NUTRITION NEEDS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

NUTRITION NEEDS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [njuː'triʃn niːdz]nutrition needs [njuː'triʃn niːdz] nhu cầu dinh dưỡngnutritional needsnutrient needsnutritional requirementsnutrient requirementsnutrition needsdietary requirementsnutritional demandsdietary needsnutrient demand

Ví dụ về việc sử dụng Nutrition needs trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What special nutrition needs do women have?Dinh dưỡng nào phụ nữ đặc biệt cần?Each child with cancer has their own nutrition needs.Mỗi đứa trẻ bị ung thư có nhu cầu dinh dưỡng riêng.Nutrition needs to be reviewed and make it full and healthy, healthy and consisting of quality products.Dinh dưỡng cần được xem xét và làm cho nó đầy đủ và khỏe mạnh, khỏe mạnh và bao gồm các sản phẩm chất lượng.Now that the weather has started to warm up, your nutrition needs are going to change a little bit.Khi thời tiết trở nên nắng nóng, nhu cầu dinh dưỡng của bạn sẽ thay đổi một chút.Many are also at increased risk for drug and alcohol abuse,which further changes nutrition needs(4).Nhiều người cũng có nguy cơ lạm dụng ma túy và rượu,điều này làm thay đổi thêm nhu cầu dinh dưỡng( 4).Regardless of whether you plan to have children or not, nutrition needs to be focused on supporting monthly hormonal cycles.Bất kể bạn dự định có con hay không, dinh dưỡng cần phải tập trung vào việc hỗ trợ chu kỳ nội tiết tố hàng tháng.With a massive andever-increasing range of over 250 products, customers can shop with confidence for all their health and nutrition needs.Với hơn 350 sản phẩm,khách hàng có thể tự tin mua sắm cho tất cả các nhu cầu về sức khỏe và dinh dưỡng của họ.The paper doesmention that in order for vegetarian diets to meet all nutrition needs supplements may need to be used(2).Bài báo đề cậprằng để ăn chay đáp ứng tất cả nhu cầu dinh dưỡng, các chất bổ sung có thể cần phải được sử dụng( 2).Providing adequate nutrition needs for the plant to absorb, improve the efficiency of fertiliser use to the soil and reduce water pollution.Cung cấp dinh dưỡng vừa đủ nhu cầu hấp thụ của cây trồng, nâng cao hiệu quả sử dụng phân bón nhằm giảm thiểu ô nhiễm đất và nước.After 40 the physiology of both men andwomen undergo changes that demands that you take special care of your nutrition needs.Đặc biệt, sau 40 tuổi, sinh lý của nam giới vàphụ nữ trải qua những thay đổi mà đòi hỏi bạn phải chăm sóc đặc biệt đến nhu cầu dinh dưỡng.He says consumers arelooking for food supplements that help them meet nutrition needs, and they're intent on finding the highest quality.Ông nói rằng người tiêu dùng đang tìm kiếm thực phẩmbổ sung để giúp họ đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng, và họ đang có ý định tìm kiếm chất lượng cao nhất.Although, at times during the initial period of pregnancy, it is difficult to maintain any diet because of nausea and morning sickness, but after this phase passes,with the growth of baby in the fetus, the nutrition needs also increase.Mặc dù, có những lúc trong giai đoạn đầu của thai kỳ thật là khó khăn để duy trì chế độ ăn uống vì buồn nôn, cơ thể mệt mỏi, chán ăn nhưng sau giai đoạn này qua đivới sự pháttriển của em bé trong bào thai, nhu cầu dinh dưỡng cũng tăng lên.While everyone needs different amounts of vitamins and minerals,women have unique nutrition needs that may be difficult to meet when cutting calories to lose weight.Trong khi tất cả mọi người cần lượng vitamin và khoáng chất khácnhau, phụ nữ có nhu cầu dinh dưỡng rất đặc biệt nên dễ bị thiếu hụt khi cắt giảm lượng calo để giảm cân.To address individual nutrition needs based on personal and cultural preferences, health literacy and numeracy, access to healthful food choices, willingness and ability to make behavioral changes, as well as barriers to change.Chỉ ra những nhu cầu dinh dưỡng cá thể dựa trên sở thích cá nhân và văn hóa, những tính toán và hiểu biết về sức khỏe, những đánh giá để chọn lựa thực phẩm lành mạnh, những năng lực thay đổi hành vi, cũng như những rào cản để thay đổi.Understanding the phase of the journey is animportant part of helping determine health and nutrition needs and concerns.Hiểu về giai đoạn của cuộc hành trình là một phần quantrọng trong việc giúp xác định các nhu cầu và mối quan tâm về sức khỏe và dinh dưỡng.Researchers from the University of Illinois Crop Physiology Laboratory led by Fred Belowhave recently provided an updated set of nutrition needs for soybean, identifying exactly which nutrients the plant needs, when those nutrients are accumulated throughout the season, and where the plant uses those nutrients.Các nhà nghiên cứu từ Phòng thí nghiệm Sinh lý học Cây trồng Đại học Illinois gần đây đã cungcấp thông tin cập nhật về nhu cầu dinh dưỡng ở cây đậu tương, xác định chính xác loại chất dinh dưỡng mà cây cần, thời gian tích lũy của các chất dinh dưỡng đó trong suốt mùa canh tác, và nơi cây sử dụng các chất dinh dưỡng này.During pregnancy,the body goes through many changes to support the growth of another life- and because of that, your nutrition needs to change, too.