OCEAN CURRENTS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
OCEAN CURRENTS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['əʊʃn 'kʌrənts]ocean currents
['əʊʃn 'kʌrənts] dòng đại dương
ocean currentscác dòng hải
ocean currentscác dòng biển
{-}
Phong cách/chủ đề:
Nó cũng giống như dòng nước nóng và lạnh máy hoặc đại dương.".Energy from waves and ocean currents could be converted into electrical energy.
Năng lượng từ sóng và dòng hải lưu có thể được chuyển đổi thành năng lượng điện.There are other pieces: the winds changing the ocean currents.
Có nhiều mảnh nhỏ khác: gió làm thay đổi các dòng đại dương.This plastic is taken by the ocean currents and accumulates in large vortexes known as ocean gyres.
Chất dẻo này được lấy đi bởi các dòng hải lưu và tích tụ trong các xoáy nước lớn được gọi là các dòng xoáy đại dương.Jennifer Verduin dives into the science of ocean currents.
Cùng Jennifer Verduinđắm mình vào những kiến thức khoa học về hải lưu.The coastline is swept by two major ocean currents, the warm south-flowing Mozambique-Agulhas current and the cold Benguela.
Đường bờ biển được quét bởi 2 dòng đại dương chính là: luồng chảy Mozambuquie- Agulhas về phía Nam ấm và luồng chảy Benguela lạnh.Deep-water corals feed on zooplankton and rely on ocean currents to bring food.
San hô nước sâu ăn động vật phù du vàdựa vào các dòng hải lưu để vận chuyển thức ăn tới.We think that warm ocean currents reaching the coast and melting the glacier front is the most likely cause of faster glacier flow.
Chúng tôi cho rằng các dòng biển nóng tiến về phía bờ và làm tan chảy sông băng là nguyên nhân khả dĩ nhất khiến sông băng chảy nhanh hơn.It's made of calcium carbonate, so you can see its tentacles there,moving in the ocean currents.
Được làm từ canxi cacbonat, nên bạn có thể thấy xúc tu của nó,di chuyển trong hải lưu.Located along the coast, the climate in Vietnam is regulated by the ocean currents and brings many maritime climate factors.
Do nằm dọc theo bờ biển, khí hậu Việt Nam được điều hoà một phần bởi các dòng biển và mang nhiều yếu tố khí hậu biển..Because of this, ocean currents move large amounts of warm and cold water, drastically affecting the weather and climate around the world.
Chính vì lẽ đó mà tồn tại các dòng biển nóng và lạnh, chúng di chuyển một lượng lớn nước ấm và nước lạnh đi khắp nơi, ảnh hưởng đến thời tiết và khí hậu khắp thế giới.The dispersal from Africa to Central America occurred~35 mya,possibly via ocean currents from the Congo delta.
Sự phát tán từ châu Phi sang Trung Mỹ xảy ra khoảng 35 Ma,có lẽ là nhờ các hải lưu từ vùng châu thổ Congo.Second, because larvae travel on ocean currents, reefs should be located in areas that supply larvae to as many reefs as possible.
Thứ hai, vì ấu trùng di chuyển trên các dòng đại dương, nên đặt các rạn san hô ở các khu vực cung cấp ấu trùng cho nhiều rạn san hô nhất có thể.The dispersal from Africa to Central America occurred~35 million years ago,possibly via ocean currents from the Congo delta.
Sự phát tán từ châu Phi sang Trung Mỹ xảy ra khoảng 35 Ma,có lẽ là nhờ các hải lưu từ vùng châu thổ Congo.Because ocean currents circulate water worldwide, they have a big impact on the movement of energy and moisture between the oceans and the atmosphere.
Bởi vì các dòng hải lưu lưu thông nước trên toàn thế giới, chúng có tác động đáng kể đến sự chuyển động của năng lượng và độ ẩm giữa các đại dương và khí quyển.The temperature gradient from equator to pole was only half that of today's,and deep ocean currents were exceptionally warm.
