Nút Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- thi thể Tiếng Việt là gì?
- toe toét Tiếng Việt là gì?
- bẩm tính Tiếng Việt là gì?
- lụt Tiếng Việt là gì?
- An Ngãi Trung Tiếng Việt là gì?
- lù mù Tiếng Việt là gì?
- gièm giẹp Tiếng Việt là gì?
- thời hạn Tiếng Việt là gì?
- rau giền Tiếng Việt là gì?
- tuyến Tiếng Việt là gì?
- thiết vị Tiếng Việt là gì?
- nửa vời Tiếng Việt là gì?
- sành nghề Tiếng Việt là gì?
- thu phân Tiếng Việt là gì?
- đề binh Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nút trong Tiếng Việt
nút có nghĩa là: - 1 I d. Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín. Mở nút chai.. - II đg. Đóng kín miệng chai lọ bằng . Nút lọ mực lại. Đêm tối như hũ nút.. - 2 d. . Chỗ hai đầu dây buộc vào nhau. Nút thừng. Buộc thắt nút. . Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại. Nút giao thông. . (kết hợp hạn chế). Điểm trọng yếu. Điểm nút của vấn đề. Cái nút của câu chuyện. . Sự kiện quan trọng trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột kịch. Nút kịch. (Nghệ thuật) thắt nút*. . (ph.). Cúc. Nút áo. . Núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện. Ấn nút điện. Bấm nút.. - 3 d. (thgt.; kết hợp hạn chế). Tập hợp nhiều người, đôi khi động vật cùng loài (hàm ý coi thường hoặc thân mật). Không nhanh là chết cả nút.. - 4 đg. (ph.). Mút. Trẻ nút sữa.
Đây là cách dùng nút Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nút là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Bấm Nút Nghĩa Là Gì
-
'bấm Nút' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bấm Nút Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "bấm Nút" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "bấm" - Là Gì?
-
BẤM NÚT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bấm Nút Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nút - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bấm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Từ Bấm Là Gì
-
Ý Nghĩa Những Nút Bấm Trong Nhà Vệ Sinh Nhật Bản | Kokoro VJ
-
Nghĩa Của Từ Push-button - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
Chia Sẻ Kinh Nghiệm Bấm Số Xe: Bấm Là Biển đẹp - DPRO VIETNAM