Papier Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ papier tiếng Pháp

Từ điển Pháp Việt

phát âm papier tiếng Pháp papier (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ papier

Chủ đề Chủ đề Tiếng Pháp chuyên ngành

Bạn đang chọn từ điển Pháp Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Pháp Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

papier tiếng Pháp?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ papier trong tiếng Pháp. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ papier tiếng Pháp nghĩa là gì.

papier danh từ giống đực giấyFeuille de papier+ tờ giấyMorceau de papier+ miếng giấy, mảnh giấyFormat du papier+ cỡ giấy, khổ giấyMouchoir en papier+ khăn giấyPâte à papier+ bột làm giấyPapier carbone+ giấy cacbon, giấy thanPapier couché+ giấy lángPapier glacé+ giấy bóngPapier pelure+ giấy pơ luya, giấy đánh máyPapier sensible+ giấy ảnhPapier à cigarettes+ giấy quấn thuốc láPapier d′emballage, papier kraft+ giấy làm bao bìPapier cadeau+ giấy gói quàPapier calque+ giấy trong, giấy canPapier buvard+ giấy thấm, giấy chậmPapier à lettres+ giấy viết thưPapier hygiénique, papier-toilette, papier cul+ giấy vệ sinhPapier à musique+ giấy chép nhạcPapier à dessin+ giấy vẽPapier émeri+ giấy nhámPapier-filtre+ giấy lọcPapier uni/rayé/quadrillé+ giấy trơn/có kẻ hàng/có kẻ ô vuôngPapier peint+ giấy dán tườngPapier journal+ giấy báo, giấy nhật trìnhPapier écolier, papier de brouillon+ giấy học trò, giấy nhápPapier d′impression+ giấy inPapier bulle+ giấy súcPapier-torchon+ giấy vẽ tranh thủy mặcChiffon de papier+ giấy vụn; tài liệu không có giá trịPapier recyclé+ giấy tái sinhPapier timbré+ giấy có dán niêm giấy má, giấy tờClasser des papiers+ sắp xếp giấy tờAvoir ses papiers en règle+ có giấy tờ hợp lệImmigrés sans papiers+ di dân bất hợp phápPapiers d′identité+ giấy tờ căn cướcPapiers de commerce+ (kinh tế) tài chính thương phiếu bài báobarbouiller du papier+ viết lách vô íchêtre dans les petits papiers de qqn+ được ai tín nhiệmfigure de papier mâché+ xem mâchéôtez (rayez) cela de vos papiers+ đừng tính đến chuyện ấy nữaréglé comme du papier à musique+ có điều độ ngăn nắpsur le papier+ về lý thuyếtCela est bon sur le papier+ điều đó về lý thuyết thì hay đấy (điều đó khó mà thực hiện được)papier danh từ giống đực giấyFeuille de papier+ tờ giấyMorceau de papier+ miếng giấy, mảnh giấyFormat du papier+ cỡ giấy, khổ giấyMouchoir en papier+ khăn giấyPâte à papier+ bột làm giấyPapier carbone+ giấy cacbon, giấy thanPapier couché+ giấy lángPapier glacé+ giấy bóngPapier pelure+ giấy pơ luya, giấy đánh máyPapier sensible+ giấy ảnhPapier à cigarettes+ giấy quấn thuốc láPapier d′emballage, papier kraft+ giấy làm bao bìPapier cadeau+ giấy gói quàPapier calque+ giấy trong, giấy canPapier buvard+ giấy thấm, giấy chậmPapier à lettres+ giấy viết thưPapier hygiénique, papier-toilette, papier cul+ giấy vệ sinhPapier à musique+ giấy chép nhạcPapier à dessin+ giấy vẽPapier émeri+ giấy nhámPapier-filtre+ giấy lọcPapier uni/rayé/quadrillé+ giấy trơn/có kẻ hàng/có kẻ ô vuôngPapier peint+ giấy dán tườngPapier journal+ giấy báo, giấy nhật trìnhPapier écolier, papier de brouillon+ giấy học trò, giấy nhápPapier d′impression+ giấy inPapier bulle+ giấy súcPapier-torchon+ giấy vẽ tranh thủy mặcChiffon de papier+ giấy vụn; tài liệu không có giá trịPapier recyclé+ giấy tái sinhPapier timbré+ giấy có dán niêm giấy má, giấy tờClasser des papiers+ sắp xếp giấy tờAvoir ses papiers en règle+ có giấy tờ hợp lệImmigrés sans papiers+ di dân bất hợp phápPapiers d′identité+ giấy tờ căn cướcPapiers de commerce+ (kinh tế) tài chính thương phiếu bài báobarbouiller du papier+ viết lách vô íchêtre dans les petits papiers de qqn+ được ai tín nhiệmfigure de papier mâché+ xem mâchéôtez (rayez) cela de vos papiers+ đừng tính đến chuyện ấy nữaréglé comme du papier à musique+ có điều độ ngăn nắpsur le papier+ về lý thuyếtCela est bon sur le papier+ điều đó về lý thuyết thì hay đấy (điều đó khó mà thực hiện được)
Xem từ điển Việt Pháp

