Tra Từ: Tĩu - Từ điển Hán Nôm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
![]()
![]()
![]()
Có 3 kết quả:
剿 tĩu • 小 tĩu • 截 tĩu1/3
剿tĩu [thẹo, tiễu]
U+527F, tổng 13 nét, bộ đao 刀 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Kiệm
tục tĩuTự hình 2

Dị thể 7
劋勦𠞰𠟘𠟾𠟿𠢶Không hiện chữ?
小tĩu [tiểu]
U+5C0F, tổng 3 nét, bộ tiểu 小 (+0 nét)phồn & giản thể, chỉ sự
Từ điển Trần Văn Kiệm
tục tĩuTự hình 5

Dị thể 1
𡮐Không hiện chữ?
截tĩu [sịt, tiệt, tét]
U+622A, tổng 14 nét, bộ qua 戈 (+10 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Trần Văn Kiệm
tục tĩuTự hình 4

Dị thể 4
擮𠃲𠛍𢧵Không hiện chữ?
Từ khóa » Tĩu Tịu Là Gì
-
Tục Tĩu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tục Tĩu" - Là Gì?
-
Tĩu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Tục Tĩu - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Tằng Tịu - Từ điển Việt
-
Lời Nói Thô Tục – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tục Tĩu
-
Tại Sao Người Việt Chửi Tục Bằng Tiếng Tào?
-
TỤC Ngữ 18 Plus [Phần 3] - Nhà Của Khang
-
Chết Cười Với Những Câu Mắng Bằng 'tiếng Chợ Lớn' Kinh điển Của ...
-
Vắng Chồng, Vợ Tằng Tịu Với Chồng Của Bạn Thân Bị Bắt Tại Trận - 2sao
-
Chết điếng Phát Hiện Chồng Tằng Tịu Với ân Nhân Của Mình - 2sao
-
OBSCENE WORDS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch