Ôn Tập Từ Vựng Tiếng Anh Y Khoa: Giải Phẫu Tuyến Giáp - Anhvanyds
THỰC TẬP DỊCH VÀ ÔN TẬP TỪ VỰNG GIẢI PHẪU TUYẾN GIÁP
Các bạn hãy thử dịch một số đoạn dưới đây để vừa ôn lại kiến thức vừa học thêm từ vựng về giải phẫu tuyến giáp.
Hướng dẫn: Tự dịch tiếng Anh sang tiếng Việt, sau đó click vào translate để hiện ra bản dịch và so sánh với cách dịch của mình.
1. Tổng quan:
The thyroid gland(tuyến giáp) is a single midline endocrine organ in the anterior neck responsible for thyroid hormone production which lies in the visceral space completely enveloped by pretracheal fascia (middle-layer of the deep cervical fascia). Translate
Tuyến giáp là một cơ quan nội tiết ở đường giữa đơn độc ở cổ trước chịu trách nhiệm sản xuất hormone tuyến giáp, nằm trong khoang tạng được bao bọc hoàn toàn bởi mạc trước khí quản (lớp giữa của mạc cổ sâu).2. Gross anatomy – giải phẫu đại thể
• The thyroid extends from c5 to t1 and lies anterior to the thyroid and cricoid cartilages of the larynx and the first five or six tracheal rings. Translate
Tuyến giáp kéo dài từ c5 đến t1 và nằm trước sụn giáp, sụn nhẫn của thanh quản và năm hoặc sáu vòng sụn khí quản đầu tiên.• The thyroid is butterfly or “h”-shaped and is composed of two lobes, each with a superior and inferior pole. Usually, the superior pole is narrower than the inferior pole giving a pear-like shape to each lateral lobe. The lateral lobes are connected in the midline by a narrow isthmus which is adherent to the 2nd-4th tracheal rings. Each lobe measures approximately 4 cm in length. Average weight is 25 g; this is slightly higher in females and may increase during menstruation and pregnancy
TranslateTuyến giáp có hình con bướm hoặc hình chữ “h” và bao gồm hai thùy, mỗi thùy có một cực trên và cực dưới. Thông thường, cực trên hẹp hơn cực dưới tạo ra hình dạng giống quả lê cho mỗi thùy bên. Các thùy bên được nối với nhau tại đường giữa bởi một eo hẹp, (cái) được dính vào các vòng sụn khí quản thứ 2 đến thứ 4. Mỗi thùy có chiều dài khoảng 4 cm. Trọng lượng trung bình là 25 g; trọng lượng này cao hơn một chút ở nữ giới và có thể tăng trong thời kỳ kinh nguyệt và mang thai .• The parathyroid glands lie posteromedially and are sometimes intracapsular. Translate
Các tuyến cận giáp nằm sau giữa và đôi khi là nằm trong bao.• The ligament of Berry is a posterior extension of the thyroid capsule which attaches to the cricoid cartilage and the upper tracheal rings. It encloses a short segment of the recurrent laryngeal nerve as it ascends in the tracheo-esophageal groove. As such it is an important surgical landmark during thyroidectomies to avoid damaging the nerve. Translate
Dây chằng Berry là phần mở rộng ra sau của vỏ bao giáp gắn vào sụn nhẫn và các vòng sụn khí quản trên. Nó bao quanh một đoạn ngắn của dây thần kinh thanh quản quặt ngược khi đi lên trong rãnh khí quản-thực quản. Vì vậy, đây là một mốc phẫu thuật quan trọng trong quá trình phẫu thuật cắt tuyến giáp để tránh làm tổn thương dây thần kinh.3. Relations (liên quan)
• Anteriorly: strap muscles/ infrahyoid muscles Translate
Phía trước: cơ treo / cơ dưới móng• Posteriorly: thyroid cartilage, cricoid cartilage, trachea Translate
Sau: sụn giáp, sụn nhẫn, khí quản• Posteromedially: tracheo-esophageal groove (containing lymph nodes, recurrent laryngeal nerve, parathyroid glands) Translate
Sau giữa: rãnh khí quản-thực quản (chứa các hạch bạch huyết, dây thần kinh thanh quản quặt ngược, các tuyến cận giáp)• Posterolaterally: carotid space Translate
Sau bên: khoang cảnh4. Arterial supply – động mạch nuôi
• Superior thyroid artery (from the external carotid artery) Translate
Động mạch giáp trên (từ động mạch cảnh ngoài)• Inferior thyroid artery (from the thyrocervical trunk) Translate
Động mạch giáp dưới (từ thân giáp cổ của động mạch dưới đòn)• If the inferior thyroid artery arises from the subclavian artery it is referred to as an accessory inferior thyroid artery Translate
Nếu động mạch giáp dưới tách ra từ động mạch dưới đòn, nó được gọi là động mạch giáp dưới phụ.5. Venous drainage – dẫn lưu tĩnh mạch
• Superior thyroid vein (drains to the internal jugular vein) Translate
Tĩnh mạch giáp trên (dẫn lưu đến tĩnh mạch cảnh trong)• Middle thyroid vein (drains to the internal jugular vein) Translate
Tĩnh mạch giáp giữa (dẫn lưu đến tĩnh mạch cảnh trong)• Inferior thyroid vein (drains via plexus to the brachiocephalic vein) Translate
Tĩnh mạch giáp dưới (dẫn lưu qua đám rối đến tĩnh mạch cánh tay đầu)6. Lymphatic drainage – dẫn lưu bạch huyết
Lymphatic drainage is multidirectional and initial lymph drainage is to perithyroid lymph nodes then onto prelaryngeal, pretracheal and paratracheal nodes (level 6 lymph nodes). Translate
Dẫn lưu bạch huyết là đa hướng (nhiều hướng) và dẫn lưu bạch huyết ban đầu là đến các hạch quanh giáp sau đó đến các hạch trước thanh quản, trước khí quản và cạnh khí quản (hạch nhóm 6).7. Innervation – chi phối thần kinh
Sympathetic supply is provided by superior, middle and inferior cervical ganglia. Translate
Chi phối giao cảm được cung cấp bởi các hạch cổ trên, giữa và dưới.8. Variant anatomy – biến thể giải phẫu
• Lobar hemiagenesis
Translatetuyến giáp 1 thùy• Pyramidal lobe
Translatethùy tháp.Superiorly-projecting thyroid tissue from the isthmus
Translatemô giáp nhô (lồi) lên trên từ eo giáp• Thyroglossal duct cyst
Translatenang giáp lưỡi• Ectopic thyroid tissue
TranslateTuyến giáp lạc chỗlingual thyroid
TranslateTuyến giáp ở đáy lưỡi• Zuckerkandl’s tubercle: the projections of normal thyroid tissue from the posterior or posteromedial margin of the thyroid gland that extend posterior to the tracheoesophageal groove Translate
Zuckerkandl’s tubercle: sự (lồi ra )nhô ra của mô giáp bình thường từ bờ phía sau hoặc sau giữa của tuyến giáp kéo dài ra sau tới rãnh khí – thực quản)• The gland may be supplied by a thyroidea ima artery, which may replace the inferior thyroid artery (3%) Translate
Tuyến có thể được cung cấp bởi động mạch giáp giữa, có thể thay thế động mạch giáp dưới (3%)The thyroidea ima artery is an uncommon variant of the blood supply to the inferior aspect of the thyroid gland. It is often associated with absent inferior thyroid arteries. It is reported in ~7.5% (range 1.5-12.2%) of individuals and can arise from:
TranslateĐộng mạch giáp giữa là một dạng biến thể không phổ biến của việc cung cấp máu cho phần dưới của tuyến giáp. Nó thường liên quan đến sự vắng mặt của các động mạch giáp dưới. Người ta báo cáo rằng khoảng ~ 7,5% (nằm trong khoảng 1,5-12,2%) cá nhân và có thể xuất phát từ:Brachiocephalic trunk (most common: 1.9-6.0%)
Translatethân cánh tay đầu (phổ biến nhất: 1,9-6,0%)Right common carotid artery
Translateđộng mạch cảnh chung bên phảiAortic arch
Translatecung động mạch chủInternal thoracic artery
Translateđộng mạch ngực trongSubclavian artery
Translateđộng mạch dưới đònBS. Võ Thị Thanh Hương
Trên đây là một số bài tập giúp các bạn ôn lại từ vựng giải phẫu tuyến giáp cực dễ thực hành và hiệu quả. Cùng đón chờ những bài giảng khác qua trang chủ anhvanyds.com của chúng tôi nhé
Bệnh viện Ung Bướu Nghệ An
Nguồn tham khảo: https://radiopaedia.org/articles/thyroid-gland?lang=us
Từ khóa » Eo Tuyến Giáp Tiếng Anh Là Gì
-
"eo Tuyến Giáp" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "eo Tuyến Giáp" - Là Gì?
-
Tuyến Giáp Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Glosbe - Tuyến Giáp In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Tuyến Giáp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Siêu âm Tuyến Giáp ( The Thyroid Gland)
-
Những điều Cần Biết Về Nhân Tuyến Giáp
-
Phẫu Thuật Cắt Tuyến Giáp | Tai, Mũi & Họng | Bệnh Viện Gleneagles
-
Ung Thư Tuyến Giáp - Singapore
-
NHÂN TUYẾN GIÁP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Phình Giáp đa Hạt (bướu Giáp đa Nhân, Multinodular Goiter) | Vinmec
-
Bệnh Tuyến Giáp Tirads 3 Là Gì? | Vinmec
-
Tổng Quan Về Chức Năng Tuyến Giáp - Rối Loạn Nội Tiết Và Chuyển Hóa