OBSCENE WORDS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
OBSCENE WORDS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [əb'siːn w3ːdz]obscene words
[əb'siːn w3ːdz] từ ngữ tục tĩu
obscene words
{-}
Phong cách/chủ đề:
Mọi la hét lúcnãy của bố chẳng là gì so với những lời nhục mạ ám chỉ con người tôi.In fact, over 10% of his letters included a reference to something vulgar and many, even written to ladies,contained extremely obscene words.
Trong thực tế, hơn 10% thư của ông bao gồm một tham chiếu đến một cái gì đó thô tục và nhiều, thậm chí được viết cho phụ nữ,chứa những từ rất khiêu dâm.Hi friends, today we learn to censor obscene words from a movie using video editor…".
Chào bạn, hôm nay chúng ta học để kiểm duyệt những lời tục tĩu từ một bộ phim sử dụng trình biên tập video…".You cannot change your name if your new name would imply fraudulent intent, if your new name violates a trademark, if the name uses numbers or symbols,or your new name includes obscene words.
Bạn không thể thay đổi họ tên trong trường hợp lẩn tránh phá sản bằng cách giả vờ là người khác, tên mới vi phạm thương hiệu, tên có sử dụng con số hoặc biểu tượng,và tên bao gồm từ ngữ tục tĩu.A man allows himself to humiliate, insult a woman with obscene words, forcing her to feel infinitely guilty in everything;
Một người đàn ông cho phép mình làm nhục, xúc phạm một người phụ nữ bằng những lời lẽ tục tĩu, buộc cô ấy phải cảm thấy vô cùng tội lỗi trong mọi thứ;You won't be able to change your name if you're avoiding bankruptcy by pretending to be someone else, your new name violates a trademark, the name uses numbers or symbols,or the name includes obscene words.
Bạn không thể thay đổi họ tên trong trường hợp lẩn tránh phá sản bằng cách giả vờ là người khác, tên mới vi phạm thương hiệu, tên có sử dụng con số hoặc biểu tượng,và tên bao gồm từ ngữ tục tĩu.Users can choose which categories of sites should be blocked, such as pornographic sites,pages containing obscene words or scenes of violence, gaming sites, social networking sites.
Người dùng có thể chọn loại của các trang web nên bị chặn, chẳng hạn như các trang web khiêu dâm,các trang có chứa các từ tục tĩu hoặc những cảnh bạo lực, các trang web chơi game, các trang web mạng xã hội….It is unlikely that the guys will be interested in agirl who constantly interrupts her own writings with obscene words, who cannot coherently express a thought and make 5 errors in a word consisting of three letters.
Không có khả năng các chàng trai sẽ quan tâm đến một cô gái liên tụclàm gián đoạn các bài viết của mình bằng những từ ngữ tục tĩu, người không thể diễn đạt một cách suy nghĩ và mắc 5 lỗi trong một từ gồm ba chữ cái.Prohibited Activity Alert- Alert the activities that contain some obscene words, intrusion and more.
Cảnh báo hoạt động bị Cấm-Thông báo các hoạt động có chứa một số từ ngữ tục tĩu, sự xâm nhập và nhiều hơn nữa.Before she was ten years old, Graciela had heard every obscene word in the Spanish vocabulary.
Chưa tới mười tuổi, Graciela đã biết tất cả mọi từ ngữ tục tĩu trong tiếng Tây Ban Nha.The claim contains obscene/rude words or/and insults to the Company or its officials;
Khiếu nại chứa những từ ngữ tục tỉu/ thô lỗ hoặc/ và xúc phạm Công ty hay nhân viên;Exclusion dictionaries are useful for avoiding words that are obscene or that don't match your style guide.
Từ điển loạitrừ rất hữu ích để tránh các từ mà được những từ thô tục hoặc mà không khớp với hướng dẫn phong cách của bạn.(u) use racist, indecent or obscene language or threatening or insulting words or otherwise behave in a threatening, abusive, riotous, indecent or insulting manner;
( u) sử dụng ngôn ngữ phân biệt chủng tộc, không đứng đắn hoặc tục tĩu hoặc có những lời đe dọa hoặc lăng mạ hoặc hành xử theo cách đe dọa, sỉ nhục, om sòm, không đứng đắn hoặc lăng mạ;Clothing with words, depictions, or messages that are intimidating or obscene;
Quần áo với từ, miêu tả hoặc tin nhắn đáng hăm dọa hoặc tục tĩu;Words such as glory, honor, courage, or hallow were obscene beside the concrete names of villages, the numbers of roads, the names of rivers, the numbers of regiments and the dates.”.
Còn những danh từ trừu tượng như vinh quang, danh dự,dũng cảm hay thiêng liêng đều là những tiếng thô bỉ so với những danh từ cụ thể như tên làng mạc, số các con đường, tên những con sông, số các tiểu đoàn và ngày tháng năm".The word is considered obscene, but is common in many informal and familiar situations.
Từ này được coi là tục tĩu nhưng thường được sử dụng trong nhiều tình huống không chính thức và quen thuộc.Results, Prodeum disappeared from the web,the home page displays the startup only single word"penis" obscene.
Kết quả, Prodeum biết mất khỏi web,trang chủ startup này chỉ hiển thị duy nhất từ“ penis” tục tĩu.The time has come torefuse to accept direction from those who are desecrating the Word of God and who through their lies and new obscene doctrines are misleading many.
Đã đến lúc phải từ chối chấpnhận sự hướng dẫn từ những người đang làm ô nhơ Lời Chúa và những người thông qua những lời nói dối và các tà thuyết mới của họ đang gây hiểu lầm nhiều người.Witnesses said Long did not utter a word to explain why he had chosen this place, this night, these people, this obscene and wasteful end.
Các nhân chứng cho biết Longđã không thốt lên một lời giải thích tại sao ông đã chọn nơi này, đêm nay, những người này, kết thúc khiêu dâm và lãng phí này.Dirty language” refers not just to words themselves, but to the concept of obscenity- it is entirely possible to be“obscene” without cussing.
Ngôn ngữ bẩn thỉu” không chỉ đề cập đến chính những từ ngữ mà là khái niệm về sự khiêu dâm- nó hoàn toàn có thể là“ khiêu dâm” mà không cần cussing.Words such as glory, honor, courage, or hallow were obscene beside the concrete names of villages, the numbers of roads, the names of rivers, the numbers of regiments and the dates.”.
Còn những từ ngữ trừu tượng như vinh quang, danh dự, dũng cảm hay thần thánh đều trở thành trơ trẽn( indécents), nếu đem sánh với cái tên cụ thể của các ngôi làng, của những con lộ, con số của mấy trung đoàn hay của ngày tháng.».Use as its login, word or phrase that is rude, intimidating or obscene from the point of view of morality and morality, deliberately altered logins of other Users, which are offensive to their owners.
Sử dụng như đăng nhập, từ hoặc cụm từ thô lỗ, đáng sợ hoặc tục tĩu từ quan điểm đạo đức và đạo đức, cố ý thay đổi thông tin đăng nhập của những Người dùng khác, điều này gây khó chịu cho chủ sở hữu của họ.My Word will be taken and new obscene parts will be added to It, in order to honour the beast, and many will not understand the significance.
Lời Ta sẽ bị lấy đi và những phần ghê tởm sẽ được thêm vào, để tôn vinh con thú, và nhiều người sẽ không hiểu được ý nghĩa của những thứ ghê tởm này.You must, when the time comes,refuse to accept direction from those who will desecrate the Word of God and through their lies and new obscene doctrines, will mislead many.
Khi tới thời, các con phải khước từchỉ thị từ những kẻ xúc phạm đến Lời của Thiên Chúa, những kẻ mà qua những sự dối trá và những giáo lý ghê tởm của chúng, sẽ dẫn dắt nhiều người đi sai lạc. Kết quả: 24, Thời gian: 0.0325 ![]()
![]()
obsobscenity

Tiếng anh-Tiếng việt
obscene words English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Obscene words trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Obscene words trong ngôn ngữ khác nhau
- Thụy điển - fula ord
- Ukraina - нецензурні слова
- Người ăn chay trường - нецензурни думи
- Tiếng rumani - cuvinte obscene
- Đánh bóng - nieprzyzwoitych słów
- Bồ đào nha - palavras obscenas
- Người ý - parole oscene
- Người pháp - mots obscènes
- Na uy - uanstendige ord
Từng chữ dịch
obscenetục tĩukhiêu dâmtục tỉuthô tụcobsceneđộng từobscenewordsdanh từlờiwordslời nóinhững từcác từtừ ngữworddanh từlờiwordchữwordtừ ngữwordđộng từnóiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tĩu Tịu Là Gì
-
Tục Tĩu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tục Tĩu" - Là Gì?
-
Tĩu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Tĩu - Từ điển Hán Nôm
-
Nghĩa Của Từ Tục Tĩu - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Tằng Tịu - Từ điển Việt
-
Lời Nói Thô Tục – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tục Tĩu
-
Tại Sao Người Việt Chửi Tục Bằng Tiếng Tào?
-
TỤC Ngữ 18 Plus [Phần 3] - Nhà Của Khang
-
Chết Cười Với Những Câu Mắng Bằng 'tiếng Chợ Lớn' Kinh điển Của ...
-
Vắng Chồng, Vợ Tằng Tịu Với Chồng Của Bạn Thân Bị Bắt Tại Trận - 2sao
-
Chết điếng Phát Hiện Chồng Tằng Tịu Với ân Nhân Của Mình - 2sao