Tóm lại nội dung ý nghĩa của papier trong tiếng Pháp

papier. danh từ giống đực. giấy. Feuille de papier+ tờ giấy. Morceau de papier+ miếng giấy, mảnh giấy. Format du papier+ cỡ giấy, khổ giấy. Mouchoir en papier+ khăn giấy. Pâte à papier+ bột làm giấy. Papier carbone+ giấy cacbon, giấy than. Papier couché+ giấy láng. Papier glacé+ giấy bóng. Papier pelure+ giấy pơ luya, giấy đánh máy. Papier sensible+ giấy ảnh. Papier à cigarettes+ giấy quấn thuốc lá. Papier d′emballage, papier kraft+ giấy làm bao bì. Papier cadeau+ giấy gói quà. Papier calque+ giấy trong, giấy can. Papier buvard+ giấy thấm, giấy chậm. Papier à lettres+ giấy viết thư. Papier hygiénique, papier-toilette, papier cul+ giấy vệ sinh. Papier à musique+ giấy chép nhạc. Papier à dessin+ giấy vẽ. Papier émeri+ giấy nhám. Papier-filtre+ giấy lọc. Papier uni/rayé/quadrillé+ giấy trơn/có kẻ hàng/có kẻ ô vuông. Papier peint+ giấy dán tường. Papier journal+ giấy báo, giấy nhật trình. Papier écolier, papier de brouillon+ giấy học trò, giấy nháp. Papier d′impression+ giấy in. Papier bulle+ giấy súc. Papier-torchon+ giấy vẽ tranh thủy mặc. Chiffon de papier+ giấy vụn; tài liệu không có giá trị. Papier recyclé+ giấy tái sinh. Papier timbré+ giấy có dán niêm. giấy má, giấy tờ. Classer des papiers+ sắp xếp giấy tờ. Avoir ses papiers en règle+ có giấy tờ hợp lệ. Immigrés sans papiers+ di dân bất hợp pháp. Papiers d′identité+ giấy tờ căn cước. Papiers de commerce+ (kinh tế) tài chính thương phiếu. bài báo. barbouiller du papier+ viết lách vô ích. être dans les petits papiers de qqn+ được ai tín nhiệm. figure de papier mâché+ xem mâché. ôtez (rayez) cela de vos papiers+ đừng tính đến chuyện ấy nữa. réglé comme du papier à musique+ có điều độ ngăn nắp. sur le papier+ về lý thuyết. Cela est bon sur le papier+ điều đó về lý thuyết thì hay đấy (điều đó khó mà thực hiện được). . papier. danh từ giống đực. giấy. Feuille de papier+ tờ giấy. Morceau de papier+ miếng giấy, mảnh giấy. Format du papier+ cỡ giấy, khổ giấy. Mouchoir en papier+ khăn giấy. Pâte à papier+ bột làm giấy. Papier carbone+ giấy cacbon, giấy than. Papier couché+ giấy láng. Papier glacé+ giấy bóng. Papier pelure+ giấy pơ luya, giấy đánh máy. Papier sensible+ giấy ảnh. Papier à cigarettes+ giấy quấn thuốc lá. Papier d′emballage, papier kraft+ giấy làm bao bì. Papier cadeau+ giấy gói quà. Papier calque+ giấy trong, giấy can. Papier buvard+ giấy thấm, giấy chậm. Papier à lettres+ giấy viết thư. Papier hygiénique, papier-toilette, papier cul+ giấy vệ sinh. Papier à musique+ giấy chép nhạc. Papier à dessin+ giấy vẽ. Papier émeri+ giấy nhám. Papier-filtre+ giấy lọc. Papier uni/rayé/quadrillé+ giấy trơn/có kẻ hàng/có kẻ ô vuông. Papier peint+ giấy dán tường. Papier journal+ giấy báo, giấy nhật trình. Papier écolier, papier de brouillon+ giấy học trò, giấy nháp. Papier d′impression+ giấy in. Papier bulle+ giấy súc. Papier-torchon+ giấy vẽ tranh thủy mặc. Chiffon de papier+ giấy vụn; tài liệu không có giá trị. Papier recyclé+ giấy tái sinh. Papier timbré+ giấy có dán niêm. giấy má, giấy tờ. Classer des papiers+ sắp xếp giấy tờ. Avoir ses papiers en règle+ có giấy tờ hợp lệ. Immigrés sans papiers+ di dân bất hợp pháp. Papiers d′identité+ giấy tờ căn cước. Papiers de commerce+ (kinh tế) tài chính thương phiếu. bài báo. barbouiller du papier+ viết lách vô ích. être dans les petits papiers de qqn+ được ai tín nhiệm. figure de papier mâché+ xem mâché. ôtez (rayez) cela de vos papiers+ đừng tính đến chuyện ấy nữa. réglé comme du papier à musique+ có điều độ ngăn nắp. sur le papier+ về lý thuyết. Cela est bon sur le papier+ điều đó về lý thuyết thì hay đấy (điều đó khó mà thực hiện được).

Đây là cách dùng papier tiếng Pháp. Đây là một thuật ngữ Tiếng Pháp chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Pháp

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ papier tiếng Pháp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ vựng liên quan tới papier

  • strontium tiếng Pháp là gì?
  • bobèche tiếng Pháp là gì?
  • hallali tiếng Pháp là gì?
  • entité tiếng Pháp là gì?
  • paroi tiếng Pháp là gì?
  • cordial tiếng Pháp là gì?
  • empile tiếng Pháp là gì?
  • rouverin tiếng Pháp là gì?
  • scaphoïde tiếng Pháp là gì?
  • victorieusement tiếng Pháp là gì?
  • laurier tiếng Pháp là gì?
  • insipide tiếng Pháp là gì?
  • hypercritique tiếng Pháp là gì?
  • imager tiếng Pháp là gì?
  • pian tiếng Pháp là gì?

Từ khóa » Giấy ăn Tiếng Pháp