Oval - Wiktionary Tiếng Việt

oval
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Thành ngữ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈoʊ.vəl/

Tính từ

oval /ˈoʊ.vəl/

  1. Có hình trái xoan.

Danh từ

oval /ˈoʊ.vəl/

  1. Hình trái xoan.

Thành ngữ

  • the Oval: Sân crickê Ô-van (ở nam Luân-đôn).

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “oval”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=oval&oldid=1886186”

Từ khóa » Phát âm Tiếng Anh Oval