( Dân trí)-Trong thời kỳ mang thai, cơ thể người mẹ phải trải qua nhiều thay đổi để hỗ trợ cho sự phát triển của một sự sống mới- do đó, dinh dưỡng của bà bầu cũng cần phải thay đổi.From helping young children grow, to keeping adult bodies strong and active,and supporting the nutrition needs of people with chronic illnesses, we strive to keep you and your family at your healthiest.Từ việc giúp trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ phát triển, đến việc giữ cho cơ thể người lớn khỏe mạnh và nhanh nhẹn,và hỗ trợ nhu cầu dinh dưỡng của người mắc bệnh mãn tính, chúng tôi đều cố gắng giữ gìn sức khỏe tốt nhất cho bạn và gia đình.Combining creatine, glutamine, and BCAA's,RE-BLD provides a total solution to post-workout nutrition needs, and offers an easy alternative to taking several supplements at once.Kết hợp Creatine, Glutamine, và BCAA, RE- BLDcung cấp một giải pháp tổng thể để viết tập luyện nhu cầu dinh dưỡng, và cung cấp một thay thế dễ dàng để tham gia một vài bổ sung cùng một lúc.Our products help babies and children grow, keep bodies strong and active,and support the unique nutrition needs of people with chronic illnesses- to make every stage oflife a healthy one.Các sản phẩm của chúng tôi giúp trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ phát triển, giữ cho cơ thể khỏe mạnh và năng động,đồng thời hỗ trợ các nhu cầu dinh dưỡng đặc biệt cho những người mắc bệnh mãn tính- để mỗi giai đoạn của cuộc sống đều khỏe mạnh.Our products help babies and children grow, keep bodies strong and active,and support the unique nutrition needs of people with chronic illnesses- to make every stage of life a healthy one.Các sản phẩm của chúng tôi giúp trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ phát triển, giữ cho cơ thể khỏe mạnh và năng động,đồng thời hỗ trợ các nhu cầu dinh dưỡng đặc biệt cho những người mắc bệnh mãn tính- để mỗi giai đoạn của cuộc sống đều khỏe mạnh.Almost everyone loves desserts, except those that have beenmandated to avoid them due to their medical conditions or nutrition needs- but then, this class of people still admires a well laid-out dessert table.Hầu như tất cả mọi người yêu thích món tráng miệng, ngoại trừ những người đã được uỷ quyền đểtránh cho họ do điều kiện y tế hoặc các nhu cầu dinh dưỡng- nhưng sau đó, lớp này của mọi người vẫn ngưỡng mộ một bảng món tráng miệng cũng đặt ra.By the middle of the century, when the U.N. projects the world's population tobe almost 9.7 billion people, nutrition needs mean that farms, food processors, shops and homes will need to use resources far more efficiently.Vào giữa thế kỷ này, thời điểm dân số thế giới sẽ lên tới gần 9,7 tỉ người theodự báo của Liên hiệp Quốc, nhu cầu dinh dưỡng tăng cao có nghĩa rằng các trang trại, công ty chế biến thực phẩm, cửa hàng, siêu thị và các hộ gia đình sẽ phải sử dụng nguồn lực một cách hiệu quả hơn.Incorporating the nutrition needed for a healthy spine into your diet can be easier and more delicious than you might imagine.Việc kết hợp các yếu tố dinh dưỡng cần thiết cho một cột sống khỏe mạnh vào chế độ ăn uống có thể dễ dàng và ngon hơn bạn tưởng tượng.Breakfast is very important for the health and nutrition needed by the children.Ăn sáng rất quan trọng đối với sức khỏe và dinh dưỡng cần thiết cho trẻ em.How do I ensure I am getting all the nutrition needed?Làm thế nào để chắc chắn rằng tôi đang nhận được tất cả các dưỡng chất cần thiết?Com reports that children between the ages of 2 and 3 require from 1000 to1400 calories daily to give them the energy and nutrition needed to play, learn and explore.Com, trẻ em trong độ tuổi từ 2 đến 3 cần từ 1.000 đến 1.400 calo mỗingày để cung cấp năng lượng và dinh dưỡng cần thiết để chơi, học hỏi và khám phá.Policies and plans for rural development, poverty reduction,food security, and nutrition need to promote pro-poor investments and social protection to fight poverty and hunger, together with a broader set of interventions, notably in health and education.Chính sách và khung kế hoạch cho phát triển nông thôn, xóa đói giảm nghèo,an ninh lương thực và dinh dưỡng cần phải phát huy vai trò chung của ngành nông nghiệp và bảo trợ xã hội trong chiến đấu chống đói nghèo, cùng với các can thiệp rộng hơn, đặc biệt là về y tế và giáo dục.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.029

Nutrition needs trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - necesidades nutricionales
  • Người pháp - alimentation doit
  • Tiếng slovenian - prehranske potrebe
  • Người hy lạp - διατροφικές ανάγκες
  • Người hungary - táplálkozási szükségleteinek
  • Tiếng slovak - výživové potreby
  • Người ăn chay trường - хранителните нужди
  • Người ý - esigenze nutrizionali
  • Tiếng indonesia - kebutuhan nutrisi
  • Người trung quốc - 营养需求

Từng chữ dịch

nutritiondinh dưỡngchế độ dinh dưỡngdưỡng chấtnutritiondanh từnutritionneedsđộng từcầnphảineedsnhu cầuneedđộng từcầnphảineednhu cầu nutrition labelsnutrition plan

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt nutrition needs English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dietary Needs Nghĩa Là Gì