout parentingcách nuôi dạy con cáihow to raise childrenparenting stylesnuôi dạy con cái làraising children isnuôi dạy con cái của bạnyour parenting

Từng chữ dịch

nuôitính từfosternuôidanh từpetaquaculturerearingcustodydạyđộng từteacheducateinstructtaughtinstructedcondanh từconchildsonbabycontính từhumancáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcs S

Từ đồng nghĩa của Nuôi dạy con cái

làm cha mẹ cha mẹ parenting nuôi cừunuôi dạy con cái của bạn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nuôi dạy con cái English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Nuôi Dạy Tiếng Anh