Ở GIỮA BIỂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
Ở GIỮA BIỂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ở giữa biển
in the middle of the sea
giữa biểnin the middle of the ocean
ở giữa đại dươnggiữa biểnin the midst of the sea
giữa biển
{-}
Phong cách/chủ đề:
In the middle of the sea.".Giống như ở giữa biển cả.
Like in the middle of the ocean.Ở giữa biển cả.”.
In the middle of the ocean.".Chúng tôi tưởng mình sắp chết ở giữa biển.
I thought I had died in the middle of the sea.Họ đang ở giữa biển, sau tất cả mọi chuyện.
We are in the middle of an ocean, after all.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từven biển tuyệt đẹp Sử dụng với động từbiển chết lặn biểnđi biểnra biểnđến bờ biểnvượt biểnchống cướp biểntắm biểnbãi biển chính qua biển đông HơnSử dụng với danh từbãi biểnbờ biểnbiển đông vùng biểnven biểnbiển đen nước biểnbiển đỏ cướp biểnbiển baltic HơnHòn đảo này có hìnhdạng của một ngọn đốt hương ở giữa biển.
The islet is in the shape of an incense burner in the middle of the sea.Họ đang ở giữa biển, sau tất cả mọi chuyện.
You are in the middle of the ocean, after all.Thường thì người ta không muốn chạy lăngquăng trên một con tàu ma ở giữa biển.
Originally humans wouldnot want to wander around on a ghost ship in the middle of the sea.Họ đang ở giữa biển, sau tất cả mọi chuyện.
They are floating in the middle of the ocean, after all.Và điều hấp dẫn tôi tới BắcCực là sự dữ dội ở giữa biển.
And the thing that fascinates me about the North Pole, geographic North Pole,is that it's slap bang in the middle of the sea.Bờ cõi ngươi ở giữa biển; Những kẻ xây dựng ngươi đã làm cho ngươi có vẻ đẹp toàn hảo.
Thy borders are in the midst of the seas, Your builders have perfected Your beauty.Ðến tối, chiếc thuyền đương ở giữa biển, còn Ngài thì ở một mình trên đất.
And when even was come, the ship was in the midst of the sea, and he alone on the land.Chúng ta đang ở giữa biển và cả ma thuật lẫn khoa học đều đang bao vây chúng ta khắp mọi hướng.
We're in the middle of the ocean and both magic and science have us surrounded in every way possible.Ðến tối, chiếc thuyền đương ở giữa biển, còn Ngài thì ở một mình trên đất.
When evening had come, the boat was in the midst of the sea, and he was alone on the land.Tại sao hàng ngàn sinh viên Anh đến đây đổxô đến quần đảo nhỏ bé này ở giữa biển?
Why is it that thousands of English studentscome flocking every year to this tiny archipelago in the middle of the sea?Diều Hâu có thể xuất hiện ở giữa Biển, tùy theo có bao nhiêu chỗ sinh ra trên bản đồ.
Buzzards may spawn in the middle of the ocean, depending on how many spawn locations there are on the map.Nhìn từ xa, hònđảo trông giống như một con cóc lớn đang chờ mưa ở giữa biển.
Viewing from a far distance,the islet looks like a big toad which is waiting for the rain at the middle of the sea.Cổng Torii khổng lồ là một cánh cửa miễn phí,đứng ở giữa biển, là một phần của đền Itsukushima.
The Great Torii is a free-standing gate in the middle of the sea, part of the Itsukushima Shrine.Trong trường hợp hành khách đang ở giữa biển và không thể tìm thấy một nơi an toàn, hành khách cần phải được tập trung để làm một chiếc bè.
In case passengers are in the middle of the sea and cannot find a safe place, passengers need to be gathered to make a raft.Ở đó chúng sống, tạo thành một thiên đường tựnhiên trong hòn đảo lớn nằm ở giữa biển vượt quá tầm với của con người.
There they lived on,forming a natural paradise in that large island located in the middle of the sea beyond the reach of the humans.Những người sống sót đã kể lại rằng những kẻ buôn người đã lên hai tàu và yêu cầu những người nhậpcư đổi sang tàu khác ở giữa biển.
Survivors have testified that the traffickers arrived aboard two boats andordered the migrants to change vessels in the middle of the sea.Đôi khi, những cây senvà hoa sen đẹp đẽ được các vị Bồ tát tạo nên và trồng ở giữa biển hoặc một giọt nước mắt biến thành một đại dương.
Sometimes beautiful lotuses andlotus trees are caused by them to grow from the middle of the ocean, or a teardrop is transformed into an ocean..Trong chuyến thám hiểm, họ ghé thăm một số bạn bè của Jack, một băng đảng buôn lậu đặt trụ sởchính tại một làng đánh cá ở giữa biển.
During the expedition, they run into some of Jacks freinds,a gang of smugglers headquartered on a fishing platform in the middle of the sea.Nó sẽ làm một chỗ người ta phơi lưới ở giữa biển; vì Chúa Giê- hô- va phán rằng: Ta đã phán. Nó sẽ làm mồi của các nước.
It shall be a place for the spreading of nets in the midst of the sea: for I have spoken it, saith the Lord GOD: and it shall become a spoil to the nations.Khi bạn đang ở giữa biển khơi, dưới một cái cần cẩu cao 30 mét cố gắng hạ 8 tấn xuống đáy biển, bạn bắt đầu tự hỏi đáng lẽ ra mình có nên vẽ màu nước thay vì việc này.
When you're in the middle of the sea under a hundred-foot crane, trying to lower eight tons down to the sea floor, you start to wonder whether I shouldn't have taken up watercolor painting instead.Nó sẽ làm một chỗ người ta phơi lưới ở giữa biển; vì Chúa Giê- hô- va phán rằng: Ta đã phán. Nó sẽ làm mồi của các nước.
She shall be a place for the spreading of nets in the midst of the sea; for I have spoken it, says the Lord Yahweh; and she shall become a spoil to the nations.Nhưng những gì bắt đầu như một trò chơi vô tội với lời hứa của phần thưởng lớn sớm biến thành một trận chiến sống còn khi các thí sinh được ném vào một thế giới bí ẩn của những mưu đồ vàsự hỗn loạn ở giữa biển.
But what began as an innocent game with promises of great reward soon turns into a battle for survival when the contestants are thrown into a mysterious world of intrigue andchaos in the middle of the sea.Không một chính quyền nào lên kế hoạch xây dựng thành phố tới một triệu dân ở giữa biển trong khi các quốc gia khác đang tiến hành các bước để liệu trước mực nước biển dâng cao", ông Yam nói.
No other government plans a city with up to one million people in the middle of the sea when other countries are taking steps to anticipate rising sea levels,” says Yam.Khách rời khỏi máy bay trên biển tại“ sân bay” tư nhân của Soneva-một bến tàu nhỏ ở giữa biển- và lên tàu cao tốc để tới cầu cảng, nơi họ sẽ được tiếp đãi bằng nước dừa tươi mát ngọt.
Guests exit the floating seaplane at Soneva's private“airport”- a small,wooden dock in the middle of the sea- before boarding a speedboat to be whisked to the arrival jetty, where they're greeted with fresh coconut water.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0173 ![]()
ở đượcở hàng ngàn

Tiếng việt-Tiếng anh
ở giữa biển English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ở giữa biển trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Từng chữ dịch
giữagiới từbetweenamongamongstgiữadanh từmiddlemidstbiểndanh từseaoceanbeachbiểntính từmarinemaritimeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tiếng Anh Biển Là Gì
-
BIỂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
→ Biển, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Bãi Biển Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Bãi Biển Tiếng Anh Là Gì? - Cổ Trang Quán
-
Tổng Hợp Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Biển Cả Chi Tiết Nhất
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ đề Biển - Leerit
-
Biển Trong Tiếng Anh Là Gì - Xây Nhà
-
Biển Cả Trong Tiếng Anh Là Gì - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Biển Cả Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tất Tần Tật Từ Vựng Tiếng Anh Về Biển Cả
-
TÔI YÊU BIỂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"Tắm Biển" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Bãi Biển Tiếng Anh Là Gì? - Sen Tây Hồ
-
Vùng Biển Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt