Ở GẦN NHAU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
Ở GẦN NHAU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sở gần nhau
in close proximity
gầntrong phạm vi gầnở khoảng cách gầnkhá gần nhaunear each other
gần nhaucạnh nhauclose together
gần nhausát nhauđóng lại với nhauchặt chẽ với nhaukề nhauin close proximity to each other
ở gần nhaustay close to each other
ở gần nhauclose to one another
gần nhauthân thiết với nhaugần nhau hơn nữa
{-}
Phong cách/chủ đề:
Occurs when cannons are close together.Một cách dễ dàng là bởi vịtrí vật lý của các đối tượng ở gần nhau.
One way is by physical elements of the objects near each other.Nhưng gót chân của anh ta ở gần nhau, vì vậy tôi có thể vượt qua chúng.
But his heels stay almost together, so I can get past them.Nhà Đạt và nạn nhân ở gần nhau.
The torturer and his victim are close to each other.Người chơi xa bóng đá- ở gần nhau, nhỏ gọn và cân bằng.
Players away from the football- stay close to each other, be compact and balanced.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từgặp nhauđánh nhauyêu nhaucãi nhaunhìn nhaubiết nhauhiểu nhauhôn nhaucưới nhaucách nhauHơnSử dụng với danh từbên nhaunhau thai bên cạnh nhaunăm bên nhauthông tin với nhauchiến tranh với nhautên nhautình yêu với nhaunhau thay vì đứa con với nhauHơnTất cả các mô hình trong một đơn vị phải ở gần nhau.
All models in a unit must stay close to each other.Khi một lỗ đen và một ngôi sao ở gần nhau, vùng ánh sáng năng lượng cao được tạo ra.
When a black hole and a star are close together, high-energy light is made.Vì những nơi cần thăm cũng ở gần nhau.
All the places to visit are in the vicinity of each other.Trong khi ở gần nhau, nhiễm sắc thể tương đồng đôi khi trao đổi các phần của DNA.
While in close proximity, homologous chromosomes sometimes exchange sections of DNA.Tôi nghĩ chúng ta có nhữngvấn đề rất giống nhau- và chúng ta nên ở gần nhau.
I think we havevery similar issues- and we should be close together.".Một thứ gì đó luôn luôn giữ chúng ta ở gần nhau ngay cả khi chúng ta cùng nhau..
Something's always going to keep us near each other… even if we aren't together.Điều này đặc biệt quan trọng nếubạn sống ở khu vực có nhà ở gần nhau.
This is especially important if youlive in area where houses are close together.Lực màu này yếu nhất khi các quark ở gần nhau và trở nên mạnh hơn khi chúng tách ra.
This color force is weakest when the quarks are close together and becomes stronger as they move apart.Xác định vị trí nhà ở, việc làm, trường học,cửa hàng và các dịch vụ ở gần nhau.
Locating housing, jobs, schools, shops, and services close to one another.Những dấu hiệu này cộng hưởng khi ở gần nhau và các mảnh Triforce có thể xuất hiện từ những người mang chúng.
These markings resonate when near each other, and the Triforce pieces can emerge from their bearers.Chúng tôi cũng đi học bằngxe buýt của trường học với nhau vì chúng tôi ở gần nhau.
We also travel by the school bus together because we stay close to each other.Nhiều người ở gần nhau tạo ra nhiều ý tưởng hơn vì họ học hỏi lẫn nhau và cạnh tranh.
Numerous people who are together in close proximity produce more ideas because they learn from each other and compete.Yik Yak- Mạng xã hội điện thoại thôngminh kết nối những người dùng ở gần nhau.
Yik Yak-Smartphone social network that connects users who are in close proximity to each other.Nếu chúng ta không thể tìm ra lý do cho hai sự kiện xảy ra đồng thời hoặc ở gần nhau, chúng ta gọi đó là một tai nạn.
If we cannot find a reason for the two events' occurring simultaneously or in close proximity, we call it an accident.G sẽ hoạt động trên tần số rất cao, đòihỏi các tháp truyền và ăng- ten phải ở gần nhau.
G will operate on very high frequencies,requiring towers or antennas that are close together.Và điều quan trọng nữa, không ở gần nhau cũng mang lại cho bạn sự độc lập nhiều hơn( là điều mà những cặp đôi khác không có được).
And more importantly, not in proximity also gives you more independence(is what other couples do not get).Bởi vì Thụy Sĩ là một nước nhỏ,những địa danh hấp dẫn của Thụy Sĩ nằm ở gần nhau và dễ dàng để ghé thăm.
Because Switzerland is a just a small country,its attractions are near each other and can be reached quite easily.Khi không giao phối, những con cái này ở gần nhau để ngủ, chải chuốt và bảo vệ nhau khỏi những kẻ thù bên ngoài.
When not mating, these females stay close together to sleep and groom, and defend each other from outside enemies.Tuy nhiên, bạn có thể nói rằng khi một người đàn ông và một ngườiphụ nữ yêu nhau, họ thích ở gần nhau.
However, you can say that when a man and a woman love each other,they like to be close to one another.Tuy nhiên nếu người nói và người nghe ở gần nhau thì những từ này để chỉ đồ vật, người, hay địa điểm hơi xa cả 2 người.
But if the speaker and the listener are close together, these words refer to things, people or places a little distant from both of them.Sau khi tất cả, đây là một yếu tố quan trọng, đặc biệt là khi bạn xem xét rằngmột số loài động vật không có thể ở gần nhau.
After all, this is an important factor,especially when you consider that some animals can not be near each other.Ví dụ, đặttất cả các cây ưa thích ánh sáng gần nhau và những cây ưa bóng râm ở gần nhau, và điều chỉnh ánh sáng cho phù hợp.
For example,put all the light-loving plants near each other and the shade-loving plants near each other, and adjust the light output accordingly.Nhà máy mới rộng 0,7 ha của ABB sẽ sử dụng phần mềm để cho phép mọi người vàrobot hoạt động an toàn ở gần nhau.
ABB's new factory will be of 75,000 sq foot and will use software to allow people androbots to work safely in close proximity.Ông Collins cũng giải thích rằng tiếngồn bắt đầu khi các sóng vô tuyến từ hai bộ phận phi thuyền đều bật và đang ở gần nhau.
Collins explained that the noise beganwhen the radios in the two vehicles were both turned on and in close proximity to each other.Nhưng Florentine Bizzaria, được đặt tên theo nguồn gốc của nó, chothấy một loại trái cây khác thường có cả hai đặc điểm thể hiện rõ ràng ở gần nhau.
But the Florentine Bizzaria, named after its origin,shows an unusual fruit which has both characteristics distinctly expressed in close proximity.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 106, Thời gian: 0.0291 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
ở gần nhau English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ở gần nhau trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
gầntrạng từnearlyclosealmostnearbygầnthe nearnhaueach otherone anothernhautrạng từtogethernhaungười xác địnhanothernhautính từdifferent STừ đồng nghĩa của Ở gần nhau
sát nhauTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gần Nhau Tiếng Anh Là Gì
-
Gần Nhau Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Gần Nhau In English - Glosbe Dictionary
-
GẦN NHAU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Gần Nhau Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'gần Nhau' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
"gần Nhau" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "gần Nhau" - Là Gì?
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chủ đề 8: Các Cụm động Từ Thường Gặp (Phần 4) - TFlat
-
His House Is Very Close/near Nhà Của Anh ấy Rất Gần ... - Facebook
-
Phân Biệt Close, Near Và Nearby - .vn
-
TIẾN LẠI GẦN - Translation In English
-
Trong Tiếng Nhật Có Từ Ngữ Thân Mật Chỉ Có Giới Trẻ Mới Dùng, Từ Lóng ...