OCCUPATION | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge

occupation

Các từ thường được sử dụng cùng với occupation.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

belligerent occupationOnce we get beyond simple examples like traffic direction or belligerent occupation, things can get murky. Từ Cambridge English Corpus civilian occupationI am dealing with areas of ordinary civilian occupation. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 continued occupationIn the latter area it is interesting to speculate on how the continued occupation of a monumental house would reflect power relations. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với occupation

Từ khóa » Dịch Occupation Là Gì