Paraphrase Từ "lazy" (Diễn đạt "lười Biếng" Tiếng Anh) ...
Có thể bạn quan tâm



IELTSDANANG.VN
(from IELTS TUTOR)
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog
- …
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog



IELTSDANANG.VN
(from IELTS TUTOR)
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog
- …
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog

Paraphrase từ "lazy" (Diễn đạt "lười biếng" tiếng anh)
· Paraphrase,Cách diễn đạtBên cạnh Hướng dẫn đề thi IELTS 21/11/2020 bài WRITING TASK 1 (map) về school library (kèm bài sửa cho HS đi thi), IELTS TUTOR Phân tích Paraphrase từ "lazy" (Diễn đạt "lười biếng" tiếng anh)
I. Paraphrase "lazy" IELTS SPEAKING
1. a couch potato
IELTS TUTOR lưu ý:
- a couch potato dùng để chỉ một người lười biếng (A ‘couch potato’ is a lazy person)
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- Don’t be a couch potato. Come to the park with us. (IELTS TUTOR giải thích: Đi dạo công viên với chúng tớ đi, cậu đừng lười biếng nữa.).
2. Lounging around
=‘Lounging around’ also describes the activity of someone who is lying or sitting around, typically relaxing, or doing nothing.
IELTS TUTOR lưu ý:
- ‘Lounging around’ cũng dùng để mô tả hoạt động của người đang nằm hoặc ngồi thư giãn và không làm gì cả
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- Stop lounging around. Go and do your homework. (IELTS TUTOR giải thích: Đừng nằm đó và không làm gì cả. Dậy và làm bài tập của con đi.)
II. Paraphrase "lazy" IELTS WRITING
1. Work-shy
IELTS TUTOR lưu ý:
- Work-shy (a) /ˈwɜːk.ʃaɪ/: disliking work and trying to avoid it when possible Example:
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- Most of the unemployed are not work-shy and genuinely do want jobs.
2. Slothful
IELTS TUTOR lưu ý:
Slothful (a) /ˈsləʊθ.fəl/: lazy
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- slothful adolescents
3. inactive
IELTS TUTOR lưu ý:
- inactive (a) /ɪnˈæk.tɪv/: doing nothing
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- It’s bad for your health to be physically inactive.
4. Shiftless
IELTS TUTOR lưu ý:
- Shiftless (a) /ˈʃɪft.ləs/: lazy and not having much determination or a clear purpose
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- He called the young people shiftless, lazy and good-for-nothing.
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0
>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết
>> IELTS Intensive Listening
>> IELTS Intensive Reading
>> IELTS Cấp tốc
PreviousCách dùng động từ "land" tiếng anhNextCách dùng danh từ "habit" & Collocation với "habit" Return to siteTừ khóa » Tiếng Anh Cho Người Lười Biếng
-
HỌC TIẾNG ANH CHO NGƯỜI LƯỜI (Phương Pháp LAZY) - YouTube
-
4 Phương Pháp Học Tiếng Anh Hiệu Quả Cho Người Lười - YouTube
-
Cách Tạo động Lực Học Tiếng Anh Cho Người Lười - BK English
-
Người Lười Biếng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Bí Kíp Học Tiếng Anh Giao Tiếp Chuyên Biệt Dành Cho Người Lười
-
Cách Học Tiếng Anh Cho Người Lười Thời đại Smartphone - Vietnamnet
-
NHỮNG NGƯỜI LƯỜI BIẾNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Tiếng Anh Cho Người Lười Biếng - Pantado
-
TIẾT LỘ BÍ QUYẾT HỌC TIẾNG ANH HIỆU QUẢ CHO NGƯỜI LƯỜI ...
-
Lười Biếng Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Người Lười Biếng Tiếng Anh Là Gì - Hàng Hiệu
-
CÁCH HỌC TIẾNG ANH HIỆU QUẢ ĐẨY LÙI MỌI VIRUS LƯỜI BIẾNG
-
LƯỜI BIẾNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tổng Hợp 45 Câu Tiếng Anh Hay Về Cuộc Sống 2020