ON ONE HAND Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

ON ONE HAND Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ɒn wʌn hænd]on one hand [ɒn wʌn hænd] một mặton the one handone sideone facesingle-sidedone-sidedsingle faceone aspectone the one handtrên một bàn tayon one handmột đàngthe one handtrên 1 bàn tayon one handmột bên làon the oneone side isone party wason one handon one hand

Ví dụ về việc sử dụng On one hand trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sit on one hand.Ngồi lên một tay.With a cocktail on one hand.Với ly cocktail trong tay.On one hand, nicety.Chỉ một tay, Sasuke.I am sorry on one hand.Xin lỗi với một tay.On one hand, some felt.Một mặt, một số cảm thấy.Multiple rings on one hand.Số lượng vòng trên một tay.On one hand, I really don't wanna give them money.Thật lòng tôi không muốn đưa tiền cho họ.Fewer than I can count on one hand.Ít hơn em có thể đếm trên 1 bàn tay.On one hand we see the perspective of the past.Về một mặt, chúng ta thấy cõi đời đời quá khứ.You can count to twelve on one hand!Bạn có thể đếm đến mười bằng một tay.On one hand, you will think of all these creative ideas.Suy nghĩ đó sẽ lấy hết mọi ý tưởng sáng tạo của bạn.Fewer than you could count on one hand.Ít hơn em có thể đếm trên 1 bàn tay.It must have been quite a struggle- on one hand, a healthy curiosity and desire to know Jesus;Đây hẳn phải là một cuộc đấu tranh- một đàng, là tò mò và uớc muốn lành mạnh được biết Chúa Giêsu;I'm talking less than you can count on one hand.Ít hơn em có thể đếm trên 1 bàn tay.If you count on one hand, then, after reaching the end, start again with the knuckles of the index finger.Nếu chỉ đếm trên một bàn tay, sau khi hết lượt, hãy bắt đầu lại ở khớp nối của ngón tay trỏ.You can count the lodging options on one hand.Bạn có thể đếm các tùy chọn chỗ ở trên một mặt.On one hand, in fact, the economy(“oiko-nomia”, household management) was born from domestic work.Một đàng, kinh tế( theo nguyên ngữ“ oiko- nomia”, nghĩa là quản trị gia đình) được sinh ra từ những việc làm trong gia đình.Angels were said to have six fingers on one hand.".Ai cũng bảo tôilà người có 2 ngón tay cái trên 1 bàn tay".As Zwirner points out, you can almost count on one hand the number of living artists to have traded over $20m.Như Zwirner chỉ ra, bạn gần như có đến trên một bàn tay số lượng nghệ sĩ còn sống đã giao dịch trên 20 triệu đô la.You can count the numberof restaurants in the county on one hand--.Bạn có thể đếmsố nhà hàng ở hạt này chỉ trên 1 bàn tay.You can count the numberof restaurants in the county on one hand-- Bunn's Barbecue being my absolute favorite.Bạn có thể đếmsố nhà hàng ở hạt này chỉ trên 1 bàn tay… Bunn' s Barbecue là một nơi tôi yêu thích.I could count all the dates I would ever had on one hand.Tôi có lẽ có thể đếm tất cả những cuộc cãi vã chúng tôi từng có trên 1 bàn tay.If you count on one hand, then, after reaching the end, start again with the knuckles of the index finger.Nếu chỉ đếm trên một bàn tay, sau khi hết lượt, hãy bắt đầu lại ở khớp nối của ngón tay trỏ của bàn tay còn lại.And I can count the number of times we havehad a fight in the last 20 years on one hand.Tôi có thể đếm số lần"cãi lộn" trong 20 năm qua trên một bàn tay.On one hand, politics has its autonomy, but on the other there is no total separation between politics and faith.Một đàng chính trị có quyền tự lập, nhưng đàng khác giữa chính trị và tôn giáo lại không hoàn toàn tách biệt nhau.Because normally the economists giving him economic advice say“On one hand and on the other…”.Bởi vì thường các nhà kinh tế khi tư vấn ông thường nói:“ On one hand and on the other…”-.On one hand, that exaggerated laicity, the heritage of the French Revolution, and on the other hand, so many great saints.Một đàng, là tính thế tục cường điệu, di sản của Cách Mạng Pháp và, đàng khác, rất nhiều các đại thánh.An organization table(If you can count your employees on one hand, you can probably omit this.).Một bảng tổ chức(Nếu bạn có thể đếm các nhân viên của bạn trên một bàn tay, bạn có thể bỏ qua điều này.).Since the beginnings of Charles University disagreementscould be seen between the Faculty of Law on one hand and the remaining three faculties on the other.Kể từ khi khởi đầu của những bấtđồng Đại học Charles có thể được nhìn thấy giữa Khoa Luật trên một bàn tay và ba khoa còn lại trên khác.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0451

On one hand trong ngôn ngữ khác nhau

  • Tiếng do thái - על יד אחת
  • Séc - na jedné straně
  • Tiếng mã lai - di satu pihak

Từng chữ dịch

oneđại từaionedanh từoneonemột ngườingười talà mộthanddanh từtaymặthandhandđộng từtraohandbàn giao on handon the other hand

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt on one hand English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cụm Từ On The One Hand Nghĩa Là Gì