OCCUPATION | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
Có thể bạn quan tâm
occupation
Các từ thường được sử dụng cùng với occupation.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
belligerent occupationOnce we get beyond simple examples like traffic direction or belligerent occupation, things can get murky. Từ Cambridge English Corpus civilian occupationI am dealing with areas of ordinary civilian occupation. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 continued occupationIn the latter area it is interesting to speculate on how the continued occupation of a monumental house would reflect power relations. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với occupationTừ khóa » Dịch Occupation Là Gì
-
Nghĩa Của Từ : Occupation | Vietnamese Translation
-
Occupation In Vietnamese - Glosbe Dictionary
-
Nghĩa Của Từ : Occupation | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để ...
-
OCCUPATION Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Occupation Là Gì
-
Occupation - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Occupation Là Gì Làm Rõ Occupation Sector Là Gì - Bình Dương
-
Job - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh - Từ Occupation Dịch Là Gì
-
JOB - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Occupation Là Gì ? Giải Nghĩa Và Gợi Ý Từ Liên Đến Đến Từ ...
-
"Occupation" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
"what Is Your Occupation" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)