TO MEET THEIR NUTRITIONAL NEEDS Tiếng Việt Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TO MEET THEIR NUTRITIONAL NEEDS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch to meet
để đáp ứnggặpđể đáp ứng nhu cầuđónđạttheir nutritional needs
nhu cầu dinh dưỡng của họ
{-}
Phong cách/chủ đề:
Một giả thuyết được đưa ralà tổ tiên của chúng ta ăn quả để đáp ứng những nhu cầu về dinh dưỡng.Other babies, however, might use solid foods to meet their nutritional needs and only want small amounts of breast milk.
Tuy nhiên, những đứa trẻ khác có thểsử dụng thực phẩm rắn để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của chúng và chỉ muốn một lượng nhỏ sữa mẹ.Unfortunately, it is not uncommon for peopleaged over 70 to not eat enough to meet their nutritional needs.
Thật không may, không có gì lạ lúc các người trên70 tuổi không ăn đủ để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của họ.Here are a few additionaltips that elderly people can benefit from to meet their nutritional needs on a daily basis.
Dưới đây là một vài lời khuyên bổ sung màngười cao tuổi mang thể hưởng lợi từ việc đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng hàng ngày.Most scale insect species are specialist feeders,requiring a particular plant or group of plants to meet their nutritional needs.
Hầu hết rệp vảy là những loài sành ăn, chúngđòi hỏi một loại cây hoặc nhóm thực vật cụ thể để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của chúng.This means that, under normal circumstances, dogs can meet their nutritional needs by eating a combination of plant and animal foods.
Điều này có nghĩa là, trong những trường hợp bình thường, chó có thể đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của chúng bằng cách ăn kết hợp thực phẩm động vật và thực vật.Unfortunately, it is common for people over the age of 70 not to eat enough and not meet all their nutritional needs.
Thật không may, không có gì lạ lúc các người trên 70 tuổi không ăn đủ để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của họ.In fact,Murray notes that dog food can be fatal to cats over time because it doesn't meet their nutritional needs and it's often loaded with carbohydrates, which cats can't process well.
Trong thực tế, Murray lưu ý rằng thức ăn dành cho chó có thể gây tử vong cho mèo theo thời gian bởi vì nókhông thể đáp ứng được nhu cầu dinh dưỡng của những chú mèo, và những loại thức ăn đó bổ sung carbohydrates cho mèo nhưng chúng không thể tiêu hoá tốt được.Try to meet nutritional needs from natural foods.
Cố gắng đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng qua thực phẩm tự nhiên.A balanced diet will provide the right combinations to meet nutritional needs.
Một chế độ ăn uống cân bằng sẽcung cấp các kết hợp đúng để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng.Eat regularly and sufficient amounts of food to meet all nutritional needs.
Nên ăn thường xuyên vàđầy đủ số lượng thực phẩm để đáp ứng đầy đủ nhu cầu dinh dưỡng.The formula claims to meet the nutritional needs of babies until 12 months.
Công thức tuyên bố đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của trẻ sơ sinh cho đến 12 tháng.Other ingredients are added to the agar to meet the nutritional needs of the microbes.
Các thành phần khác được thêm vào thạch để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của vi sinh vật.Carlson Laboratories product range has expanded through the years to meet the nutritional needs of our customers.
Phạm vi sản phẩm Carlson Laboratories đã mở rộng qua nhiều năm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của khách hàng.Having a Moringa tree in the garden is enough to meet the nutritional needs of the whole family.
Có một cây chùm ngây trong vườn là đủ để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của cả hộ gia đình.Carlson's product range has continued to expand through the years to meet the nutritional needs of its customers.
Phạm vi sản phẩm Carlson Laboratories đã mở rộng qua nhiều năm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của khách hàng.At all ages, we must consume a variety of foods,in sufficient quantities, to meet our nutritional needs.
Ở mọi lứa tuổi, chúng ta phải tiêu thụ nhiều loại thực phẩm,với số lượng đủ, để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng.Recently, I was teaching a nutrition class anddescribing the adequacy of plant-based diets to meet human nutritional needs.
Gần đây tôi có dạy một lớp dinh dưỡng và mô tả rằnglối ăn thuần thực vật cung cấp đủ nhu cầu dinh dưỡng cho con người.This product aims to deliver a balanced blend of nutrients,vitamins and minerals in order to meet daily nutritional needs.
Sản phẩm này nhằm mục đích để cung cấp một sự pha trộn cân bằng các chất dinh dưỡng,vitamin và khoáng chất nhằm đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng hàng ngày.The first milk withnatural fruit juice expert in Vietnam to meet the nutritional needs of children with balanced nutrition formula.
Là chuyên gia Sữa+ Nước trái cây tựnhiên đầu tiên tại Việt Nam, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của trẻ bằng công thức dinh dưỡng cân bằng.Designed specifically to meet the nutritional needs of children who may not be ableto get enough vitamins from diet alone.
Thiết kế đặc biệt để đáp ứng các nhu cầu dinh dưỡng cho những trẻ em mà không có khả năng nhận đủ vitamin từ bữa ăn.Follow-on formulas are designed to meet the growing nutritional needs of babies 6- 12 months of age.
Sữa công thức dành cho trẻlớn được sản xuất nhằm đáp ứng các nhu cầu về dinh dưỡng tăng lên của trẻ từ 6- 12 tháng tuổi.A balanced diet must be offered in order to meet all the nutritional needs of the fish.
Một khẩu phần cân bằng phải thoả mãn mọi nhu cầu về chất dinh dưỡng của cá.Blackmores Newborn Formula is designed to meet the special nutritional needs of newborn infants from 0- 6 months old.
Blackmores Newborn Formula được thiết kế để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng đặc biệt của trẻ sơ sinh từ 0 đến 6 tháng tuổi.While 1,200 calories may be enough to meet your nutritional needs, other factors such as your hunger and activity level play a role in your weight-loss potential.
Mặc dù 1, 200 calo đủ để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của bạn, nhưng các yếu tố khác như mức đói và mức độ hoạt động của bạn có vai trò trong khả năng giảm cân của bạn.If you're buying an over-the-counter supplement, remember that most multivitamins contain folic acid,but not all of them have enough to meet the nutritional needs of pregnant women.
Nếu bạn đang mua một loại thuốc bổ sung không cần kê đơn, hãy nhớ rằng hầu hết các vitamin tổng hợp có chứa axit folic,nhưng không phải tất cả chúng đều đủ để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của phụ nữ mang thai.In politics hunger is a condition in which a person, social science, humanitarian aid, for a sustained periodis unable to eat sufficient food to meet basic nutritional needs.
Trong chính trị, viện trợ nhân đạo, và khoa học xã hội, đói là một điều kiện mà trong một khoảng thời gian nhất định một người khôngthể ăn đủ thức ăn để đáp ứng các nhu cầu cơ bản về dinh dưỡng.In policy and social science hunger is defined as a condition in which a person, for a sustained period,is unable to eat sufficient food to meet basic nutritional needs.
Trong chính trị, viện trợ nhân đạo, và khoa học xã hội, đói là một điều kiện mà trong một khoảng thời gian nhất định một người khôngthể ăn đủ thức ăn để đáp ứng các nhu cầu cơ bản về dinh dưỡng.Whether you are breastfeeding or using formula to meet her nutritional needs, it is best to learn proper skills in doing this task, especially when there are issues such as fussiness.
Cho dù bạn đang cho con bú hoặc sử dụng sữa công thức để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của cô ấy, tốt nhất bạn nên học các kỹ năng phù hợp để thực hiện nhiệm vụ này, đặc biệt là khi có vấn đề như quấy khóc.Even though this list is short and frugal, these products meet the nutritional needs of an adult and their prices are constantly monitored around the world.
Mặc dù danh sách này ngắn và khá thanh đạm, những sản phẩm này đủ để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của một người lớn và giá của chúng liên tục được theo dõi và cập nhật trên toàn thế giới.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 185, Thời gian: 0.0408 ![]()

Tiếng anh-Tiếng việt
to meet their nutritional needs English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng To meet their nutritional needs trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tođộng từtớisangtođối vớitogiới từvàođểmeetđộng từgặphọpđónmeetđáp ứngmeetdanh từmeettheirđại từhọmìnhnutritionaldinh dưỡngnutritionaldanh từnutritionalneedsđộng từcầnphảiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dietary Needs Nghĩa Là Gì
-
DIETARY | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
DIET | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
NUTRITION NEEDS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Dietary - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
"In Your Hour Of Need" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Dietary Là Gì - Diet Là Gì, Nghĩa Của Từ Diet
-
Nghĩa Của Từ Dietary Là Gì, Nghĩa Của Từ Dietary Trong Tiếng Việt
-
Dietary Là Gì
-
Hỏi Nhanh đáp Ngắn #69 Q: Em Muốn Dịch Cụm Từ ĐÁNH HỘI ...
-
Dietary Là Gì - Michael
-
Nghĩa Của Từ Diet Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh? (Từ Điển Anh
-
Dietary Là Gì - Nghĩa Của Từ Dietary, Từ
-
11 Food Idioms - Thành Ngữ Tiếng Anh Có Sử Dụng Danh Từ Chỉ Thức ...
-
'rich Food' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh