OATMEAL Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
OATMEAL Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['əʊtmiːl]Danh từoatmeal
['əʊtmiːl] bột yến mạch
oatmealoat flouroat flakesoatmealcháo yến mạch
oatmealporridge oats
{-}
Phong cách/chủ đề:
Tôi bỏ mặc tô oatmeal.The only food that I do not like is oatmeal.
Thứ duy nhất em không thích ăn là ratatouille.Biscuit oatmeal cookies8.
Bánh quy bột yến mạch8.I also would like oatmeal.
Mình cũng thích oatmeal này.Fresh air, oatmeal, good friends.
Không khí trong lành, cháo yến mạch, bạn tốt. Mọi người cũng dịch bowlofoatmeal
eatingoatmeal
I started eating oatmeal.
Mình bắt đầu ăn cháo oatmeal.Oatmeal does so much good for your skin.
Retinoids làm đủ mọi thứ tuyệt vời cho làn da của bạn.Johnson and johnson oatmeal baby wash.
Johnson& Johnson Baby Oatmeal dưỡng thể rửa….Breakfast is the simplest way to eat oatmeal.
Cách nấu một bữa sáng với Oatmeal đơn giản nhất.Not really, other than oatmeal in the morning.
Ko hẳn, ngoài cháo yến mạch vào buổi sáng.Oatmeal can be eaten for more than just breakfast.
Omelet có thể được nấu không chỉ cho bữa sáng.Mins Facial treatment with special natural mask oatmeal& yogurt.
Phút liệu pháp làm mặt với mặt nạ từ bột yến mạch& sữa chua.The daily amount of oat bran or oatmeal consumed in the above studies ranged from 34 g to 123 g.
Lượng cám hoặc bột yến mạch tiêu thụ hàng ngày trong các nghiên cứu trên dao động từ 34 g đến 123 g.In addition to Pepsi and other sodas,PepsiCo also owns brands such as Quaker Oatmeal, Cheetos, and Tropicana.
Ngoài Pepsi và các thức uống có ga,PepsiCo còn sản xuất Quaker Oatmeal, Cheetos và Tropicana.The high calcium content of oatmeal will help take care of your bone health and prevent demineralization.
Hàm lượng canxi cao của yến mạch, sẽ giúp chăm sóc sức khoẻ xương của bạn và ngăn ngừa demineralization.Woolverton says fans are loving Peanut Butter Cup,and he personally advocates for Birthday Cake or Oatmeal Cookie.
Woolverton nói người hâm mộ yêu Peanut Butter Cup, vàông đích thân ủng hộ Bánh sinh nhật hoặc Bánh quy Oatmeal.Will Android O to be Called Oatmeal Cookie and Not Oreo?
Xem thêm: Biểu tượng của Android O là Oatmeal cookie chứ không phải là Oreo?Oatmeal packets or cups- This fiber-packed meal contains 4 grams of protein per packet and has only 150 calories.
Gói hoặc cốc yến mạch- bữa ăn chứa nhiều chất xơ này có chứa 4 gam protein mỗi gói và chỉ có 150 calo.Ferdinand Schumacher, known as“The Oatmeal King,” had founded German Mills American Oatmeal Company in 1856.
Ferdinand Schumacher, được biết đến như“ Ông vua yến mạch”,đã sáng lập công ty German Mills American Oatmeal vào năm 1856.In addition to Pepsi and other sodas,PepsiCo also owns brands such as Quaker Oatmeal, Cheetos, and Tropicana.
Ngoài Pepsi và các loại nước giải khát có ga khác,PepsiCo còn sở hữu các thương hiệu như Quaker Oatmeal, Cheetos và Tropicana.You can find colloidal oatmeal at many pharmacies, or make your own by grinding oats into a fine powder.
Bạn có thể tìm thấy Colloidal oatmeal tại nhiều hiệu thuốc hoặc có thể tự làm ở nhà bằng cách nghiền yến mạch thành bột mịn.So, to enhance the cholesterol-lowering effects, combine your oatmeal with a vitamin C-rich food such as an orange.
Do vậy để tăng cường hiệu quả hạ thấp cholesterol, bạn hãy kết hợp yến mạch với các thực phẩm giàu vitamin C như cam.Combined with oatmeal, egg-white omelets can transform your breakfast into a meal packed with power to fuel the entire day.
Cùng với yến mạch, lòng trắng trứng tráng( ốp la) có thể biến bữa sáng của bạn thành một bữa ăn đầy năng lượng cho cả ngày.Over the years, the money raised has built an open-air pavilion in Bertram anda community center at Oatmeal.
Lt;/ p>< p> Trong những năm qua, số tiền kiếm được đã xây dựng một gian hàng ngoài trời ở Bertram vàmột trung tâm cộng đồng tại Oatmeal.Oatmeal habitat is a marshland, near which there is a drinking water reservoir, as well as open spaces where shrubs grow.
Môi trường sống của bột yến mạch là một vùng đầm lầy, gần đó có một cơ thể uống nước, cũng như không gian mở nơi cây bụi mọc.Over the past 50 years, we have been bombarded with messagesextolling the health benefits of processed cereals and oatmeal.
Trong những năm qua 50, chúng ta đã bị bắn phá với những thông điệp nói lên lợi ích sứckhỏe của ngũ cốc chế biến và yến mạch cháo.With these ingredients, rice bran powder and oatmeal are both capable of moisturizing, soothing exfoliating cells, improving dark skin areas.
Với các thành phần này,bột cám gạo và cả bột yến mạch đều có khả năng dưỡng ẩm, tẩy tế bào chết dịu nhẹ, cải thiện các vùng da sậm màu.A visual designer who always knows how tostir up a conversation by taking a stance on something is The Oatmeal creator, Matt Inman.
Một nhà thiết kế hình ảnh luôn biết cách tạo ramột cuộc trò chuyện bằng cách nói về một thứ bất kỳ đó là Người sáng lập ra Oatmeal, Matt Innman.Oatmeal bars, raisins or nuts such as nuts or hazelnuts mid-morning, will provide magnesium, carbohydrates, which will provide long-term energy.
Thanh yến mạch, nho khô hoặc các loại hạt như hạt hoặc quả phỉ vào giữa buổi sáng, sẽ cung cấp magiê, carbohydrate, sẽ cung cấp năng lượng lâu dài.And Burger King, Starbucks and McDonald's in recent years have beenexpanding they're offerings of everything from breakfast sandwiches to oatmeal and smoothies.
Trong khi Burger King, Starbucks và McDonald' s trong những năm gần đây đã mở rộng mặthàng từ bánh sandwich điểm tâm đến oatmeal và smoothies.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 501, Thời gian: 0.0866 ![]()
![]()
oathsoats

Tiếng anh-Tiếng việt
oatmeal English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Oatmeal trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bowl of oatmealbát bột yến mạcheating oatmealăn bột yến mạchOatmeal trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - avena
- Người pháp - avoine
- Người đan mạch - havregryn
- Tiếng đức - haferbrei
- Thụy điển - havregryn
- Na uy - havregryn
- Hà lan - havermout
- Tiếng ả rập - الشوفان
- Hàn quốc - 오트밀
- Tiếng nhật - オートミール
- Tiếng slovenian - ovsena kaša
- Ukraina - вівсянка
- Tiếng do thái - דייסה
- Người hy lạp - βρώμη
- Người hungary - zabpehely
- Người serbian - ovsenu kašu
- Tiếng slovak - ovsené vločky
- Người ăn chay trường - овес
- Urdu - دلیا
- Tiếng rumani - ovaz
- Người trung quốc - 麦片
- Tiếng bengali - ওটমিল
- Tiếng mã lai - oat
- Thái - ข้าวโอ๊ต
- Thổ nhĩ kỳ - yulaf ezmesi
- Đánh bóng - owsianka
- Bồ đào nha - aveia
- Tiếng phần lan - kaurapuuro
- Tiếng croatia - zob
- Tiếng indonesia - havermut
- Séc - vločky
- Tiếng nga - овсянка
- Kazakhstan - сұлы
- Tiếng tagalog - oatmeal
- Tiếng hindi - दलिया
- Người ý - porridge
Từ đồng nghĩa của Oatmeal
burgoo rolled oatsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Từ Oatmeal
-
Oatmeal Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Oatmeal | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Ý Nghĩa Của Oatmeal Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ : Oatmeal | Vietnamese Translation
-
Nghĩa Của "oat" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
OAT MILK Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Đặt Câu Với Từ "oatmeal"
-
Oatmeal - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Oatmeal Là Gì
-
Porridge Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'porridge' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ Porridge - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