Oval - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
oval
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Anh
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.3 Danh từ
- 1.3.1 Thành ngữ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈoʊ.vəl/
Tính từ
oval /ˈoʊ.vəl/
- Có hình trái xoan.
Danh từ
oval /ˈoʊ.vəl/
- Hình trái xoan.
Thành ngữ
- the Oval: Sân crickê Ô-van (ở nam Luân-đôn).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “oval”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Phát âm Tiếng Anh Oval
-
OVAL | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Oval - Forvo
-
OVAL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nguyên âm Và Các Quy Tắc Phát âm - Direct English Saigon
-
Hướng Dẫn Cách đọc Bảng Phát âm Tiếng Anh Chuẩn Nhất
-
Oval Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Bài 10: Phát âm Tiếng Anh - Cách Phát âm /ʃ/ & /ʒ/ - Langmaster
-
Hướng Dẫn đọc Chuẩn 44 âm Trong Tiếng Anh Cho Người Mất Gốc
-
Học Cách Phát âm 44 âm Trong Tiếng Anh Chuẩn | ELSA Speak
-
Bảng Phiên âm Tiếng Anh IPA - Cách Phát âm Chuẩn Quốc Tế
-
Học Phát Âm Tên Tiếng Anh Các Hình Cơ Bản | LEARN SHAPES ...
-
Phát âm Tiếng Anh Cơ Bản - Tienganh123
-
Cách Phát âm Nguyên âm, Phụ âm Trong Tiếng Anh - Thành Tây