Gradient nhiệt độ từ xích đạo tới hai địa cực chỉ bằng khoảngmột nửa gradient ngày nay, và các hải lưu sâu là rất ấm.The effects of sunlight, salt weathering, ocean currents and organisms turn plastics into tiny fragments under 5 millimeters long, which are a major threat to marine life.
Dưới ảnh hưởng của ánh sáng mặt trời, nước muối, hải lưu và sinh vật, rác thải nhựa bị biến thành những mảnh nhỏ dưới 5 mm, là một mối đe dọa lớn đối với sinh vật biển.They can increase the time in the air by flying straight into orat an angle to the direction of the updrafts created by the air and ocean currents.
Nó có thể tăng thời gian lâu hơn trong không khí bằng cách bay thẳng vào hoặc ởmột góc với hướng dương lên được tạo ra bởi sự kết hợp của các dòng không khí và dòng đại dương.Scientists say they have developed a model to predict how ocean currents, as well as human activities, will affect temperatures over the next decade.
Các nhà khoa học Anh thông báo họ vừa thiết kế được mô hình dự báo được các đại dương chảy như thế nào, cũng như hoạt động của loài người sẽ ảnh hưởng đến nhiệt độ mười năm sau ra sao.The fish is able to increase its time in the air by flying straight into orat an angle to the direction of updrafts created by a combination of air and ocean currents.
Nó có thể tăng thời gian lâu hơn trong không khí bằng cách bay thẳng vào hoặc ở mộtgóc với hướng dương lên được tạo ra bởi sự kết hợp của các dòng không khí và dòng đại dương.Ocean currents greatly affect the Earth's climate by transferring warm or cold air and precipitation to coastal regions, where they may be carried inland by winds.
Các hải lưu có ảnh hưởng lớn tới khí hậu Trái Đất bằng cách chuyển dịch các luồng không khí nóng hay lạnh cũng như giáng thủy tới các vùng ven biển, nơi chúng có thể được đưa vào đất liền nhờ gió.What we don't know is the exact, precise, immediate impact of these changes on natural climate patterns--winds, ocean currents, precipitation rates, cloud formation, things that bear on the health and well-being of billions of people.
Điều ta không biết là ảnh hưởng chính xác, chi tiết, trực tiếp của những thay đổi này trên những qui luật khí hậu tự nhiên--gió, hải lưu, lượng mưa, sự tạo mây, những thứ có ảnh hưởng đến sức khỏe và tình trạng sống của hàng tỉ người.The Green Float concept was on display at the recent Innovation Japan University Exhibition 2010 where DigInfo TV was told that the Green Float cities wouldn't be fixed in place butwould literally float slowly on the ocean currents.
Ý tưởng Green Float đã được trưng bày tại triển lãm Sáng Tạo Nhật Bản 2010 vừa qua, đó là nơi DigInfo TV được giới thiệu rằng những thành phố Green Float sẽ không được cải tạo để phù hợp choviệc thực sự trôi nổi trên các đại dương hiện nay.Together with the trade winds, the westerlies enabled a round-trip trade route for sailing ships crossing the Atlantic and Pacific Oceans,as the westerlies lead to the development of strong ocean currents on the western sides of oceans in both hemispheres through the process of western intensification.
Cùng với gió mậu dịch, gió tây tạo thuận lợi cho chuyến đi hai chiều cho thuyền buồm thương mại đi qua Đại Tây Dương và TháiBình Dương, vì gió tây dẫn đến sự phát triển của dòng đại dương mạnh tại phía tây của các đại dương trên cả hai bán cầu qua quá trình tăng cường phía tây.Drift modelling by Australia's Commonwealth Scientific and Industrial Research Organisation(CSIRO) shows that material from the current search area could have been carried to La Réunion, as well as other locations,as part of a progressive dispersal of floating debris through the action of ocean currents and wind.
