Từ điển Tiếng Việt "ỏn ẻn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ỏn ẻn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ỏn ẻn
- t. Nói giọng nói nhỏ nhẻ, yếu ớt, điệu bộ: ỏn ẻn như cô đồng.
nt. Giọng nói nhỏ nhẻ, uốn éo. Giọng ỏn ẻn như con gái làm nũng mẹ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ỏn ẻn
ỏn ẻn- Manneristically soft-spoken
Từ khóa » Giải Nghĩa ỏn ẻn
-
Từ Điển - Từ ỏn ẻn Như Quan Thị Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ỏn ẻn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ỏn ẻn Nghĩa Là Gì?
-
Ỏn ẻn
-
Từ Điển - Từ ỏn ẻn Như Cô đồng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ ỏn A ỏn ẻn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ ỏn ẻn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ỏn ẻn - Từ điển Việt
-
'ỏn à ỏn ẻn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ỏn ẻn Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
'ỏn ẻn' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
ỏn ẻn - Wiktionary Tiếng Việt
-
G Baccarat【Mở Link∶】lô đề 247,321054
-
Mode Và Sự Hoàn Thiện Thẩm Mỹ - Báo Nhân Dân