ỏn ẻn - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɔ̰n˧˩˧ ɛ̰n˧˩˧ɔŋ˧˩˨ ɛŋ˧˩˨ɔŋ˨˩˦ ɛŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɔn˧˩ ɛn˧˩ɔ̰ʔn˧˩ ɛ̰ʔn˧˩

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • ộn ện

Tính từ

ỏn ẻn

  1. Nói giọng nói nhỏ nhẻ, yếu ớt, điệu bộ. Ỏn ẻn như cô đồng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ỏn ẻn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ỏn_ẻn&oldid=1986106” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ỏn ẻn 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Giải Nghĩa ỏn ẻn