Mô hình dòng chảy của Tổ chức Nghiên cứu Công nghiệp và Khoa học Australia( CSIRO) cho thấy các vật từ khu vực tìm kiếm hiện nay cũng có thể giạt tới đảo Reunion cùng nhiều địa điểm khác, nhưmột phần của quá trình phân tán liên tục các vật trôi nổi thông qua hoạt động của hải lưu và gió.Ocean current move large amounts of water.
Hiện tại đại dương di chuyển một lượng lớn nước.Galapagos Islands is the point where three ocean current converges- South Equatorial current, Humboldt current and Panama current..
Quần đảo Galapagos là điểm mà 3 đại dương hiện nay hội tụ- Nam Equatorial, Humboldt và Panama.Ocean current modeling suggests where oil from the Sanchi might go in the next three months, with the most likely path shown in red.
Mô hình hiện tại của đại dương cho thấy dầu từ Sanchi có thể sẽ đi trong ba tháng tới, với con đường có nhiều khả năng nhất thể hiện màu đỏ.Although the melting isn't strong enough to affect the oceans currents, it is still scary to know that massive ice bergs are melting and getting a lot smaller due to climate change.
Mặc dùbăng tan không đủ mạnh để ảnh hưởng đến các dòng chảy đại dương, nhưng vẫn rất đáng sợ khi biết rằng các khối băng lớn vẫn đang tan chảy hàng ngày và ngày càng nhỏ hơn, một phần là do biến đổi khí hậu.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0349 ![]()
![]()
ocean conservationocean drilling

Tiếng anh-Tiếng việt
ocean currents English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ocean currents trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Ocean currents trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - corrientes oceánicas
- Người pháp - courants marins
- Người đan mạch - havstrømme
- Tiếng đức - meeresströmungen
- Thụy điển - havsströmmar
- Na uy - havstrømmer
- Hà lan - oceaanstromingen
- Tiếng ả rập - تيارات المحيط
- Hàn quốc - 해류
- Tiếng nhật - 海流
- Tiếng slovenian - oceanski tokovi
- Ukraina - океанські течії
- Tiếng do thái - זרמי הים
- Người hy lạp - ωκεάνια ρεύματα
- Người hungary - az óceáni áramlatok
- Người serbian - океанске струје
- Tiếng slovak - oceánske prúdy
- Người ăn chay trường - океанските течения
- Tiếng rumani - curenţii oceanici
- Người trung quốc - 洋流
- Tiếng mã lai - arus laut
- Thổ nhĩ kỳ - okyanus akıntıları
- Đánh bóng - prądy oceaniczne
- Bồ đào nha - correntes oceânicas
- Người ý - correnti oceaniche
- Tiếng phần lan - merivirrat
- Tiếng croatia - oceanske struje
- Séc - oceánské proudy
- Tiếng tagalog - alon ng karagatan
- Tiếng hindi - महासागर धाराओं
Từng chữ dịch
oceanđại dươngoceandanh từbiểnoceancurrentsdanh từdòngcurrentscurrentsđộng từhiệncurrentstừ naycurrenthiện tạihiện nayhiện hànhcurrentdanh từdòngcurrentTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hải Lưu Tiếng Anh Là Gì
-
Hải Lưu Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
'hải Lưu' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
DÒNG HẢI LƯU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
DÒNG HẢI LƯU - Translation In English
-
Hải Lưu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"hải Lưu" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hải Lưu Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Hải Lưu – Wikipedia Tiếng Việt
-
"hải Lưu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Định Nghĩa Của Từ 'hải Lưu' Trong Từ điển Lạc Việt - Vietgle Tra Từ
-
Ocean Current Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Definition Of Hải Lưu? - Vietnamese - English Dictionary
-
Dòng Biển Là Gì - Khóa Học đấu Thầu
-
Hải Lưu – Wikipedia Tiếng Việt